Cát Bà
di sản thế giớiCát Bà là hòn đảo lớn nhất thuộc nhóm quần đảo Cát Bà trong vịnh Bắc Bộ, về mặt hành chính thuộc đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Tại Đặc khu Cát Hải
Thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hải Dương và thành phố Hải Phòng. Hiện có 114 đơn vị hành chính cấp xã gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu, diện tích 3.194,72 km², dân số 4.664.124 người. Trên địa bàn có 42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Hải Phòng là một trong chín thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, nằm tại Đồng bằng sông Hồng. Đây là một trong những trung tâm kinh tế, công nghiệp, cảng biển và logistics quan trọng của khu vực phía Bắc Việt Nam. Trong quá khứ, Hải Phòng là nơi đầu tiên có điện ở Đông Dương.
| Tên gọi | Thành phố Hải Phòng (Haiphong) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 31 |
| Hình thành từ | thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương |
| Đơn vị trực thuộc | 114 ĐVHC (02 đặc khu, 45 phường, 67 xã) |
| Cơ cấu | 45 phường, 67 xã, 2 đặc khu |
| Trung tâm hành chính | Hải Phòng (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Tòa nhà B, Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| Điện thoại | (0225) 080.31253 |
| Đầu mã bưu chính | 03, 04, 05 |
| Mã vùng điện thoại | 225 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.
Cát Bà là hòn đảo lớn nhất thuộc nhóm quần đảo Cát Bà trong vịnh Bắc Bộ, về mặt hành chính thuộc đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Tại Đặc khu Cát Hải
Sân bay quốc tế Cát Bi (IATA: HPH, ICAO: VVCI), tên chính thức là Cảng hàng không quốc tế Cát Bi, là một sân bay thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Sân bay nằm cách trung tâm thành phố 5 km. Sân bay Cát Bi được...
Tại Phường Hải An
Bạch Long Vĩ là một hòn đảo, đồng thời là một đặc khu thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Đây là đảo xa bờ nhất trong vịnh Bắc Bộ, nằm ở khoảng giữa vịnh, cách Hòn Dấu 110 km, cách đảo Hạ Mai 70 km và cách mũi Đại...
Sân vận động Lạch Tray là một sân vận động nằm ở đường Lạch Tray, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Đây một trong những sân vận động lớn nhất Việt Nam với sức chứa khoảng 30.000 chỗ ngồi. Hiện nay, Lạch...
Tại Phường Gia Viên
Nhà hát Lớn Hải Phòng, hay được biết với tên gọi chính thức là Nhà hát Thành phố, là nơi tổ chức những hoạt động văn hóa, chính trị lớn của thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Hiện tại, nhà hát đang được Trung tâm tổ chức...
Tại Phường Hồng Bàng
Văn miếu Mao Điền thuộc làng Mậu Tài, xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng, là một trong số ít văn miếu còn tồn tại ở Việt Nam. Nguyên được lập ra để tổ chức các kỳ thi Hương của trấn Hải Dương xưa nhưng vào thời nhà Mạc...
Tại Xã Mao Điền
Ga Hải Phòng là ga tàu hỏa chính tại thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Ga Hải Phòng là ga hành khách cuối cùng trên tuyến đường sắt Hà Nội - Hải Phòng. Ngoài ra, ga Hải Phòng còn có tuyến đường sắt chạy đến cảng Hải...
Tại Phường Gia Viên
Cát Hải là một hòn đảo trong vịnh Bắc Bộ, thuộc quyền quản lý hành chính của đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Tại Đặc khu Cát Hải
Đền Đoan, hay còn gọi là Đền Cổ Ven Sông là ngôi đền toạ lạc ở xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng, ngay sát ngã ba sông Tranh giao với sông Luộc, ngôi đền này thờ Quan đệ Ngũ Tuần Tranh. Từ những năm đầu thế kỷ thứ...
Tại Xã Ninh Giang
Chùa Thanh Mai (tên chữ: Thanh Mai tự) là một danh lam vốn thuộc làng Thanh Mai, huyện Phưỡng Nhãn, Kinh Bắc, nay thuộc địa phận tổ dân phố Thanh Mai, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Chùa được...
Thành Hải Dương, còn gọi là Thành Đông, là một ngôi thành cổ thời nhà Nguyễn. Ngôi thành được đắp bằng đất năm 1804, dùng làm nơi làm việc cho bộ máy trấn thành Hải Dương. Thành bị thực dân Pháp phá hủy phần lớn vào...
Sân bay Kiến An là một sân bay quân sự, nằm trên địa phận phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng. Đây là một sân bay dự bị cho sân bay quốc tế Cát Bi, có 1 đường băng dài 2400 mét bề mặt bằng bê tông, nằm cạnh dãy núi...
Tại Phường Phù Liễn
Cầu Bính là cây cầu bắc qua sông Cấm nối phường Hồng Bàng và Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng và đi ra thành phố Quảng Ninh.
Cầu Hoàng Văn Thụ là một cây cầu bắc qua sông Cấm tại thành phố Hải Phòng, nối liền hai phường Hồng Bàng và Ngô Quyền với phường Thủy Nguyên. Cầu là một hạng mục quan trọng của Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật...
Tại Phường Hồng Bàng
Cầu vượt biển Đình Vũ – Cát Hải (hay còn được gọi là Cầu vượt biển Tân Vũ - Lạch Huyện) là cầu vượt biển dài nhất Việt Nam (cầu vượt biển dài thứ hai Đông Nam Á sau Cầu Sultan Haji Omar Ali Saifuddien tại Brunei)....
Tại Phường Đông Hải
Cầu Phú Lương là tên của hai cây cầu bắc qua sông Thái Bình tại phường Hải Dương và Nam Đồng, thánh phố Hải Phòng, Việt Nam.
Tại Phường Hải Dương
Cầu Cẩm Giàng thường gọi là Cầu Giằng hoặc Cầu Rằng (do trước đây cầu này nằm gần chợ Rằng) là một cây cầu bằng sắt dài 37m bắc qua sông Cẩm Giàng, nối từ quốc lộ 38 vào xã Cẩm Giang. Cây cầu được xây dựng từ năm...
Tại Xã Cẩm Giàng
Cầu Võ Nguyên Giáp là một cây cầu bắc qua sông Lạch Tray, nối liền phường Lê Chân và phường An Biên với phường Hưng Đạo thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Cầu có một trụ tháp dây văng cao 47,363 m, đặt lệch về phía...
Tại Phường Hưng Đạo
Hòn Dáu hay Hòn Dấu là hòn đảo nằm trong vịnh Bắc Bộ thuộc khu du lịch giải trí Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Phần lớn đảo vẫn đang ở trạng thái...
Tại Phường Đồ Sơn
Chùa Côn Sơn (tên chữ là Thiên Tư Phúc tự hay Côn Sơn Tự), còn gọi là chùa Hun, là một ngôi chùa nằm bên ngọn núi Côn Sơn (hay còn gọi là núi Hun) ở phường...
Ga Hải Dương là một nhà ga xe lửa tại phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Cao Xá với...
Cầu Bạch Đằng là một cây cầu bắc qua sông Bạch Đằng trên tuyến Đường cao tốc Hải Phòng – Hạ Long – Vân Đồn – Móng Cái, nối liền hai thành phố Quảng Ninh và...
Tại Phường Đông Hải
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Hưng Yên (tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Engineering) là một trường đại học công lập nằm tại tỉnh Hưng...
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là một đơn vị giáo dục trực thuộc Bộ Xây Dựng, chuyên đào tạo về kỹ thuật, với thế mạnh về đào tạo nhóm ngành hàng hải và...
Tại Phường Gia Viên
Ga Cẩm Giàng là một nhà ga xe lửa tại xã Cẩm Giang thuộc thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Tuấn Lương...
Tại Xã Cẩm Giang
Trường Đại học Hải Phòng, được thành lập tại Hải Phòng năm 1959 với tên cũ là Phân hiệu Trường Đại học Tại chức Hải Phòng. Năm 2000, Trường Đại học Tại chức...
Tại Phường Lê Chân
Ga Chí Linh là một nhà ga xe lửa tại phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Kép - Cái Lân và nối với ga Cẩm Lý với ga Đông Triều.
Ga Cao Xá là một nhà ga xe lửa tại phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Cẩm Giàng với ga...
Tại Phường Việt Hoà
Ga Tiền Trung là một nhà ga xe lửa tại phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Hải Dương với...
Tại Phường Ái Quốc
Ga Lai Khê là một nhà ga xe lửa tại xã Lai Khê, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương (nay là xã Lai Khê, thành phố Hải Phòng). Nhà ga là một điểm của đường sắt...
Tại Xã Lai Khê
Ga Phạm Xá là một nhà ga xe lửa tại xã Lai Khê, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Lai Khê với ga Phú Thái.
Tại Xã Lai Khê
Ga Phú Thái là một nhà ga xe lửa tại xã Phú Thái, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Phạm Xá với ga Dụ Nghĩa.
Tại Xã Phú Thái
Ga Vật Cách là một nhà ga xe lửa tại phường An Dương, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Dụ Nghĩa với ga...
Tại Phường An Dương
Ga Dụ Nghĩa là một nhà ga xe lửa tại phường An Phong, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Phú Thái với ga...
Tại Phường An Phong
Ga Thượng Lý là một nhà ga xe lửa tại phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và nối với ga Vật Cách với...
Tại Phường Hồng Bàng
| Tên | Xếp hạng | Địa phương |
|---|---|---|
| Cát Bà | di sản thế giới | Đặc khu Cát Hải |
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ái Quốc | Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc | 17,60 | 24.736 |
| 2 | Phường An Biên | Phường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm | 6,56 | 116.091 |
| 3 | Phường An Dương | Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng | 31,23 | 76.879 |
| 4 | Phường An Hải | Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái | 19,96 | 77.086 |
| 5 | Xã An Hưng | Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng | 20,23 | 25.535 |
| 6 | Xã An Khánh | Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn | 24,16 | 33.936 |
| 7 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn | 26,39 | 47.189 |
| 8 | Phường An Phong | Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi | 27,92 | 44.660 |
| 9 | Xã An Phú | Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa | 27,25 | 35.121 |
| 10 | Xã An Quang | Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng | 21,40 | 29.091 |
| 11 | Xã An Thành | Xã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), Xã Kim Tân, Xã Kim Đính | 23,66 | 28.785 |
| 12 | Xã An Trường | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành | 25,54 | 30.256 |
| 13 | Phường Bắc An Phụ | Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức | 26,10 | 22.780 |
| 14 | Xã Bắc Thanh Miện | Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng | 25,27 | 27.227 |
| 15 | Phường Bạch Đằng | Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), Phường Phạm Ngũ Lão | 53,49 | 51.633 |
| 16 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Huyện Bạch Long Vĩ | 3,07 | 686 |
| 17 | Xã Bình Giang | Xã Tân Việt (huyện Bình Giang), Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng | 26,01 | 32.925 |
| 18 | Xã Cẩm Giang | Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng | 26,64 | 34.523 |
| 19 | Xã Cẩm Giàng | Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền | 23,43 | 34.025 |
| 20 | Đặc khu Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám | 286,98 | 71.211 |
| 21 | Xã Chấn Hưng | Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng | 32,11 | 26.092 |
| 22 | Phường Chí Linh | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ | 26,79 | 31.983 |
| 23 | Xã Chí Minh | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh | 33,58 | 32.636 |
| 24 | Phường Chu Văn An | Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức | 40,86 | 56.251 |
| 25 | Xã Đại Sơn | Xã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Thanh Hải, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | 22,99 | 30.616 |
| 26 | Phường Đồ Sơn | Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên | 25,54 | 36.494 |
| 27 | Phường Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải | 57,65 | 50.748 |
| 28 | Xã Đường An | Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | 25,53 | 34.341 |
| 29 | Phường Dương Kinh | Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | 27,96 | 27.339 |
| 30 | Xã Gia Lộc | Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) | 21,78 | 46.735 |
| 31 | Xã Gia Phúc | Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc | 31,79 | 40.682 |
| 32 | Phường Gia Viên | Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | 5,01 | 102.246 |
| 33 | Xã Hà Bắc | Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc | 26,29 | 36.429 |
| 34 | Xã Hà Đông | Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang | 33,15 | 33.499 |
| 35 | Xã Hà Nam | Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình | 27,78 | 27.800 |
| 36 | Xã Hà Tây | Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải | 24,41 | 34.187 |
| 37 | Phường Hải An | Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 | 39,99 | 102.648 |
| 38 | Phường Hải Dương | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung | 6,51 | 51.522 |
| 39 | Xã Hải Hưng | Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết | 24,85 | 27.314 |
| 40 | Phường Hoà Bình | Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà | 19,47 | 47.168 |
| 41 | Phường Hồng An | Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến | 27,64 | 64.771 |
| 42 | Phường Hồng Bàng | Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên | 12,11 | 113.200 |
| 43 | Xã Hồng Châu | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long | 29,59 | 32.742 |
| 44 | Xã Hợp Tiến | Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến | 17,50 | 20.740 |
| 45 | Phường Hưng Đạo | Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | 18,64 | 37.859 |
| 46 | Xã Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang | 43,59 | 26.877 |
| 47 | Xã Kẻ Sặt | Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng | 24,67 | 39.554 |
| 48 | Xã Khúc Thừa Dụ | Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc | 28,79 | 33.784 |
| 49 | Phường Kiến An | Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | 11,18 | 67.236 |
| 50 | Xã Kiến Hải | Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá | 31,86 | 44.862 |
| 51 | Xã Kiến Hưng | Xã Tân Trào (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá | 21,02 | 28.044 |
| 52 | Xã Kiến Minh | Xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương | 16,32 | 26.181 |
| 53 | Xã Kiến Thuỵ | Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng | 20,18 | 38.020 |
| 54 | Xã Kim Thành | Xã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình | 33,79 | 42.915 |
| 55 | Phường Kinh Môn | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên | 11,47 | 24.948 |
| 56 | Xã Lạc Phượng | Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động | 24,71 | 28.613 |
| 57 | Xã Lai Khê | Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hoà, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt | 30,07 | 42.875 |
| 58 | Phường Lê Chân | Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray | 5,65 | 161.051 |
| 59 | Phường Lê Đại Hành | Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc | 31,62 | 24.638 |
| 60 | Phường Lê Ích Mộc | Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | 27,04 | 51.853 |
| 61 | Phường Lê Thanh Nghị | Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú | 8,04 | 81.500 |
| 62 | Phường Lưu Kiếm | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | 42,17 | 49.376 |
| 63 | Xã Mao Điền | Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền | 24,37 | 43.333 |
| 64 | Xã Nam An Phụ | Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa | 25,90 | 27.841 |
| 65 | Phường Nam Đồ Sơn | Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên | 21,00 | 30.372 |
| 66 | Phường Nam Đồng | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến | 19,67 | 24.900 |
| 67 | Xã Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc | 19,75 | 36.758 |
| 68 | Xã Nam Thanh Miện | Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam | 23,99 | 33.230 |
| 69 | Phường Nam Triệu | Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng | 29,51 | 40.224 |
| 70 | Xã Nghi Dương | Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ | 19,48 | 25.660 |
| 71 | Phường Ngô Quyền | Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | 5,81 | 88.595 |
| 72 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học | 26,37 | 24.575 |
| 73 | Phường Nguyễn Đại Năng | Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa | 17,40 | 29.083 |
| 74 | Xã Nguyên Giáp | Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động | 27,21 | 28.127 |
| 75 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng | 21,78 | 33.838 |
| 76 | Phường Nguyễn Trãi | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám | 76,28 | 16.098 |
| 77 | Phường Nhị Chiểu | Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ | 39,28 | 43.799 |
| 78 | Xã Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực | 27,41 | 39.535 |
| 79 | Phường Phạm Sư Mạnh | Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn | 22,34 | 24.919 |
| 80 | Phường Phù Liễn | Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | 18,46 | 60.733 |
| 81 | Xã Phú Thái | Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận | 28,89 | 46.234 |
| 82 | Xã Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường | 22,15 | 22.560 |
| 83 | Xã Tân An | Xã Tân Phong (huyện Ninh Giang), Xã An Đức, Xã Đức Phúc | 24,90 | 27.563 |
| 84 | Phường Tân Hưng | Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú | 14,18 | 38.794 |
| 85 | Xã Tân Kỳ | Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | 27,76 | 38.172 |
| 86 | Xã Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh | 33,00 | 36.598 |
| 87 | Phường Thạch Khôi | Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất | 19,94 | 34.432 |
| 88 | Xã Thái Tân | Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã An Sơn, Xã Thái Tân | 20,73 | 20.334 |
| 89 | Phường Thành Đông | Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng | 12,22 | 50.307 |
| 90 | Xã Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân | 25,90 | 36.173 |
| 91 | Xã Thanh Miện | Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện | 33,47 | 45.388 |
| 92 | Phường Thiên Hương | Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động | 21,10 | 45.140 |
| 93 | Xã Thượng Hồng | Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | 24,01 | 24.584 |
| 94 | Phường Thuỷ Nguyên | Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà | 45,34 | 71.731 |
| 95 | Xã Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa | 27,89 | 40.446 |
| 96 | Xã Tiên Minh | Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh | 36,48 | 36.236 |
| 97 | Phường Trần Hưng Đạo | Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa | 66,89 | 35.932 |
| 98 | Phường Trần Liễu | Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận | 23,87 | 26.696 |
| 99 | Phường Trần Nhân Tông | Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức | 39,97 | 27.053 |
| 100 | Xã Trần Phú | Xã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú | 24,99 | 35.937 |
| 101 | Xã Trường Tân | Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện | 24,56 | 31.736 |
| 102 | Xã Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục | 30,86 | 37.792 |
| 103 | Phường Tứ Minh | Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách | 14,77 | 30.416 |
| 104 | Xã Tuệ Tĩnh | Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn | 17,78 | 27.202 |
| 105 | Phường Việt Hoà | Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách | 17,02 | 31.001 |
| 106 | Xã Việt Khê | Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân | 30,98 | 37.936 |
| 107 | Xã Vĩnh Am | Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am | 27,34 | 34.562 |
| 108 | Xã Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên | 30,60 | 45.332 |
| 109 | Xã Vĩnh Hải | Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải | 32,21 | 37.574 |
| 110 | Xã Vĩnh Hoà | Xã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo), Xã Hùng Tiến | 21,66 | 28.176 |
| 111 | Xã Vĩnh Lại | Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An | 26,15 | 38.963 |
| 112 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến | 21,50 | 26.382 |
| 113 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến | 23,50 | 28.879 |
| 114 | Xã Yết Kiêu | Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu | 21,53 | 33.499 |