Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Vĩnh Long được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long. Hiện có 124 đơn vị hành chính cấp xã gồm 19 phường và 105 xã, diện tích 6.296,20 km², dân số 4.257.581 người. Trên địa bàn có 12 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích6.296,20 km²
Dân số4.257.581 người
Mật độ676 người/km²
Đơn vị cấp xã124
Tỉnh Vĩnh Long

Giới thiệu Tỉnh Vĩnh Long

Vĩnh Long là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, miền Nam, Việt Nam.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Vĩnh Long (Vinh Long)
Mã đơn vị hành chính86
Hình thành từtỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long
Đơn vị trực thuộc124 ĐVHC (19 phường, 105 xã)
Cơ cấu19 phường, 105 xã
Trung tâm hành chínhVĩnh Long (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại(0270) 3825531
Đầu mã bưu chính85, 86, 87
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Vĩnh Long

Bản đồ hành chính Tỉnh Vĩnh Long sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Vĩnh Long với 124 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Bến Tre, Tỉnh Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Vĩnh Long

12 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 12 địa điểm tiêu biểu.

Cầu Cần Thơ
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Cần Thơ

Cầu Cần Thơ là cây cầu bắc qua sông Hậu tại lý trình Km 2067+585 đường Quốc lộ 1, nối liền phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ và phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long. Tại thời điểm hoàn thành vào năm 2010, đây là cây cầu...

Tại Phường Cái Vồn

Lăng Nguyễn Đình Chiểu
Di tích, công trình

Lăng Nguyễn Đình Chiểu

Lăng Nguyễn Đình Chiểu là nơi an táng và thờ nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu, cùng với vợ ông là bà Lê Thị Điền và con gái là nữ sĩ Sương Nguyệt Anh. Khu di tích hiện thuộc ấp 3, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long, được Thủ tướng...

Tại Xã Ba Tri

Cầu Cổ Chiên
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Cổ Chiên

Cầu Cổ Chiên theo thiết kế là một cây cầu bê tông dự ứng lực đúc hẫng bắc qua sông Cổ Chiên nối xã Thành Thới với xã Nhị Long của tỉnh Vĩnh Long trên tuyến Quốc lộ 60. Cầu Cổ Chiên nằm cách bến phà Cổ Chiên 3,6 km về...

Tại Xã Thành Thới

Trường Trung học Phổ thông Chuyên Bến Tre
Trường đại học, bệnh viện

Trường Trung học Phổ thông Chuyên Bến Tre

Bài này nói về Trường Trung học Phổ thông Chuyên Bến Tre tại Bến Tre, ngoài ra còn có Trường Trung học Phổ thông Bến Tre tại Vĩnh Phúc, xem thêm Trường Trung học Phổ thông Bến Tre (định hướng) Trường Trung học Phổ...

Tại Phường An Hội

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Vĩnh Long

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Thới Thuận 116,95 km²
  2. Xã Thạnh Hải 100,71 km²
  3. Xã Long Vĩnh 96,37 km²
  4. Xã Châu Thành 87,41 km²
  5. Xã Song Lộc 80,10 km²
  6. Xã Thạnh Phong 77,97 km²
  7. Xã Phong Thạnh 77,33 km²
  8. Xã Thạnh Phước 76,99 km²
  9. Xã Song Phú 76,58 km²
  10. Xã Mỹ Long 73,61 km²

Đông dân nhất

  1. Xã Phú Túc 62.073 người
  2. Xã Long Hồ 54.312 người
  3. Phường An Hội 53.476 người
  4. Xã Ba Tri 52.154 người
  5. Xã An Bình 51.382 người
  6. Xã Tân Quới 50.858 người
  7. Phường Phước Hậu 50.839 người
  8. Xã Song Phú 50.646 người
  9. Xã Châu Thành 50.560 người
  10. Xã Mỏ Cày 49.852 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Long Châu 3.918 người/km²
  2. Phường Phước Hậu 3.276 người/km²
  3. Phường Trà Vinh 2.886 người/km²
  4. Phường Thanh Đức 2.132 người/km²
  5. Phường Phú Khương 1.885 người/km²
  6. Phường Tân Hạnh 1.799 người/km²
  7. Phường Nguyệt Hoá 1.753 người/km²
  8. Phường An Hội 1.676 người/km²
  9. Phường Hoà Thuận 1.537 người/km²
  10. Phường Sơn Đông 1.456 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Long Châu 12,63 km²
  2. Phường Phước Hậu 15,52 km²
  3. Phường Trà Vinh 15,73 km²
  4. Phường Thanh Đức 16,49 km²
  5. Phường Hoà Thuận 16,51 km²

124 xã, phường của Tỉnh Vĩnh Long

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An BìnhXã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình61,8451.382
2Xã An ĐịnhXã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định46,5937.688
3Xã An HiệpXã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp56,3331.248
4Phường An HộiPhường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú31,9053.476
5Xã An Ngãi TrungXã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung33,8728.941
6Xã An Phú TânXã Hòa Tân, Xã An Phú Tân53,9127.473
7Xã An QuiXã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui73,5328.342
8Xã An TrườngXã Tân Bình (huyện Càng Long), Xã An Trường A, Xã An Trường72,6145.505
9Xã Ba TriThị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây49,4752.154
10Xã Bảo ThạnhXã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh62,2825.225
11Phường Bến TrePhường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân31,9935.917
12Xã Bình ĐạiThị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng44,7033.881
13Phường Bình MinhXã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn23,8634.193
14Xã Bình PhúXã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh59,2139.152
15Xã Bình PhướcXã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước35,6729.418
16Xã Cái NgangXã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc63,1436.654
17Xã Cái NhumXã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum52,4538.538
18Phường Cái VồnXã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn26,5236.031
19Xã Càng LongThị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú46,8741.542
20Xã Cầu KèThị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền54,1235.491
21Xã Cầu NgangXã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang35,3228.986
22Xã Châu HoàXã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa52,0528.425
23Xã Châu HưngXã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng35,2223.229
24Xã Châu ThànhThị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc87,4150.560
25Xã Chợ LáchXã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách49,7244.316
26Xã Đại AnThị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An32,3222.672
27Xã Đại ĐiềnXã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền59,2637.267
28Xã Đôn ChâuXã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu58,9332.050
29Xã Đông HảiXã Đông Hải68,9114.222
30Xã Đồng KhởiXã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh41,1235.384
31Phường Đông ThànhPhường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành44,3541.793
32Phường Duyên HảiPhường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành69,6324.356
33Xã Giao LongXã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long42,4540.150
34Xã Giồng TrômThị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành42,3937.599
35Xã Hàm GiangXã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang60,6630.752
36Xã Hiệp MỹXã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây67,4531.460
37Xã Hiếu PhụngXã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng42,4628.418
38Xã Hiếu ThànhXã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành53,4134.331
39Xã Hoà BìnhXã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình65,6139.787
40Xã Hoà HiệpXã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp44,1031.099
41Xã Hoà MinhXã Hoà Minh35,7516.843
42Phường Hoà ThuậnPhường 5 (thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận16,5125.384
43Xã Hùng HoàXã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa57,5128.221
44Xã Hưng Khánh TrungXã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B32,1427.672
45Xã Hưng MỹXã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ67,0240.259
46Xã Hưng NhượngXã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng53,6637.568
47Xã Hương MỹXã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ55,0138.427
48Xã Lộc ThuậnXã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận42,7028.704
49Phường Long ChâuPhường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An12,6349.480
50Phường Long ĐứcPhường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức40,6233.662
51Xã Long HiệpXã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp65,1732.425
52Xã Long HồThị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước47,6454.312
53Xã Long HoàXã Long Hoà52,6713.309
54Xã Long HữuXã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu67,2815.321
55Xã Long ThànhThị trấn Long Thành, Xã Long Khánh51,5115.429
56Xã Long VĩnhXã Long Vĩnh96,3716.344
57Xã Lục Sĩ ThànhXã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành43,5223.457
58Xã Lương HoàXã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm37,4825.940
59Xã Lương PhúXã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú27,8825.554
60Xã Lưu Nghiệp AnhXã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh54,6229.658
61Xã Mỏ CàyThị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội38,8949.852
62Xã Mỹ Chánh HoàXã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn50,6129.376
63Xã Mỹ LongThị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam73,6125.385
64Xã Mỹ ThuậnXã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận56,0129.312
65Xã Ngãi TứXã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn69,1248.795
66Xã Ngũ LạcXã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc60,9232.309
67Phường Nguyệt HoáPhường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa21,1437.066
68Xã Nhị LongXã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long57,9534.633
69Xã Nhị TrườngXã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường72,3438.184
70Xã Nhơn PhúXã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú38,0934.898
71Xã Nhuận Phú TânXã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân41,6438.837
72Xã Phong ThạnhXã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh77,3341.525
73Phường Phú KhươngPhường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh24,9747.059
74Xã Phú PhụngXã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng47,8938.495
75Xã Phú QuớiXã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới50,5849.669
76Phường Phú TânPhường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh26,5828.568
77Xã Phú ThuậnXã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận29,2816.883
78Xã Phú TúcThị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc63,1462.073
79Phường Phước HậuPhường 3, Phường 4 (thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu15,5250.839
80Xã Phước LongXã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Xã Hưng Phong, Xã Phước Long39,9527.284
81Xã Phước Mỹ TrungThị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây38,1936.526
82Xã Quới AnXã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An44,9329.101
83Xã Quới ĐiềnXã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền49,5830.012
84Xã Quới ThiệnXã Thanh Bình, Xã Quới Thiện46,9526.240
85Phường Sơn ĐôngPhường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước23,4834.188
86Xã Song LộcXã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc80,1042.628
87Xã Song PhúXã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú76,5850.646
88Xã Tam BìnhXã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình34,6332.612
89Xã Tam NgãiXã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi61,3140.282
90Xã Tân AnXã Huyền Hội, Xã Tân An57,2533.013
91Phường Tân HạnhPhường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh17,8432.093
92Xã Tân HàoXã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào44,4530.694
93Xã Tân HoàXã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan61,2141.202
94Xã Tân Long HộiXã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội36,2726.358
95Xã Tân LượcXã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược56,3938.844
96Phường Tân NgãiPhường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi21,7031.294
97Xã Tân PhúXã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Tiên Long, Xã Phú Đức51,9335.355
98Xã Tân QuớiXã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới45,6650.858
99Xã Tân Thành BìnhXã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình52,6546.858
100Xã Tân ThuỷThị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy52,5545.743
101Xã Tân XuânXã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân50,4436.387
102Xã Tập NgãiXã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi58,7731.825
103Xã Tập SơnXã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn67,4439.985
104Phường Thanh ĐứcPhường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức16,4935.158
105Xã Thạnh HảiXã An Điền, Xã Thạnh Hải100,7118.261
106Xã Thạnh PhongXã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong77,9720.255
107Xã Thạnh PhúThị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An70,7042.268
108Xã Thạnh PhướcXã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước76,9921.208
109Xã Thành ThớiXã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B49,3535.102
110Xã Thạnh TrịXã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị73,2629.457
111Xã Thới ThuậnXã Thừa Đức, Xã Thới Thuận116,9520.968
112Xã Tiên ThuỷThị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành33,8131.792
113Xã Tiểu CầnThị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung49,7334.150
114Xã Trà CônXã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình59,3745.778
115Xã Trà CúThị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn37,3330.037
116Xã Trà ÔnXã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn42,7837.869
117Phường Trà VinhPhường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh)15,7345.397
118Xã Trung HiệpXã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp46,7334.451
119Xã Trung NgãiXã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi39,2527.309
120Xã Trung ThànhThị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành35,8835.593
121Phường Trường Long HoàPhường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa56,4916.150
122Xã Vinh KimXã Kim Hòa, Xã Vinh Kim56,6830.261
123Xã Vĩnh ThànhXã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành52,0142.885
124Xã Vĩnh XuânXã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân57,7942.370