Sân bay quốc tế Cần Thơ
Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ hay Sân bay quốc tế Cần Thơ (IATA: VCA, ICAO: VVCT), là một sân bay quốc tế tại Việt Nam, nằm tại phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ, được xây dựng nhằm phục vụ khu vực Đồng bằng...
Thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất thành phố Cần Thơ, tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng. Hiện có 103 đơn vị hành chính cấp xã gồm 31 phường và 72 xã, diện tích 6.360,83 km², dân số 4.199.824 người. Trên địa bàn có 14 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Cần Thơ là một trong chín thành phố trực thuộc trung ương thuộc loại Đô thị loại I tại Việt Nam. Đóng vai trò làm trung tâm kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và còn được mệnh danh là "Tây Đô". Sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Thành phố Cần Thơ hợp nhất với các tỉnh Hậu Giang và Sóc Trăng, được chia làm 103 đơn vị hành chính cấp cơ sở, bao gồm 31 phường và 72 xã. Với tổng diện tích khoảng 6.360,83 km² và dân số trên 4 triệu người theo thống kê năm 2025. Trung tâm hành chính đặt tại phường Ninh Kiều.
| Tên gọi | Thành phố Cần Thơ (Can Tho) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 92 |
| Hình thành từ | thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang |
| Đơn vị trực thuộc | 103 ĐVHC (31 phường và 72 xã) |
| Cơ cấu | 31 phường, 72 xã |
| Trung tâm hành chính | Cần Thơ (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Số 02 Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| Điện thoại | 080 71162 |
| Đầu mã bưu chính | 94, 95, 96 |
| Mã vùng điện thoại | 292 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
14 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 14 địa điểm tiêu biểu.
Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ hay Sân bay quốc tế Cần Thơ (IATA: VCA, ICAO: VVCT), là một sân bay quốc tế tại Việt Nam, nằm tại phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ, được xây dựng nhằm phục vụ khu vực Đồng bằng...
Bảo tàng Cần Thơ là bảo tàng tọa lạc tại góc đường Hòa Bình và Trần Quốc Toản ở Cần Thơ, Việt Nam được thành lập vào năm 1976 và sở hữu hơn 5.000 hiện vật cùng di tích lịch sử. Bảo tàng này ghi nhận sự định cư từ...
Tại Phường Ninh Kiều
Nhà thờ chính tòa Cần Thơ với tước hiệu Thánh Tâm Chúa Giêsu là nhà thờ chính tòa của Giáo phận Cần Thơ tọa lạc tại số 14 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Nhà thờ chính tòa Cần Thơ...
Tại Phường Ninh Kiều
Khám Lớn Cần Thơ hiện nay là một di tích, tọa lạc tại số 8, đường Ngô Gia Tự, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Tại Phường Ninh Kiều
Cầu Vàm Cống là cây cầu dây văng thuộc Đường cao tốc Cao Lãnh - Lộ Tẻ bắc qua sông Hậu, nối liền thành phố Cần Thơ và tỉnh Đồng Tháp của Việt Nam. Cầu Vàm Cống cách bến phà Vàm Cống khoảng 3 km về phía hạ lưu sông...
Tại Phường Thốt Nốt
Sân bay Sóc Trăng là căn cứ quân sự cũ có từ thời Pháp thuộc tọa lạc tại tỉnh Sóc Trăng, miền Nam Việt Nam. Căn cứ này từng do nhiều lực lượng khác nhau đóng quân bao gồm Lục quân Đế quốc Nhật Bản, Thủy quân lục...
Tại Phường Phú Lợi
Cầu Cái Răng là một cây cầu bắc qua sông Cần Thơ, nối liền phường An Bình và phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Tại Phường Cái Răng
Sân vận động Cần Thơ là một sân vận động đa năng nằm ven bờ sông Hậu, trên đường Lê Lợi, phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ. Sức chứa hiện tại của sân vào...
Tại Phường Cái Khế
Đại học Cần Thơ là đại học vùng, đa ngành, giữ vai trò trụ cột trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam. Trường là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và...
Tại Phường Ninh Kiều
Chùa Khléang (hay Kh'leang, Khleng) là một ngôi chùa cổ trong hệ thống chùa Khmer ở Nam Bộ.
Tại Phường Sóc Trăng
Chùa Dơi là một ngôi chùa có kiến trúc hòa trộn giữa hai nền văn hóa Việt – Khmer tại thành phố Cần Thơ. Chùa còn có tên là Serây tê chô mahatúp, trong...
Tại Phường Phú Lợi
Cù lao Tròn hay Cồn Tròn, nằm ở phía đông Cần Thơ, là một trong ba cù lao nằm liền kề nhau tạo nên huyện Cù Lao Dung trước đây, cùng với Cù lao Dung và Cù...
Tại Xã Cù Lao Dung
Cầu Trần Hoàng Na là cây cầu bắc qua sông Cần Thơ nối hai phường Tân An và Cái Răng, thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Tại Phường Tân An
Cầu Quang Trung là một cây cầu bắc qua sông Cần Thơ, nối liền hai phường Hưng Phú và Ninh Kiều thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Tại Phường Ninh Kiều
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền | 18,39 | 50.150 |
| 2 | Xã An Lạc Thôn | Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú | 84,99 | 56.248 |
| 3 | Xã An Ninh | Xã An Hiệp, Xã An Ninh | 68,81 | 40.181 |
| 4 | Xã An Thạnh | Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông | 94,92 | 37.711 |
| 5 | Phường Bình Thuỷ | Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cái Khế) | 15,17 | 62.483 |
| 6 | Phường Cái Khế | Phường An Hòa, Phường Cái Khế, Phường Bùi Hữu Nghĩa | 10,04 | 57.688 |
| 7 | Phường Cái Răng | Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh | 26,88 | 71.106 |
| 8 | Xã Châu Thành | Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú | 47,71 | 39.104 |
| 9 | Xã Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân | 44,59 | 42.176 |
| 10 | Xã Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam | 150,13 | 44.937 |
| 11 | Xã Đại Hải | Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải | 70,52 | 43.579 |
| 12 | Xã Đại Ngãi | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức | 37,67 | 24.532 |
| 13 | Phường Đại Thành | Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành | 53,00 | 34.594 |
| 14 | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng, Xã Đông Hiệp | 46,25 | 22.762 |
| 15 | Xã Đông Phước | Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A | 40,00 | 40.105 |
| 16 | Xã Đông Thuận | Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận | 60,89 | 24.586 |
| 17 | Xã Gia Hoà | Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 | 77,06 | 40.135 |
| 18 | Xã Hiệp Hưng | Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng | 69,25 | 33.514 |
| 19 | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện | 72,61 | 31.322 |
| 20 | Xã Hoà An | Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An | 61,62 | 32.937 |
| 21 | Xã Hoả Lựu | Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Tiến, Xã Hỏa Lựu | 59,68 | 24.095 |
| 22 | Xã Hoà Tú | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 | 67,15 | 24.499 |
| 23 | Phường Hưng Phú | Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú | 40,93 | 58.543 |
| 24 | Xã Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành | 61,58 | 43.332 |
| 25 | Phường Khánh Hoà | Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông | 130,48 | 37.634 |
| 26 | Xã Lai Hoà | Xã Lai Hoà | 55,37 | 29.426 |
| 27 | Xã Lâm Tân | Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân | 90,83 | 32.006 |
| 28 | Xã Lịch Hội Thượng | Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng | 48,99 | 27.913 |
| 29 | Xã Liêu Tú | Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú | 83,15 | 31.370 |
| 30 | Phường Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình | 40,20 | 26.378 |
| 31 | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng | 79,71 | 33.579 |
| 32 | Phường Long Mỹ | Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), Xã Long Trị, Xã Long Trị A | 51,40 | 35.865 |
| 33 | Xã Long Phú | Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú | 76,77 | 39.763 |
| 34 | Phường Long Phú 1 | Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú | 57,67 | 30.365 |
| 35 | Phường Long Tuyền | Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường An Bình) | 28,48 | 45.292 |
| 36 | Xã Lương Tâm | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm | 60,53 | 24.020 |
| 37 | Xã Mỹ Hương | Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương | 104,74 | 51.412 |
| 38 | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Phước | 97,36 | 23.539 |
| 39 | Phường Mỹ Quới | Phường 3 (thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới | 83,91 | 30.240 |
| 40 | Xã Mỹ Tú | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú | 86,63 | 38.049 |
| 41 | Phường Mỹ Xuyên | Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm | 48,34 | 51.769 |
| 42 | Phường Ngã Bảy | Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy | 25,17 | 37.861 |
| 43 | Phường Ngã Năm | Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới | 95,30 | 58.588 |
| 44 | Xã Ngọc Tố | Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố | 112,53 | 47.207 |
| 45 | Xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái | 38,16 | 40.707 |
| 46 | Xã Nhơn Mỹ | Xã An Mỹ, Xã Song Phụng, Xã Nhơn Mỹ | 79,73 | 42.213 |
| 47 | Xã Nhu Gia | Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 | 75,59 | 38.390 |
| 48 | Phường Ninh Kiều | Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh | 5,42 | 119.547 |
| 49 | Phường Ô Môn | Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh | 54,69 | 73.412 |
| 50 | Xã Phong Điền | Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân | 45,58 | 51.949 |
| 51 | Xã Phong Nẫm | Xã Phong Nẫm | 17,30 | 6.416 |
| 52 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu | 60,54 | 41.254 |
| 53 | Xã Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị | 80,15 | 50.929 |
| 54 | Phường Phú Lợi | Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 | 26,79 | 95.516 |
| 55 | Xã Phú Tâm | Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm | 48,88 | 33.318 |
| 56 | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp | 66,78 | 33.408 |
| 57 | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc, Phường Phước Thới | 53,11 | 46.788 |
| 58 | Xã Phương Bình | Xã Phương Phú, Xã Phương Bình | 85,87 | 33.937 |
| 59 | Phường Sóc Trăng | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 | 41,67 | 61.253 |
| 60 | Xã Tài Văn | Xã Viên An, Xã Tài Văn | 68,07 | 34.490 |
| 61 | Phường Tân An | Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi | 8,06 | 85.997 |
| 62 | Xã Tân Bình | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình | 61,85 | 38.032 |
| 63 | Xã Tân Hoà | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa | 58,60 | 50.989 |
| 64 | Phường Tân Lộc | Phường Tân Lộc | 33,40 | 35.621 |
| 65 | Xã Tân Long | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long | 102,12 | 35.492 |
| 66 | Xã Tân Phước Hưng | Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng | 57,77 | 25.745 |
| 67 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh, Xã Tân Thạnh | 70,80 | 35.806 |
| 68 | Xã Thạnh An | Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng | 85,97 | 30.682 |
| 69 | Xã Thạnh Hoà | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa | 81,36 | 63.248 |
| 70 | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Phú | 99,07 | 25.699 |
| 71 | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới | 103,86 | 39.110 |
| 72 | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An | 87,15 | 29.019 |
| 73 | Xã Thạnh Xuân | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân | 43,95 | 41.039 |
| 74 | Phường Thới An Đông | Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông | 25,04 | 39.401 |
| 75 | Xã Thới An Hội | Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội | 60,32 | 31.726 |
| 76 | Xã Thới Hưng | Xã Thới Hưng | 69,92 | 19.044 |
| 77 | Xã Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng | 50,78 | 36.371 |
| 78 | Phường Thới Long | Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long | 54,10 | 52.979 |
| 79 | Phường Thốt Nốt | Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thuận Hưng) | 23,61 | 61.387 |
| 80 | Xã Thuận Hoà | Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), Xã Phú Tân | 45,86 | 29.846 |
| 81 | Phường Thuận Hưng | Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt | 31,13 | 56.878 |
| 82 | Xã Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình | 93,92 | 52.771 |
| 83 | Xã Trung Hưng | Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng | 61,07 | 55.012 |
| 84 | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa, Phường Trung Nhứt, Xã Trung An | 30,84 | 37.469 |
| 85 | Xã Trường Khánh | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh | 58,33 | 34.621 |
| 86 | Xã Trường Long | Xã Trường Long | 31,01 | 24.064 |
| 87 | Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây | 50,59 | 25.313 |
| 88 | Xã Trường Thành | Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành | 59,09 | 37.802 |
| 89 | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân | 67,94 | 36.405 |
| 90 | Phường Vị Tân | Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân | 37,07 | 36.079 |
| 91 | Phường Vị Thanh | Phường I, Phường III, Phường VII | 22,11 | 32.766 |
| 92 | Xã Vị Thanh 1 | Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh | 71,12 | 42.766 |
| 93 | Xã Vị Thuỷ | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung | 49,84 | 32.394 |
| 94 | Phường Vĩnh Châu | Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa | 98,26 | 68.437 |
| 95 | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải | 83,75 | 27.820 |
| 96 | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Lợi | 76,82 | 24.319 |
| 97 | Phường Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân | 103,15 | 51.897 |
| 98 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ | 65,90 | 30.522 |
| 99 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Đông | 72,20 | 39.808 |
| 100 | Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh | 51,01 | 27.026 |
| 101 | Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường | 67,01 | 31.676 |
| 102 | Xã Vĩnh Viễn | Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A | 68,86 | 24.432 |
| 103 | Xã Xà Phiên | Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên | 100,48 | 46.156 |