Cầu Cần Thơ
Cầu Cần Thơ là cây cầu bắc qua sông Hậu tại lý trình Km 2067+585 đường Quốc lộ 1, nối liền phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ và phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long. Tại thời điểm hoàn thành vào năm 2010, đây là cây cầu...
Tại Phường Cái Vồn
Tỉnh Vĩnh Long được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long. Hiện có 124 đơn vị hành chính cấp xã gồm 19 phường và 105 xã, diện tích 6.296,20 km², dân số 4.257.581 người. Trên địa bàn có 12 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Vĩnh Long là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, miền Nam, Việt Nam.
| Tên gọi | Tỉnh Vĩnh Long (Vinh Long) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 86 |
| Hình thành từ | tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long |
| Đơn vị trực thuộc | 124 ĐVHC (19 phường, 105 xã) |
| Cơ cấu | 19 phường, 105 xã |
| Trung tâm hành chính | Vĩnh Long (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Số 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
| Điện thoại | (0270) 3825531 |
| Đầu mã bưu chính | 85, 86, 87 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
12 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 12 địa điểm tiêu biểu.
Cầu Cần Thơ là cây cầu bắc qua sông Hậu tại lý trình Km 2067+585 đường Quốc lộ 1, nối liền phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ và phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long. Tại thời điểm hoàn thành vào năm 2010, đây là cây cầu...
Tại Phường Cái Vồn
Lăng Nguyễn Đình Chiểu là nơi an táng và thờ nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu, cùng với vợ ông là bà Lê Thị Điền và con gái là nữ sĩ Sương Nguyệt Anh. Khu di tích hiện thuộc ấp 3, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long, được Thủ tướng...
Tại Xã Ba Tri
Cầu Cổ Chiên theo thiết kế là một cây cầu bê tông dự ứng lực đúc hẫng bắc qua sông Cổ Chiên nối xã Thành Thới với xã Nhị Long của tỉnh Vĩnh Long trên tuyến Quốc lộ 60. Cầu Cổ Chiên nằm cách bến phà Cổ Chiên 3,6 km về...
Tại Xã Thành Thới
Bài này nói về Trường Trung học Phổ thông Chuyên Bến Tre tại Bến Tre, ngoài ra còn có Trường Trung học Phổ thông Bến Tre tại Vĩnh Phúc, xem thêm Trường Trung học Phổ thông Bến Tre (định hướng) Trường Trung học Phổ...
Tại Phường An Hội
Cù lao Mây hay còn gọi là Cù lao Lục Sĩ Thành nằm giữa dòng sông Hậu thuộc xã Lục Sĩ Thành, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
Tại Xã Lục Sĩ Thành
Cù lao Đất nằm giữa cửa sông Hàm Luông thuộc ấp An Bình, xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long.
Tại Xã An Hiệp
Cù lao An Bình là cù lao nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên thuộc tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
Tại Xã An Bình
Biển Ba Động là một khu du lịch biển tọa lạc trên địa bàn khóm Cồn Tàu, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam, cách trung tâm phường Trà Vinh...
Cồn Đồng Phú hay cồn Ông Do là một cù lao trên sông Tiền thuộc địa phận tỉnh Vĩnh Long. Cồn từng có diện tích gần 140 ha (1,4 km²) nhưng do hoạt động khai...
Tại Xã An Bình
Đại học Trà Vinh là một trong hai Đại học công lập đa ngành, nổi bật tại Đồng bằng Sông Cửu Long. Tọa lạc tại phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam,...
Tại Phường Hoà Thuận
Hệ thống cống đập Ba Lai được xây dựng tại cửa sông Ba Lai, thuộc địa bàn xã Thạnh Trị, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. Cống đập Ba Lai là một trong 9 hạng...
Tại Xã Thạnh Trị
Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long (tiếng Anh: Vinh Long Vocational College) là một trường cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Trường được...
Tại Xã Phú Quới
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Bình | Xã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình | 61,84 | 51.382 |
| 2 | Xã An Định | Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định | 46,59 | 37.688 |
| 3 | Xã An Hiệp | Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp | 56,33 | 31.248 |
| 4 | Phường An Hội | Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú | 31,90 | 53.476 |
| 5 | Xã An Ngãi Trung | Xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung | 33,87 | 28.941 |
| 6 | Xã An Phú Tân | Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân | 53,91 | 27.473 |
| 7 | Xã An Qui | Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui | 73,53 | 28.342 |
| 8 | Xã An Trường | Xã Tân Bình (huyện Càng Long), Xã An Trường A, Xã An Trường | 72,61 | 45.505 |
| 9 | Xã Ba Tri | Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây | 49,47 | 52.154 |
| 10 | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh | 62,28 | 25.225 |
| 11 | Phường Bến Tre | Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân | 31,99 | 35.917 |
| 12 | Xã Bình Đại | Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng | 44,70 | 33.881 |
| 13 | Phường Bình Minh | Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn | 23,86 | 34.193 |
| 14 | Xã Bình Phú | Xã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh | 59,21 | 39.152 |
| 15 | Xã Bình Phước | Xã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước | 35,67 | 29.418 |
| 16 | Xã Cái Ngang | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc | 63,14 | 36.654 |
| 17 | Xã Cái Nhum | Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum | 52,45 | 38.538 |
| 18 | Phường Cái Vồn | Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn | 26,52 | 36.031 |
| 19 | Xã Càng Long | Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú | 46,87 | 41.542 |
| 20 | Xã Cầu Kè | Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền | 54,12 | 35.491 |
| 21 | Xã Cầu Ngang | Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang | 35,32 | 28.986 |
| 22 | Xã Châu Hoà | Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa | 52,05 | 28.425 |
| 23 | Xã Châu Hưng | Xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng | 35,22 | 23.229 |
| 24 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc | 87,41 | 50.560 |
| 25 | Xã Chợ Lách | Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách | 49,72 | 44.316 |
| 26 | Xã Đại An | Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An | 32,32 | 22.672 |
| 27 | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền | 59,26 | 37.267 |
| 28 | Xã Đôn Châu | Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu | 58,93 | 32.050 |
| 29 | Xã Đông Hải | Xã Đông Hải | 68,91 | 14.222 |
| 30 | Xã Đồng Khởi | Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh | 41,12 | 35.384 |
| 31 | Phường Đông Thành | Phường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành | 44,35 | 41.793 |
| 32 | Phường Duyên Hải | Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành | 69,63 | 24.356 |
| 33 | Xã Giao Long | Xã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long | 42,45 | 40.150 |
| 34 | Xã Giồng Trôm | Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành | 42,39 | 37.599 |
| 35 | Xã Hàm Giang | Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang | 60,66 | 30.752 |
| 36 | Xã Hiệp Mỹ | Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây | 67,45 | 31.460 |
| 37 | Xã Hiếu Phụng | Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng | 42,46 | 28.418 |
| 38 | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành | 53,41 | 34.331 |
| 39 | Xã Hoà Bình | Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình | 65,61 | 39.787 |
| 40 | Xã Hoà Hiệp | Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp | 44,10 | 31.099 |
| 41 | Xã Hoà Minh | Xã Hoà Minh | 35,75 | 16.843 |
| 42 | Phường Hoà Thuận | Phường 5 (thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận | 16,51 | 25.384 |
| 43 | Xã Hùng Hoà | Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa | 57,51 | 28.221 |
| 44 | Xã Hưng Khánh Trung | Xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B | 32,14 | 27.672 |
| 45 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ | 67,02 | 40.259 |
| 46 | Xã Hưng Nhượng | Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng | 53,66 | 37.568 |
| 47 | Xã Hương Mỹ | Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ | 55,01 | 38.427 |
| 48 | Xã Lộc Thuận | Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận | 42,70 | 28.704 |
| 49 | Phường Long Châu | Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An | 12,63 | 49.480 |
| 50 | Phường Long Đức | Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức | 40,62 | 33.662 |
| 51 | Xã Long Hiệp | Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp | 65,17 | 32.425 |
| 52 | Xã Long Hồ | Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước | 47,64 | 54.312 |
| 53 | Xã Long Hoà | Xã Long Hoà | 52,67 | 13.309 |
| 54 | Xã Long Hữu | Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu | 67,28 | 15.321 |
| 55 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh | 51,51 | 15.429 |
| 56 | Xã Long Vĩnh | Xã Long Vĩnh | 96,37 | 16.344 |
| 57 | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành | 43,52 | 23.457 |
| 58 | Xã Lương Hoà | Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm | 37,48 | 25.940 |
| 59 | Xã Lương Phú | Xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú | 27,88 | 25.554 |
| 60 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh | 54,62 | 29.658 |
| 61 | Xã Mỏ Cày | Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội | 38,89 | 49.852 |
| 62 | Xã Mỹ Chánh Hoà | Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn | 50,61 | 29.376 |
| 63 | Xã Mỹ Long | Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam | 73,61 | 25.385 |
| 64 | Xã Mỹ Thuận | Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận | 56,01 | 29.312 |
| 65 | Xã Ngãi Tứ | Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn | 69,12 | 48.795 |
| 66 | Xã Ngũ Lạc | Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc | 60,92 | 32.309 |
| 67 | Phường Nguyệt Hoá | Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa | 21,14 | 37.066 |
| 68 | Xã Nhị Long | Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long | 57,95 | 34.633 |
| 69 | Xã Nhị Trường | Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường | 72,34 | 38.184 |
| 70 | Xã Nhơn Phú | Xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú | 38,09 | 34.898 |
| 71 | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân | 41,64 | 38.837 |
| 72 | Xã Phong Thạnh | Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh | 77,33 | 41.525 |
| 73 | Phường Phú Khương | Phường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh | 24,97 | 47.059 |
| 74 | Xã Phú Phụng | Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng | 47,89 | 38.495 |
| 75 | Xã Phú Quới | Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới | 50,58 | 49.669 |
| 76 | Phường Phú Tân | Phường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh | 26,58 | 28.568 |
| 77 | Xã Phú Thuận | Xã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận | 29,28 | 16.883 |
| 78 | Xã Phú Túc | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc | 63,14 | 62.073 |
| 79 | Phường Phước Hậu | Phường 3, Phường 4 (thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu | 15,52 | 50.839 |
| 80 | Xã Phước Long | Xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Xã Hưng Phong, Xã Phước Long | 39,95 | 27.284 |
| 81 | Xã Phước Mỹ Trung | Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây | 38,19 | 36.526 |
| 82 | Xã Quới An | Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An | 44,93 | 29.101 |
| 83 | Xã Quới Điền | Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền | 49,58 | 30.012 |
| 84 | Xã Quới Thiện | Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện | 46,95 | 26.240 |
| 85 | Phường Sơn Đông | Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước | 23,48 | 34.188 |
| 86 | Xã Song Lộc | Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc | 80,10 | 42.628 |
| 87 | Xã Song Phú | Xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú | 76,58 | 50.646 |
| 88 | Xã Tam Bình | Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình | 34,63 | 32.612 |
| 89 | Xã Tam Ngãi | Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi | 61,31 | 40.282 |
| 90 | Xã Tân An | Xã Huyền Hội, Xã Tân An | 57,25 | 33.013 |
| 91 | Phường Tân Hạnh | Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh | 17,84 | 32.093 |
| 92 | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào | 44,45 | 30.694 |
| 93 | Xã Tân Hoà | Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan | 61,21 | 41.202 |
| 94 | Xã Tân Long Hội | Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội | 36,27 | 26.358 |
| 95 | Xã Tân Lược | Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược | 56,39 | 38.844 |
| 96 | Phường Tân Ngãi | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi | 21,70 | 31.294 |
| 97 | Xã Tân Phú | Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Tiên Long, Xã Phú Đức | 51,93 | 35.355 |
| 98 | Xã Tân Quới | Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới | 45,66 | 50.858 |
| 99 | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình | 52,65 | 46.858 |
| 100 | Xã Tân Thuỷ | Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy | 52,55 | 45.743 |
| 101 | Xã Tân Xuân | Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân | 50,44 | 36.387 |
| 102 | Xã Tập Ngãi | Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi | 58,77 | 31.825 |
| 103 | Xã Tập Sơn | Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn | 67,44 | 39.985 |
| 104 | Phường Thanh Đức | Phường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức | 16,49 | 35.158 |
| 105 | Xã Thạnh Hải | Xã An Điền, Xã Thạnh Hải | 100,71 | 18.261 |
| 106 | Xã Thạnh Phong | Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong | 77,97 | 20.255 |
| 107 | Xã Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An | 70,70 | 42.268 |
| 108 | Xã Thạnh Phước | Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước | 76,99 | 21.208 |
| 109 | Xã Thành Thới | Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B | 49,35 | 35.102 |
| 110 | Xã Thạnh Trị | Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị | 73,26 | 29.457 |
| 111 | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận | 116,95 | 20.968 |
| 112 | Xã Tiên Thuỷ | Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành | 33,81 | 31.792 |
| 113 | Xã Tiểu Cần | Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung | 49,73 | 34.150 |
| 114 | Xã Trà Côn | Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình | 59,37 | 45.778 |
| 115 | Xã Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn | 37,33 | 30.037 |
| 116 | Xã Trà Ôn | Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn | 42,78 | 37.869 |
| 117 | Phường Trà Vinh | Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) | 15,73 | 45.397 |
| 118 | Xã Trung Hiệp | Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp | 46,73 | 34.451 |
| 119 | Xã Trung Ngãi | Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi | 39,25 | 27.309 |
| 120 | Xã Trung Thành | Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành | 35,88 | 35.593 |
| 121 | Phường Trường Long Hoà | Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa | 56,49 | 16.150 |
| 122 | Xã Vinh Kim | Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim | 56,68 | 30.261 |
| 123 | Xã Vĩnh Thành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành | 52,01 | 42.885 |
| 124 | Xã Vĩnh Xuân | Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân | 57,79 | 42.370 |