| 1 | Phường An Hải | Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam | 7,37 | 82.635 |
| 2 | Phường An Khê | Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê | 12,36 | 93.625 |
| 3 | Phường An Thắng | Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung | 19,64 | 34.176 |
| 4 | Xã Avương | Xã Bhalêê, Xã Avương | 225,30 | 5.463 |
| 5 | Xã Bà Nà | Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn | 136,41 | 25.267 |
| 6 | Phường Bàn Thạch | Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng | 34,77 | 36.800 |
| 7 | Xã Bến Giằng | Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ | 535,96 | 8.277 |
| 8 | Xã Bến Hiên | Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih | 255,85 | 4.588 |
| 9 | Phường Cẩm Lệ | Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung | 14,05 | 78.837 |
| 10 | Xã Chiên Đàn | Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái | 48,63 | 32.145 |
| 11 | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring | 412,49 | 3.060 |
| 12 | Xã Đại Lộc | Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa | 73,97 | 61.217 |
| 13 | Phường Điện Bàn | Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện | 19,78 | 41.270 |
| 14 | Phường Điện Bàn Bắc | Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến | 36,39 | 30.780 |
| 15 | Phường Điện Bàn Đông | Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc | 61,02 | 72.273 |
| 16 | Xã Điện Bàn Tây | Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước | 43,31 | 44.473 |
| 17 | Xã Đồng Dương | Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định | 76,49 | 24.773 |
| 18 | Xã Đông Giang | Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung | 169,43 | 8.870 |
| 19 | Xã Đức Phú | Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh | 108,97 | 9.240 |
| 20 | Xã Duy Nghĩa | Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa | 35,36 | 32.143 |
| 21 | Xã Duy Xuyên | Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh | 125,78 | 32.243 |
| 22 | Xã Gò Nổi | Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang | 36,20 | 29.968 |
| 23 | Xã Hà Nha | Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang | 132,69 | 38.199 |
| 24 | Phường Hải Châu | Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu | 7,58 | 131.427 |
| 25 | Phường Hải Vân | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên | 406,09 | 48.992 |
| 26 | Xã Hiệp Đức | Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu | 150,47 | 14.931 |
| 27 | Phường Hoà Cường | Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam | 15,72 | 119.363 |
| 28 | Phường Hoà Khánh | Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn | 40,93 | 112.518 |
| 29 | Xã Hoà Tiến | Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến | 65,90 | 38.823 |
| 30 | Xã Hoà Vang | Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú | 107,61 | 26.712 |
| 31 | Phường Hoà Xuân | Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước | 27,96 | 85.580 |
| 32 | Đặc khu Hoàng Sa | Huyện Hoàng Sa | 350,00 | — |
| 33 | Phường Hội An | Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Phường Cẩm Nam, Xã Cẩm Kim | 10,81 | 37.222 |
| 34 | Phường Hội An Đông | Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh | 18,22 | 31.109 |
| 35 | Phường Hội An Tây | Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà | 18,09 | 42.370 |
| 36 | Xã Hùng Sơn | Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan | 287,95 | 7.958 |
| 37 | Phường Hương Trà | Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc | 14,64 | 33.523 |
| 38 | Xã Khâm Đức | Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân | 161,98 | 9.741 |
| 39 | Xã La Dêê | Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê | 184,81 | 2.930 |
| 40 | Xã La Êê | Xã Chơ Chun, Xã La Êê | 243,12 | 2.371 |
| 41 | Xã Lãnh Ngọc | Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp | 161,14 | 14.847 |
| 42 | Phường Liên Chiểu | Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hải Vân) | 41,19 | 70.628 |
| 43 | Xã Nam Giang | Xã Zuôih, Xã Chà Vàl | 262,94 | 4.979 |
| 44 | Xã Nam Phước | Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh | 38,85 | 53.498 |
| 45 | Xã Nam Trà My | Xã Trà Mai, Xã Trà Don | 178,31 | 7.395 |
| 46 | Phường Ngũ Hành Sơn | Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Quý | 40,19 | 115.944 |
| 47 | Xã Nông Sơn | Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc | 112,53 | 21.018 |
| 48 | Xã Núi Thành | Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang | 124,75 | 69.406 |
| 49 | Xã Phú Ninh | Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh | 131,35 | 26.954 |
| 50 | Xã Phú Thuận | Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh | 130,89 | 27.575 |
| 51 | Xã Phước Chánh | Xã Phước Công, Xã Phước Chánh | 107,56 | 4.466 |
| 52 | Xã Phước Hiệp | Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp | 340,05 | 4.529 |
| 53 | Xã Phước Năng | Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng | 257,10 | 8.452 |
| 54 | Xã Phước Thành | Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành | 286,65 | 4.651 |
| 55 | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà | 196,22 | 6.933 |
| 56 | Phường Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú | 36,21 | 29.401 |
| 57 | Xã Quế Phước | Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước | 359,11 | 14.162 |
| 58 | Xã Quế Sơn | Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong | 94,10 | 34.122 |
| 59 | Xã Quế Sơn Trung | Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu | 111,37 | 33.300 |
| 60 | Xã Sơn Cẩm Hà | Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu | 118,75 | 17.608 |
| 61 | Phường Sơn Trà | Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái | 56,03 | 86.890 |
| 62 | Xã Sông Kôn | Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn | 212,94 | 8.746 |
| 63 | Xã Sông Vàng | Xã Tư, Xã Ba | 183,63 | 7.024 |
| 64 | Xã Tam Anh | Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam | 68,84 | 31.026 |
| 65 | Xã Tam Hải | Xã Tam Hải | 13,32 | 10.312 |
| 66 | Phường Tam Kỳ | Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân | 8,36 | 44.075 |
| 67 | Xã Tam Mỹ | Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà | 173,14 | 18.064 |
| 68 | Xã Tam Xuân | Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến | 66,92 | 42.834 |
| 69 | Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hiệp | 16,43 | 2.614 |
| 70 | Xã Tây Giang | Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng | 400,45 | 8.629 |
| 71 | Xã Tây Hồ | Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc | 75,67 | 35.493 |
| 72 | Xã Thăng An | Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương | 80,98 | 51.988 |
| 73 | Xã Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Quý, Xã Bình Phục | 68,91 | 54.415 |
| 74 | Xã Thăng Điền | Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú | 61,59 | 42.280 |
| 75 | Xã Thăng Phú | Xã Bình Phú, Xã Bình Quế | 60,50 | 17.266 |
| 76 | Xã Thăng Trường | Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa | 63,79 | 24.803 |
| 77 | Xã Thạnh Bình | Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh | 100,89 | 24.775 |
| 78 | Phường Thanh Khê | Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông | 7,92 | 201.240 |
| 79 | Xã Thạnh Mỹ | Thị trấn Thạnh Mỹ | 207,28 | 9.072 |
| 80 | Xã Thu Bồn | Xã Duy Châu, Xã Duy Hoà, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân | 108,77 | 36.909 |
| 81 | Xã Thượng Đức | Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn | 216,37 | 22.520 |
| 82 | Xã Tiên Phước | Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ | 74,63 | 28.137 |
| 83 | Xã Trà Đốc | Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc | 233,61 | 10.475 |
| 84 | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp | 121,55 | 5.939 |
| 85 | Xã Trà Leng | Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng | 221,15 | 6.586 |
| 86 | Xã Trà Liên | Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót | 178,15 | 7.052 |
| 87 | Xã Trà Linh | Xã Trà Nam, Xã Trà Linh | 158,19 | 7.088 |
| 88 | Xã Trà My | Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương | 130,60 | 19.956 |
| 89 | Xã Trà Tân | Xã Trà Giác, Xã Trà Tân | 183,08 | 6.293 |
| 90 | Xã Trà Tập | Xã Trà Cang, Xã Trà Tập | 183,17 | 8.384 |
| 91 | Xã Trà Vân | Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân | 85,58 | 5.342 |
| 92 | Xã Việt An | Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm | 150,17 | 26.196 |
| 93 | Xã Vu Gia | Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường | 25,12 | 27.649 |
| 94 | Xã Xuân Phú | Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú | 51,99 | 37.083 |