Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Lai Châu

Tỉnh Lai Châu không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 38 đơn vị hành chính cấp xã gồm 2 phường và 36 xã, diện tích 9.068,73 km², dân số 512.601 người. Trên địa bàn có 8 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích9.068,73 km²
Dân số512.601 người
Mật độ57 người/km²
Đơn vị cấp xã38
Tỉnh Lai Châu

Giới thiệu Tỉnh Lai Châu

Lai Châu là một tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Lai Châu (Lai Chau)
Mã đơn vị hành chính12
Hình thành từgiữ nguyên
Đơn vị trực thuộc38 ĐVHC (02 phường, 36 xã)
Cơ cấu2 phường, 36 xã
Trung tâm hành chínhgiữ nguyên
Trụ sở cơ quan tỉnhNhà B, Tầng 1, 2, 3, Trung tâm Hành chính, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
Điện thoại(0213) 3876337
Đầu mã bưu chính30
Mã vùng điện thoại213
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Lai Châu

Bản đồ hành chính Tỉnh Lai Châu sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Lai Châu với 38 đơn vị hành chính cấp xã.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Lai Châu

8 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 8 địa điểm tiêu biểu.

Fansipan
Thắng cảnh thiên nhiên

Fansipan

Fansipan (còn được viết là Phan Si Păng, Phan Xi Păng hay Phăng Si Păng, Phan-xi-păng) là đỉnh núi cao nhất của Việt Nam, nằm trên dãy núi Hoàng Liên Sơn ở vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam. Đỉnh núi có độ cao tuyệt đối là...

Tại Xã Mường Khoa

Dãy núi Hoàng Liên Sơn
Thắng cảnh thiên nhiên

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

Hoàng Liên Sơn, hoặc gọi là Dãy núi Hoàng Liên Sơn, là một dãy núi nằm ở phía tây bắc Việt Nam, là phần còn lại và kéo dài về phía nam của dãy núi Ai Lao. Chủ yếu do đá phiến sét, đá vôi và đá biến chất khác hợp...

Tại Xã Bản Bo

Vườn quốc gia Hoàng Liên
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Hoàng Liên

Vườn quốc gia Hoàng Liên là một vườn quốc gia Việt Nam được thành lập năm 2002, nằm ở độ cao từ 1.000-3000m so với mặt biển trên dãy Hoàng Liên Sơn thuộc địa bàn các xã Hoàng Liên, Tả Van, Bản Hồ và một phần các xã...

Tại Xã Bản Bo

Pu Si Lung
Thắng cảnh thiên nhiên

Pu Si Lung

Pu Si Lung hay Phu Si Lùng là ngọn núi nằm ở biên giới Việt Nam và Trung Quốc, cao 3.083 m. Phần Việt Nam của núi thuộc xã Bum Nưa, tỉnh Lai Châu. Núi là một đỉnh trong Dãy núi Pu Si Lung. Để đến núi này ở phần Việt...

Tại Xã Pa Ủ

Đèo Ô Quy Hồ
Thắng cảnh thiên nhiên

Đèo Ô Quy Hồ

Đèo Ô Quý Hồ, đèo Ô Quy Hồ hay đèo Hoàng Liên Sơn là một ngọn đèo nằm trên quốc lộ 4D ở vùng giáp ranh giữa 2 tỉnh Lào Cai và Lai Châu, Việt Nam. Đèo cắt ngang dãy Hoàng Liên Sơn, với đỉnh đèo cũng ở gần ranh giới...

Tại Xã Bình Lư

Nhà máy thủy điện Lai Châu
Công trình giao thông, hạ tầng

Nhà máy thủy điện Lai Châu

Thủy điện Lai Châu, còn gọi là Thủy điện Nậm Nhùn, là công trình trọng điểm quốc gia Việt Nam, xây dựng trên dòng chính sông Đà tại xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.

Tại Xã Nậm Hàng

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Lai Châu

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Tà Tổng 512,01 km²
  2. Xã Pa Ủ 444,58 km²
  3. Xã Mường Mô 395,16 km²
  4. Xã Bum Tở 384,07 km²
  5. Xã Mù Cả 384,04 km²
  6. Xã Hua Bum 355,72 km²
  7. Xã Nậm Hàng 335,92 km²
  8. Xã Pa Tần 316,53 km²
  9. Xã Mường Kim 316,32 km²
  10. Xã Bum Nưa 315,13 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Tân Phong 36.456 người
  2. Xã Tân Uyên 30.415 người
  3. Xã Than Uyên 27.283 người
  4. Phường Đoàn Kết 25.403 người
  5. Xã Phong Thổ 23.295 người
  6. Xã Mường Kim 20.385 người
  7. Xã Bình Lư 18.606 người
  8. Xã Khổng Lào 16.924 người
  9. Xã Sin Suối Hồ 16.338 người
  10. Xã Tủa Sín Chải 16.199 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Tân Phong 341 người/km²
  2. Xã Than Uyên 207 người/km²
  3. Phường Đoàn Kết 189 người/km²
  4. Xã Dào San 117 người/km²
  5. Xã Sì Lở Lầu 110 người/km²
  6. Xã Bình Lư 107 người/km²
  7. Xã Tân Uyên 103 người/km²
  8. Xã Tả Lèng 98 người/km²
  9. Xã Bản Bo 94 người/km²
  10. Xã Mường Than 90 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Xã Bản Bo 100,82 km²
  2. Phường Tân Phong 106,77 km²
  3. Xã Nậm Mạ 112,73 km²
  4. Xã Tả Lèng 128,36 km²
  5. Xã Than Uyên 132,09 km²

38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã Bản BoXã Nà Tăm, Xã Bản Bo100,829.496
2Xã Bình LưThị trấn Tam Đường, Xã Sơn Bình, Xã Bình Lư173,9118.606
3Xã Bum NưaXã Pa Vệ Sủ, Xã Bum Nưa315,137.147
4Xã Bum TởThị trấn Mường Tè, Xã Can Hồ, Xã Bum Tở384,0711.711
5Xã Dào SanXã Tung Qua Lìn, Xã Mù Sang, Xã Dào San137,2916.123
6Phường Đoàn KếtPhường Đoàn Kết, Phường Quyết Tiến, Phường Quyết Thắng, Xã Lản Nhì Thàng, Xã Sùng Phài134,3125.403
7Xã Hồng ThuXã Phìn Hồ, Xã Ma Quai, Xã Hồng Thu178,0013.368
8Xã Hua BumXã Vàng San, Xã Hua Bum355,725.697
9Xã Khoen OnXã Ta Gia, Xã Khoen On189,7810.677
10Xã Khổng LàoXã Hoang Thèn, Xã Bản Lang, Xã Khổng Lào188,1216.924
11Xã Khun HáXã Bản Hon, Xã Khun Há149,359.148
12Xã Lê LợiXã Nậm Pì, Xã Pú Đao, Xã Chăn Nưa, Xã Lê Lợi288,369.110
13Xã Mù CảXã Mù Cả384,043.299
14Xã Mường KhoaXã Phúc Khoa, Xã Mường Khoa168,8312.529
15Xã Mường KimXã Tà Mung, Xã Tà Hừa, Xã Pha Mu, Xã Mường Kim316,3220.385
16Xã Mường MôXã Nậm Chà, Xã Mường Mô395,167.335
17Xã Mường TèXã Nậm Khao, Xã Mường Tè292,006.364
18Xã Mường ThanXã Phúc Than, Xã Mường Mít154,0813.925
19Xã Nậm CuổiXã Nậm Hăn, Xã Nậm Cuổi177,1610.799
20Xã Nậm HàngThị trấn Nậm Nhùn, Xã Nậm Manh, Xã Nậm Hàng335,9211.218
21Xã Nậm MạXã Căn Co, Xã Nậm Mạ112,736.504
22Xã Nậm SỏXã Tà Mít, Xã Nậm Sỏ263,4210.598
23Xã Nậm TămXã Lùng Thàng, Xã Nậm Cha, Xã Nậm Tăm242,2812.753
24Xã Pa TầnXã Nậm Ban, Xã Trung Chải, Xã Pa Tần316,539.039
25Xã Pa ỦXã Tá Bạ, Xã Pa Ủ444,586.084
26Xã Pắc TaXã Hố Mít, Xã Pắc Ta168,5810.704
27Xã Phong ThổThị trấn Phong Thổ, Xã Huổi Luông, Xã Ma Li Pho, Xã Mường So266,7123.295
28Xã Pu Sam CápXã Pa Khóa, Xã Noong Hẻo, Xã Pu Sam Cáp152,2311.611
29Xã Sì Lở LầuXã Vàng Ma Chải, Xã Mồ Sì San, Xã Pa Vây Sử, Xã Sì Lở Lầu147,8016.196
30Xã Sìn HồThị trấn Sìn Hồ, Xã Sà Dề Phìn, Xã Phăng Sô Lin, Xã Tả Phìn159,6814.012
31Xã Sin Suối HồXã Nậm Xe, Xã Thèn Sin, Xã Sin Suối Hồ255,9116.338
32Xã Tả LèngXã Giang Ma, Xã Hồ Thầu, Xã Tả Lèng128,3612.628
33Xã Tà TổngXã Tà Tổng512,017.967
34Phường Tân PhongPhường Tân Phong, Phường Đông Phong, Xã San Thàng, Xã Nùng Nàng, Xã Bản Giang106,7736.456
35Xã Tân UyênThị trấn Tân Uyên, Xã Trung Đồng, Xã Thân Thuộc, Xã Nậm Cần296,2530.415
36Xã Than UyênThị trấn Than Uyên, Xã Mường Than, Xã Hua Nà, Xã Mường Cang132,0927.283
37Xã Thu LũmXã Ka Lăng, Xã Thu Lũm251,555.255
38Xã Tủa Sín ChảiXã Làng Mô, Xã Tả Ngảo, Xã Tủa Sín Chải292,8816.199