Nhà máy thủy điện Sơn La
Thủy điện Sơn La nằm trên sông Đà tại xã Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Tại Xã Mường La
Tỉnh Sơn La không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 75 đơn vị hành chính cấp xã gồm 8 phường và 67 xã, diện tích 14.108,89 km², dân số 1.404.587 người. Trên địa bàn có 9 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Sơn La là một tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, miền Bắc Việt Nam. Theo dữ liệu Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Sơn La có diện tích: 14.109 km², xếp thứ 6; dân số: 1.404.587 người, xếp thứ 30; GRDP 2024: 76.626.373 triệu VNĐ, xếp thứ 30; thu ngân sách 2024: 4.138.845 triệu VNĐ, xếp thứ 31; thu nhập bình quân: 32,50 triệu VNĐ/năm, xếp thứ 31.
| Tên gọi | Tỉnh Sơn La (Son La) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 14 |
| Hình thành từ | giữ nguyên |
| Đơn vị trực thuộc | 75 ĐVHC (08 phường, 67 xã) |
| Cơ cấu | 8 phường, 67 xã |
| Trung tâm hành chính | giữ nguyên |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La |
| Điện thoại | (0212) 3852010 |
| Đầu mã bưu chính | 34 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
9 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 9 địa điểm tiêu biểu.
Thủy điện Sơn La nằm trên sông Đà tại xã Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Tại Xã Mường La
Cầu Pá Uôn là một cây cầu bắc qua sông Đà tại xã Chiềng Ơn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam. Cầu nằm trên Quốc lộ 279, cách bến phà Pá Uôn khoảng 1 km về phía thượng lưu và cách thành phố Sơn La khoảng 70 km...
Tại Xã Quỳnh Nhai
Sân bay Nà Sản (IATA: SQH, ICAO: VVNS) là một sân bay trên địa bàn xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La, vùng Tây Bắc Việt Nam. Sân bay nằm cạnh Quốc lộ 6, cách...
Tại Xã Chiềng Mung
Tháp Mường Bám, còn gọi là Thạt Bản Lào, là di tích kiến trúc nghệ thuật ở bản Lào xã Mường Bám, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Tại Xã Mường Bám
Cầu Tạ Khoa là một cây cầu bắc qua sông Đà trên Quốc lộ 37 tại huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam. Đây là cầu bê tông vĩnh cửu đầu tiên bắc qua sông...
Tại Xã Bắc Yên
Cửa khẩu quốc tế Lóng Sập hay cửa khẩu Pa Háng là cửa khẩu quốc tế tại vùng đất bản Pa Lá, xã Lóng Sập, tỉnh Sơn La, Việt Nam. Cửa khẩu quốc tế Lóng Sập...
Tại Xã Lóng Sập
Cửa khẩu quốc tế Chiềng Khương là cửa khẩu quốc tế tại vùng đất bản Chiềng Khương, xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La, Việt Nam. Cửa khẩu quốc tế Chiềng Khương...
Tại Xã Chiềng Khương
Cửa khẩu Nà Cài là cửa khẩu tại vùng đất bản Nà Cài, xã Yên Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Tại Xã Yên Sơn
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe | 195,23 | 21.825 |
| 2 | Xã Bình Thuận | Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha | 121,78 | 17.128 |
| 3 | Xã Bó Sinh | Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh | 153,83 | 16.461 |
| 4 | Phường Chiềng An | Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen | 149,08 | 20.322 |
| 5 | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ | 93,56 | 22.694 |
| 6 | Xã Chiềng Hặc | Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc | 239,91 | 18.721 |
| 7 | Xã Chiềng Hoa | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa | 296,48 | 17.644 |
| 8 | Xã Chiềng Khoong | Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong | 253,87 | 23.222 |
| 9 | Xã Chiềng Khương | Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương | 149,82 | 18.712 |
| 10 | Xã Chiềng La | Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La | 126,13 | 20.373 |
| 11 | Xã Chiềng Lao | Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao | 358,55 | 21.010 |
| 12 | Xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai | 151,85 | 23.786 |
| 13 | Xã Chiềng Mung | Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung | 142,14 | 27.797 |
| 14 | Xã Chiềng Sại | Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại | 124,55 | 6.720 |
| 15 | Phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần | 68,40 | 27.099 |
| 16 | Xã Chiềng Sơ | Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ | 140,31 | 17.145 |
| 17 | Xã Chiềng Sơn | Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn | 204,90 | 14.155 |
| 18 | Xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung | 109,28 | 14.171 |
| 19 | Xã Co Mạ | Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ | 214,28 | 14.560 |
| 20 | Xã Đoàn Kết | Xã Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Xã Đoàn Kết | 240,66 | 17.938 |
| 21 | Xã Gia Phù | Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù | 111,32 | 21.929 |
| 22 | Xã Huổi Một | Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một | 240,66 | 12.349 |
| 23 | Xã Kim Bon | Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon | 104,51 | 9.873 |
| 24 | Xã Long Hẹ | Xã É Tòng, Xã Long Hẹ | 158,40 | 8.473 |
| 25 | Xã Lóng Phiêng | Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng | 147,81 | 11.152 |
| 26 | Xã Lóng Sập | Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập | 211,30 | 9.629 |
| 27 | Xã Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi | 164,40 | 52.361 |
| 28 | Phường Mộc Châu | Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hắc | 167,62 | 21.087 |
| 29 | Phường Mộc Sơn | Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn | 37,88 | 15.025 |
| 30 | Xã Muổi Nọi | Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi | 128,70 | 15.633 |
| 31 | Xã Mường Bám | Xã Mường Bám | 76,16 | 10.731 |
| 32 | Xã Mường Bang | Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang | 270,15 | 12.831 |
| 33 | Xã Mường Bú | Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú | 213,65 | 25.284 |
| 34 | Xã Mường Chanh | Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh | 101,47 | 11.275 |
| 35 | Xã Mường Chiên | Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên | 382,20 | 14.028 |
| 36 | Xã Mường Cơi | Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi | 194,98 | 19.557 |
| 37 | Xã Mường É | Xã Phổng Lập, Xã Mường É | 139,91 | 14.858 |
| 38 | Xã Mường Giôn | Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn | 290,54 | 16.145 |
| 39 | Xã Mường Hung | Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung | 226,09 | 24.613 |
| 40 | Xã Mường Khiêng | Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng | 204,20 | 24.570 |
| 41 | Xã Mường La | Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong | 341,86 | 32.712 |
| 42 | Xã Mường Lầm | Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm | 167,10 | 15.647 |
| 43 | Xã Mường Lạn | Xã Mường Lạn | 264,89 | 10.901 |
| 44 | Xã Mường Lèo | Xã Mường Lèo | 375,76 | 4.277 |
| 45 | Xã Mường Sại | Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại | 122,94 | 9.557 |
| 46 | Xã Nậm Lầu | Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu | 247,63 | 18.095 |
| 47 | Xã Nậm Ty | Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty | 201,89 | 16.679 |
| 48 | Xã Ngọc Chiến | Xã Ngọc Chiến | 212,19 | 12.021 |
| 49 | Xã Pắc Ngà | Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà | 122,59 | 13.274 |
| 50 | Xã Phiêng Cằm | Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm | 280,33 | 14.459 |
| 51 | Xã Phiêng Khoài | Xã Phiêng Khoài | 103,77 | 12.424 |
| 52 | Xã Phiêng Pằn | Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn | 320,65 | 24.685 |
| 53 | Xã Phù Yên | Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng | 117,98 | 47.299 |
| 54 | Xã Púng Bánh | Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh | 364,64 | 17.264 |
| 55 | Xã Quỳnh Nhai | Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn | 244,31 | 30.554 |
| 56 | Xã Song Khủa | Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa | 192,45 | 15.845 |
| 57 | Xã Sông Mã | Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu | 105,99 | 26.179 |
| 58 | Xã Sốp Cộp | Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp | 466,95 | 24.086 |
| 59 | Xã Suối Tọ | Xã Suối Tọ | 177,49 | 6.343 |
| 60 | Xã Tà Hộc | Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc | 149,56 | 13.692 |
| 61 | Xã Tạ Khoa | Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa | 191,88 | 15.522 |
| 62 | Xã Tà Xùa | Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa | 233,67 | 11.199 |
| 63 | Xã Tân Phong | Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong | 135,45 | 6.787 |
| 64 | Xã Tân Yên | Xã Tân Yên | 192,79 | 18.380 |
| 65 | Phường Thảo Nguyên | Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Nguyên | 53,09 | 22.479 |
| 66 | Xã Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc | 132,83 | 46.958 |
| 67 | Phường Tô Hiệu | Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu | 11,92 | 51.293 |
| 68 | Xã Tô Múa | Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa | 181,98 | 14.701 |
| 69 | Xã Tường Hạ | Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ | 120,85 | 14.076 |
| 70 | Xã Vân Hồ | Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ | 268,40 | 24.998 |
| 71 | Phường Vân Sơn | Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn | 39,61 | 15.917 |
| 72 | Xã Xím Vàng | Xã Hang Chú, Xã Xí m Vàng | 232,35 | 7.596 |
| 73 | Xã Xuân Nha | Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha | 263,37 | 10.127 |
| 74 | Xã Yên Châu | Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt | 246,55 | 33.061 |
| 75 | Xã Yên Sơn | Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn | 116,62 | 12.614 |