Tỉnh Thành Mới

Thành phố Bắc Ninh

Thành phố Bắc Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh. Hiện có 99 đơn vị hành chính cấp xã gồm 45 phường và 54 xã, diện tích 4.718,60 km², dân số 3.619.433 người. Trên địa bàn có 34 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích4.718,60 km²
Dân số3.619.433 người
Mật độ767 người/km²
Đơn vị cấp xã99
Thành phố Bắc Ninh

Giới thiệu Thành phố Bắc Ninh

Bắc Ninh là một trong chín thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, vùng thủ đô Hà Nội và nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Bắc Ninh tương ứng với xứ Kinh Bắc xưa, là cái nôi của dân ca Quan họ và đồng hiện diện các di sản ca trù, hát then, tín ngưỡng thờ Mẫu được ghi danh là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại. Bắc Ninh cũng là một trong ba thành phố sở hữu quần thể di tích và danh thắng Yên Tử – Vĩnh Nghiêm – Côn Sơn, Kiếp Bạc đã được UNESCO công nhận là di sản thế giới.

Thông tin chung

Tên gọiThành phố Bắc Ninh (Bac Ninh)
Mã đơn vị hành chính24
Hình thành từtỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh
Đơn vị trực thuộc99 ĐVHC (33 phường, 66 xã)
Cơ cấu45 phường, 54 xã
Trung tâm hành chínhBắc Giang (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 82 Hùng Vương, phường Bắc Giang, thành phố Bắc Ninh
Điện thoại(0222) 3898777
Đầu mã bưu chính16, 26
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 39/2026/QH16

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Thành phố Bắc Ninh

Bản đồ hành chính Thành phố Bắc Ninh sau sáp nhập
Bản đồ Thành phố Bắc Ninh với 99 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh.

Địa điểm nổi tiếng ở Thành phố Bắc Ninh

34 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 34 địa điểm tiêu biểu.

Chùa Bút Tháp
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Bút Tháp

Chùa Bút Tháp (Ninh Phúc tự 寧福寺) nằm ở bên đê hữu ngạn sông Đuống, khu Bút Tháp, phường Trí Quả, thành phố Bắc Ninh. Ngoài ra, nhân dân trong vùng còn gọi là chùa Nhạn Tháp, chùa Thấp. Tên cũ của chùa trước đây gồm...

Tại Phường Trí Quả

Đền Lý Bát Đế
Chùa, đền, nhà thờ

Đền Lý Bát Đế

Đền Đô, tên chữ là Cổ Pháp điện, còn được gọi là Đền Lý Bát Đế, là một quần thể kiến trúc tín ngưỡng thờ tám vị vua đầu tiên của nhà Lý. Đền Đô đã được Nhà nước Việt Nam công nhận là di tích lịch sử - văn hóa theo...

Tại Phường Từ Sơn

Chùa Dâu
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Dâu

Chùa Dâu (còn có tên là Diên Ứng (chữ hán: 延應寺), Pháp Vân (chữ hán: 法雲寺), hay Cổ Châu) là một ngôi chùa nằm ở phường Trí Quả, thành phố Bắc Ninh, cách Hà Nội khoảng 30 km. Đây là trung tâm Phật giáo cổ xưa nhất của...

Tại Phường Trí Quả

Đình Đình Bảng
Chùa, đền, nhà thờ

Đình Đình Bảng

Đình Bảng, tên Nôm là đình Báng là một ngôi đình nằm ở làng Đình Bảng (xưa là làng Cổ Pháp hay tên Nôm là làng Báng), tọa lạc tại phố Cổ Pháp, phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh. Đình được xây dựng vào đầu thế kỷ 18,...

Tại Phường Từ Sơn

Chùa Hàm Long
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Hàm Long

Chùa Hàm Long hay Long Hạm tự là một ngôi chùa cổ tại tổ dân phố Thái Bảo, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, chùa nằm cách phường Kinh Bắc khoảng 7 km về phía Đông Nam. Chùa được xây dựng từ thế kỷ XII thời nhà Lý....

Tại Phường Nam Sơn

Chùa Dạm
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Dạm

Chùa Dạm, hay chùa Rạm, tên chữ là Đại Lãm Thần Quang tự, hay còn gọi là chùa Bà Tấm, chùa Cao, chùa Trăm Gian (vì ngày xưa chùa có 100 gian nhưng không phải chùa Trăm Gian thuộc địa phận Hà Nội), cũng được gọi là...

Tại Phường Nam Sơn

Chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)

Chùa Vĩnh Nghiêm còn được gọi là chùa Đức La, đây là 1 trong 12 cụm di tích thuộc Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử – Vĩnh Nghiêm – Côn Sơn, Kiếp Bạc đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá thế giới năm 2025.

Tại Phường Tân An

Ga Bắc Giang
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Bắc Giang

Ga Bắc Giang là một nhà ga xe lửa trên tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng nằm tại đường Xương Giang, phường Bắc Giang, thành phố Bắc Ninh.

Tại Phường Bắc Giang

Ga Kép
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Kép

Ga Kép là nhà ga ở phường Kép, thành phố Bắc Ninh. Ga này trực thuộc tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng mà còn là điểm bắt đầu của tuyến đường sắt Kép - Lưu Xá, và tuyến đường sắt Kép - Cái Lân.

Tại Phường Kép

Sân bay Kép
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Kép

Sân bay Kép (mã ICAO: VVKP) là một sân bay quân sự chiến lược cấp II của Việt Nam, nằm trên địa bàn phường Lạng Giang, thành phố Bắc Ninh. Trong lịch sử cũng như hiện tại, đây là một trong những căn cứ địa trọng yếu...

Tại Phường Lạng Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh
Trường đại học, bệnh viện

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh

Trường Trung học phổ thông Chuyên Bắc Ninh (Bac Ninh Specialized High School) là một trường trung học phổ thông công lập của thành phố Bắc Ninh, thành lập năm 1995, tuyển chọn và đào tạo học sinh năng khiếu cấp Trung...

Tại Phường Kinh Bắc

Di tích, di sản được xếp hạng

TênXếp hạngĐịa phương
Chùa Khám LạngDi tích Việt NamXã Bắc Lũng

Xếp hạng xã, phường của Thành phố Bắc Ninh

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Biên Sơn 294,22 km²
  2. Xã Dương Hưu 142,59 km²
  3. Xã An Lạc 134,15 km²
  4. Xã Tây Yên Tử 132,76 km²
  5. Xã Lục Sơn 125,98 km²
  6. Xã Đèo Gia 102,93 km²
  7. Xã Sơn Hải 102,89 km²
  8. Xã Xuân Lương 99,67 km²
  9. Xã Tuấn Đạo 97,87 km²
  10. Xã Tân Sơn 95,37 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Bắc Giang 122.838 người
  2. Phường Hiệp Hoà 90.443 người
  3. Phường Kinh Bắc 84.275 người
  4. Xã Đại Đồng 84.258 người
  5. Xã Xuân Cẩm 73.763 người
  6. Xã Hợp Thịnh 71.714 người
  7. Phường Võ Cường 67.255 người
  8. Phường Từ Sơn 65.697 người
  9. Phường Yên Phong 63.489 người
  10. Phường Lạng Giang 63.413 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Bắc Giang 5.288 người/km²
  2. Xã Đại Đồng 4.238 người/km²
  3. Phường Kinh Bắc 4.224 người/km²
  4. Phường Võ Cường 3.720 người/km²
  5. Phường Đồng Nguyên 3.641 người/km²
  6. Phường Phù Khê 3.605 người/km²
  7. Phường Vũ Ninh 3.386 người/km²
  8. Phường Từ Sơn 3.235 người/km²
  9. Phường Phương Liễu 3.160 người/km²
  10. Xã Văn Môn 2.454 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Đồng Nguyên 12,64 km²
  2. Phường Hạp Lĩnh 12,65 km²
  3. Phường Phương Liễu 13,37 km²
  4. Phường Vũ Ninh 13,43 km²
  5. Phường Phù Khê 14,03 km²

99 xã, phường của Thành phố Bắc Ninh

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An LạcXã Lệ Viễn, Xã An Lạc134,158.331
2Phường Bắc GiangPhường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì23,23122.838
3Xã Bắc LũngXã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng53,7238.118
4Xã Bảo ĐàiXã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài83,0259.169
5Xã Biển ĐộngThị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận57,7017.198
6Xã Biên SơnXã Phong Vân, Xã Biên Sơn, Trường bắn TB1294,2216.112
7Phường Bố HạThị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ41,3227.517
8Phường Bồng LaiPhường Cách Bi, Phường Bồng Lai, Xã Mộ Đạo19,7625.375
9Xã Cẩm LýXã Đan Hội, Xã Cẩm Lý49,0820.084
10Phường Cảnh ThuỵPhường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại27,7326.928
11Xã Cao ĐứcXã Vạn Ninh, Xã Cao Đức19,7616.966
12Phường Chi LăngXã Yên Giả, Xã Chi Lăng23,3923.317
13Phường ChũPhường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ57,1858.409
14Phường Đa MaiPhường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham33,1051.733
15Xã Đại ĐồngXã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng19,8884.258
16Xã Đại LaiXã Song Giang, Xã Đại Lai15,3219.308
17Xã Đại SơnXã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn76,3812.153
18Phường Đào ViênPhường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên26,6334.724
19Xã Đèo GiaXã Tân Lập, Xã Đèo Gia102,9314.680
20Xã Đông CứuXã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm, Xã Đông Cứu20,3928.528
21Xã Đồng KỳXã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương, Xã Đồng Kỳ61,4422.833
22Phường Đồng NguyênPhường Trang Hạ, Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên12,6446.023
23Xã Đông PhúXã Đông Hưng, Xã Đông Phú77,0523.733
24Xã Đồng ViệtXã Đức Giang, Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt33,2126.714
25Xã Dương HưuXã Long Sơn, Xã Dương Hưu142,5912.499
26Phường Gia BìnhThị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú, Xã Đại Bái29,9842.764
27Phường Hạp LĩnhPhường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh12,6522.630
28Phường Hiệp HoàThị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong62,1890.443
29Xã Hoàng VânXã Đồng Tiến (huyện Hiệp Hòa), Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn, Xã Hoàng Vân40,2352.899
30Xã Hợp ThịnhXã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Sơn Thịnh, Xã Hợp Thịnh49,2771.714
31Phường KépThị trấn Kép, Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn58,6542.576
32Xã Kiên LaoXã Kiên Thành, Xã Kiên Lao85,5718.987
33Phường Kinh BắcPhường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc19,9584.275
34Xã Lâm ThaoXã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao26,2632.432
35Phường Lạng GiangThị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng55,4163.413
36Xã Liên BãoXã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão19,8234.273
37Phường Lục NamThị trấn Phương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện58,9158.050
38Xã Lục NgạnThị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang82,7142.367
39Xã Lục SơnXã Bình Sơn, Xã Lục Sơn125,9816.499
40Phường Lương TàiThị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng24,6931.830
41Phường Mão ĐiềnPhường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền19,5042.785
42Xã Mỹ TháiXã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Mỹ Thái46,6346.469
43Xã Nam DươngXã Tân Mộc, Xã Nam Dương67,1916.989
44Phường Nam SơnPhường Vân Dương, Phường Nam Sơn18,5343.511
45Phường NếnhPhường Quang Châu, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến, Phường Nếnh35,9855.559
46Xã Nghĩa PhươngXã Trường Giang, Xã Huyền Sơn, Xã Nghĩa Phương88,3227.830
47Xã Ngọc ThiệnXã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc, Xã Ngọc Thiện51,2656.702
48Xã Nhã NamThị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương34,4333.127
49Phường Nhân HoàPhường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống20,3030.909
50Phường Nhân ThắngThị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương22,1426.738
51Phường Ninh XáPhường Ninh Xá, Xã Nguyệt Đức15,8122.369
52Xã Phật TíchXã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng, Xã Phật Tích16,8323.960
53Phường Phù KhêPhường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê14,0350.574
54Phường Phù LãngXã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng28,1526.964
55Xã Phúc HoàXã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa32,6924.998
56Phường Phương LiễuPhường Phượng Mao, Phường Phương Liễu13,3742.255
57Phường Phượng SơnPhường Phượng Sơn, Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An78,7441.342
58Xã Quang TrungXã Lam Sơn, Xã Quang Trung31,3630.398
59Phường Quế VõPhường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Việt Hùng, Phường Quế Tân23,5140.194
60Xã Sa LýXã Phong Minh, Xã Sa Lý83,956.352
61Xã Sơn ĐộngThị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An78,7224.394
62Xã Sơn HảiXã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải102,899.591
63Phường Song LiễuPhường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu17,7531.758
64Xã Tam ĐaXã Thụy Hòa, Xã Đông Phong, Xã Tam Đa20,5236.730
65Xã Tam GiangXã Hòa Tiến, Xã Tam Giang14,9325.590
66Phường Tam SơnPhường Tương Giang, Phường Tam Sơn14,1128.562
67Xã Tam TiếnXã Tiến Thắng, Xã An Thượng, Xã Tam Tiến60,3417.639
68Phường Tân AnPhường Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn42,8737.816
69Xã Tân ChiXã Lạc Vệ, Xã Tân Chi18,1127.821
70Xã Tân DĩnhXã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm31,9635.334
71Xã Tân SơnXã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn95,3714.823
72Phường Tân TiếnPhường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú25,4634.321
73Xã Tân YênThị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý48,1350.732
74Xã Tây Yên TửThị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận132,7610.612
75Phường Thuận ThànhPhường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành26,5852.318
76Phường Tiên DuThị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm20,9744.812
77Xã Tiên LụcXã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục51,4959.220
78Phường Tiền PhongPhường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong30,7036.335
79Phường Trạm LộPhường Trạm Lộ, Xã Nghĩa Đạo18,2421.132
80Phường Trí QuảPhường Thanh Khương, Phường Trí Quả, Xã Đình Tổ19,9534.574
81Xã Trung ChínhXã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính27,6426.960
82Xã Trung KênhXã An Thịnh, Xã An Tập, Xã Trung Kênh27,3238.606
83Xã Trường SơnXã Vô Tranh, Xã Trường Sơn72,5518.634
84Phường Tự LạnPhường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mai39,8945.470
85Phường Từ SơnPhường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn, Phường Đình Bảng20,3165.697
86Xã Tuấn ĐạoXã Tuấn Đạo97,876.407
87Phường Vân HàPhường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà43,1758.177
88Xã Văn MônXã Yên Phụ, Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn15,2637.449
89Xã Vân SơnXã Hữu Sản, Xã Vân Sơn73,996.049
90Phường Việt YênPhường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung51,9759.470
91Phường Võ CườngPhường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường18,0867.255
92Phường Vũ NinhPhường Kim Chân, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh13,4345.480
93Xã Xuân CẩmThị trấn Bắc Lý, Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm54,3273.763
94Xã Xuân LươngXã Đồng Tiến (huyện Yên Thế), Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương99,6719.226
95Xã Yên ĐịnhXã Cẩm Đàn, Xã Yên Định48,179.342
96Phường Yên DũngPhường Tân Liễu, Phường Nham Biền, Xã Yên Lư52,4244.149
97Phường Yên PhongThị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến27,8963.489
98Xã Yên ThếThị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi43,6730.651
99Xã Yên TrungXã Dũng Liệt, Xã Yên Trung18,3436.329