Tỉnh Thành Mới

Thành phố Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hải Dương và thành phố Hải Phòng. Hiện có 114 đơn vị hành chính cấp xã gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu, diện tích 3.194,72 km², dân số 4.664.124 người. Trên địa bàn có 42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích3.194,72 km²
Dân số4.664.124 người
Mật độ1.460 người/km²
Đơn vị cấp xã114
Thành phố Hải Phòng

Giới thiệu Thành phố Hải Phòng

Hải Phòng là một trong chín thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, nằm tại Đồng bằng sông Hồng. Đây là một trong những trung tâm kinh tế, công nghiệp, cảng biển và logistics quan trọng của khu vực phía Bắc Việt Nam. Trong quá khứ, Hải Phòng là nơi đầu tiên có điện ở Đông Dương.

Thông tin chung

Tên gọiThành phố Hải Phòng (Haiphong)
Mã đơn vị hành chính31
Hình thành từthành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương
Đơn vị trực thuộc114 ĐVHC (02 đặc khu, 45 phường, 67 xã)
Cơ cấu45 phường, 67 xã, 2 đặc khu
Trung tâm hành chínhHải Phòng (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhTòa nhà B, Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Điện thoại(0225) 080.31253
Đầu mã bưu chính03, 04, 05
Mã vùng điện thoại225
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Thành phố Hải Phòng

Bản đồ hành chính Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập
Bản đồ Thành phố Hải Phòng với 114 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Hải Dương, Thành phố Hải Phòng.

Địa điểm nổi tiếng ở Thành phố Hải Phòng

42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.

Cát Bà
Thắng cảnh thiên nhiên

Cát Bà

di sản thế giới

Cát Bà là hòn đảo lớn nhất thuộc nhóm quần đảo Cát Bà trong vịnh Bắc Bộ, về mặt hành chính thuộc đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.

Tại Đặc khu Cát Hải

Sân bay Cát Bi
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Cát Bi

Sân bay quốc tế Cát Bi (IATA: HPH, ICAO: VVCI), tên chính thức là Cảng hàng không quốc tế Cát Bi, là một sân bay thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Sân bay nằm cách trung tâm thành phố 5 km. Sân bay Cát Bi được...

Tại Phường Hải An

Bạch Long Vĩ
Thắng cảnh thiên nhiên

Bạch Long Vĩ

Bạch Long Vĩ là một hòn đảo, đồng thời là một đặc khu thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Đây là đảo xa bờ nhất trong vịnh Bắc Bộ, nằm ở khoảng giữa vịnh, cách Hòn Dấu 110 km, cách đảo Hạ Mai 70 km và cách mũi Đại...

Tại Đặc khu Bạch Long Vĩ

Sân vận động Lạch Tray
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Lạch Tray

Sân vận động Lạch Tray là một sân vận động nằm ở đường Lạch Tray, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Đây một trong những sân vận động lớn nhất Việt Nam với sức chứa khoảng 30.000 chỗ ngồi. Hiện nay, Lạch...

Tại Phường Gia Viên

Nhà hát lớn Hải Phòng
Văn hóa, giải trí

Nhà hát lớn Hải Phòng

Nhà hát Lớn Hải Phòng, hay được biết với tên gọi chính thức là Nhà hát Thành phố, là nơi tổ chức những hoạt động văn hóa, chính trị lớn của thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Hiện tại, nhà hát đang được Trung tâm tổ chức...

Tại Phường Hồng Bàng

Văn miếu Mao Điền
Di tích, công trình

Văn miếu Mao Điền

Văn miếu Mao Điền thuộc làng Mậu Tài, xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng, là một trong số ít văn miếu còn tồn tại ở Việt Nam. Nguyên được lập ra để tổ chức các kỳ thi Hương của trấn Hải Dương xưa nhưng vào thời nhà Mạc...

Tại Xã Mao Điền

Ga Hải Phòng
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Hải Phòng

Ga Hải Phòng là ga tàu hỏa chính tại thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Ga Hải Phòng là ga hành khách cuối cùng trên tuyến đường sắt Hà Nội - Hải Phòng. Ngoài ra, ga Hải Phòng còn có tuyến đường sắt chạy đến cảng Hải...

Tại Phường Gia Viên

Cát Hải
Thắng cảnh thiên nhiên

Cát Hải

Cát Hải là một hòn đảo trong vịnh Bắc Bộ, thuộc quyền quản lý hành chính của đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.

Tại Đặc khu Cát Hải

Đền Đoan
Chùa, đền, nhà thờ

Đền Đoan

Đền Đoan, hay còn gọi là Đền Cổ Ven Sông là ngôi đền toạ lạc ở xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng, ngay sát ngã ba sông Tranh giao với sông Luộc, ngôi đền này thờ Quan đệ Ngũ Tuần Tranh. Từ những năm đầu thế kỷ thứ...

Tại Xã Ninh Giang

Chùa Thanh Mai
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Thanh Mai

Chùa Thanh Mai (tên chữ: Thanh Mai tự) là một danh lam vốn thuộc làng Thanh Mai, huyện Phưỡng Nhãn, Kinh Bắc, nay thuộc địa phận tổ dân phố Thanh Mai, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Chùa được...

Tại Phường Nguyễn Trãi

Thành Hải Dương
Di tích, công trình

Thành Hải Dương

Thành Hải Dương, còn gọi là Thành Đông, là một ngôi thành cổ thời nhà Nguyễn. Ngôi thành được đắp bằng đất năm 1804, dùng làm nơi làm việc cho bộ máy trấn thành Hải Dương. Thành bị thực dân Pháp phá hủy phần lớn vào...

Tại Phường Thành Đông

Sân bay Kiến An
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Kiến An

Sân bay Kiến An là một sân bay quân sự, nằm trên địa phận phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng. Đây là một sân bay dự bị cho sân bay quốc tế Cát Bi, có 1 đường băng dài 2400 mét bề mặt bằng bê tông, nằm cạnh dãy núi...

Tại Phường Phù Liễn

Cầu Bính
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Bính

Cầu Bính là cây cầu bắc qua sông Cấm nối phường Hồng Bàng và Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng và đi ra thành phố Quảng Ninh.

Tại Phường Thuỷ Nguyên

Cầu Hoàng Văn Thụ
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Hoàng Văn Thụ

Cầu Hoàng Văn Thụ là một cây cầu bắc qua sông Cấm tại thành phố Hải Phòng, nối liền hai phường Hồng Bàng và Ngô Quyền với phường Thủy Nguyên. Cầu là một hạng mục quan trọng của Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật...

Tại Phường Hồng Bàng

Cầu Tân Vũ – Lạch Huyện
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Tân Vũ – Lạch Huyện

Cầu vượt biển Đình Vũ – Cát Hải (hay còn được gọi là Cầu vượt biển Tân Vũ - Lạch Huyện) là cầu vượt biển dài nhất Việt Nam (cầu vượt biển dài thứ hai Đông Nam Á sau Cầu Sultan Haji Omar Ali Saifuddien tại Brunei)....

Tại Phường Đông Hải

Cầu Phú Lương
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Phú Lương

Cầu Phú Lương là tên của hai cây cầu bắc qua sông Thái Bình tại phường Hải Dương và Nam Đồng, thánh phố Hải Phòng, Việt Nam.

Tại Phường Hải Dương

Cầu Cẩm Giàng
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Cẩm Giàng

Cầu Cẩm Giàng thường gọi là Cầu Giằng hoặc Cầu Rằng (do trước đây cầu này nằm gần chợ Rằng) là một cây cầu bằng sắt dài 37m bắc qua sông Cẩm Giàng, nối từ quốc lộ 38 vào xã Cẩm Giang. Cây cầu được xây dựng từ năm...

Tại Xã Cẩm Giàng

Cầu Võ Nguyên Giáp
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Võ Nguyên Giáp

Cầu Võ Nguyên Giáp là một cây cầu bắc qua sông Lạch Tray, nối liền phường Lê Chân và phường An Biên với phường Hưng Đạo thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Cầu có một trụ tháp dây văng cao 47,363 m, đặt lệch về phía...

Tại Phường Hưng Đạo

Di tích, di sản được xếp hạng

TênXếp hạngĐịa phương
Cát Bàdi sản thế giớiĐặc khu Cát Hải

Xếp hạng xã, phường của Thành phố Hải Phòng

Diện tích lớn nhất

  1. Đặc khu Cát Hải 286,98 km²
  2. Phường Nguyễn Trãi 76,28 km²
  3. Phường Trần Hưng Đạo 66,89 km²
  4. Phường Đông Hải 57,65 km²
  5. Phường Bạch Đằng 53,49 km²
  6. Phường Thuỷ Nguyên 45,34 km²
  7. Xã Hùng Thắng 43,59 km²
  8. Phường Lưu Kiếm 42,17 km²
  9. Phường Chu Văn An 40,86 km²
  10. Phường Hải An 39,99 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Lê Chân 161.051 người
  2. Phường An Biên 116.091 người
  3. Phường Hồng Bàng 113.200 người
  4. Phường Hải An 102.648 người
  5. Phường Gia Viên 102.246 người
  6. Phường Ngô Quyền 88.595 người
  7. Phường Lê Thanh Nghị 81.500 người
  8. Phường An Hải 77.086 người
  9. Phường An Dương 76.879 người
  10. Phường Thuỷ Nguyên 71.731 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Lê Chân 28.505 người/km²
  2. Phường Gia Viên 20.408 người/km²
  3. Phường An Biên 17.697 người/km²
  4. Phường Ngô Quyền 15.249 người/km²
  5. Phường Lê Thanh Nghị 10.137 người/km²
  6. Phường Hồng Bàng 9.348 người/km²
  7. Phường Hải Dương 7.914 người/km²
  8. Phường Kiến An 6.014 người/km²
  9. Phường Thành Đông 4.117 người/km²
  10. Phường An Hải 3.862 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Đặc khu Bạch Long Vĩ 3,07 km²
  2. Phường Gia Viên 5,01 km²
  3. Phường Lê Chân 5,65 km²
  4. Phường Ngô Quyền 5,81 km²
  5. Phường Hải Dương 6,51 km²

114 xã, phường, đặc khu của Thành phố Hải Phòng

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Phường Ái QuốcPhường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc17,6024.736
2Phường An BiênPhường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm6,56116.091
3Phường An DươngPhường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng31,2376.879
4Phường An HảiPhường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái19,9677.086
5Xã An HưngXã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng20,2325.535
6Xã An KhánhXã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn24,1633.936
7Xã An LãoThị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn26,3947.189
8Phường An PhongPhường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi27,9244.660
9Xã An PhúXã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa27,2535.121
10Xã An QuangXã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng21,4029.091
11Xã An ThànhXã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), Xã Kim Tân, Xã Kim Đính23,6628.785
12Xã An TrườngXã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành25,5430.256
13Phường Bắc An PhụPhường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức26,1022.780
14Xã Bắc Thanh MiệnXã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng25,2727.227
15Phường Bạch ĐằngPhường Minh Đức, Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), Phường Phạm Ngũ Lão53,4951.633
16Đặc khu Bạch Long VĩHuyện Bạch Long Vĩ3,07686
17Xã Bình GiangXã Tân Việt (huyện Bình Giang), Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng26,0132.925
18Xã Cẩm GiangThị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng26,6434.523
19Xã Cẩm GiàngXã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền23,4334.025
20Đặc khu Cát HảiThị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám286,9871.211
21Xã Chấn HưngXã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng32,1126.092
22Phường Chí LinhPhường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ26,7931.983
23Xã Chí MinhXã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh33,5832.636
24Phường Chu Văn AnPhường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức40,8656.251
25Xã Đại SơnXã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Thanh Hải, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ)22,9930.616
26Phường Đồ SơnPhường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên25,5436.494
27Phường Đông HảiPhường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải57,6550.748
28Xã Đường AnXã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa25,5334.341
29Phường Dương KinhPhường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành27,9627.339
30Xã Gia LộcXã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc)21,7846.735
31Xã Gia PhúcXã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc31,7940.682
32Phường Gia ViênPhường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê5,01102.246
33Xã Hà BắcXã Tân Việt (huyện Thanh Hà), Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc26,2936.429
34Xã Hà ĐôngXã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang33,1533.499
35Xã Hà NamXã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình27,7827.800
36Xã Hà TâyXã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải24,4134.187
37Phường Hải AnPhường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 239,99102.648
38Phường Hải DươngPhường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung6,5151.522
39Xã Hải HưngXã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết24,8527.314
40Phường Hoà BìnhPhường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà19,4747.168
41Phường Hồng AnPhường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến27,6464.771
42Phường Hồng BàngPhường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên12,11113.200
43Xã Hồng ChâuXã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long29,5932.742
44Xã Hợp TiếnXã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến17,5020.740
45Phường Hưng ĐạoPhường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành18,6437.859
46Xã Hùng ThắngXã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang43,5926.877
47Xã Kẻ SặtXã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng24,6739.554
48Xã Khúc Thừa DụXã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc28,7933.784
49Phường Kiến AnPhường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu11,1867.236
50Xã Kiến HảiXã Tân Phong, Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá31,8644.862
51Xã Kiến HưngXã Tân Trào (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá21,0228.044
52Xã Kiến MinhXã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương16,3226.181
53Xã Kiến ThuỵThị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng20,1838.020
54Xã Kim ThànhXã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình33,7942.915
55Phường Kinh MônPhường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên11,4724.948
56Xã Lạc PhượngXã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động24,7128.613
57Xã Lai KhêXã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hoà, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt30,0742.875
58Phường Lê ChânPhường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray5,65161.051
59Phường Lê Đại HànhPhường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc31,6224.638
60Phường Lê Ích MộcPhường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên)27,0451.853
61Phường Lê Thanh NghịPhường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú8,0481.500
62Phường Lưu KiếmPhường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên)42,1749.376
63Xã Mao ĐiềnXã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền24,3743.333
64Xã Nam An PhụXã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa25,9027.841
65Phường Nam Đồ SơnPhường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên21,0030.372
66Phường Nam ĐồngPhường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến19,6724.900
67Xã Nam SáchThị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc19,7536.758
68Xã Nam Thanh MiệnXã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam23,9933.230
69Phường Nam TriệuPhường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng29,5140.224
70Xã Nghi DươngXã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ19,4825.660
71Phường Ngô QuyềnPhường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê5,8188.595
72Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmXã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học26,3724.575
73Phường Nguyễn Đại NăngPhường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa17,4029.083
74Xã Nguyên GiápXã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động27,2128.127
75Xã Nguyễn Lương BằngXã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng21,7833.838
76Phường Nguyễn TrãiPhường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám76,2816.098
77Phường Nhị ChiểuPhường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ39,2843.799
78Xã Ninh GiangThị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực27,4139.535
79Phường Phạm Sư MạnhPhường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn22,3424.919
80Phường Phù LiễnPhường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu18,4660.733
81Xã Phú TháiThị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận28,8946.234
82Xã Quyết ThắngXã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường22,1522.560
83Xã Tân AnXã Tân Phong (huyện Ninh Giang), Xã An Đức, Xã Đức Phúc24,9027.563
84Phường Tân HưngPhường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú14,1838.794
85Xã Tân KỳXã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ)27,7638.172
86Xã Tân MinhXã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh33,0036.598
87Phường Thạch KhôiPhường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất19,9434.432
88Xã Thái TânXã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã An Sơn, Xã Thái Tân20,7320.334
89Phường Thành ĐôngPhường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng12,2250.307
90Xã Thanh HàThị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân25,9036.173
91Xã Thanh MiệnXã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện33,4745.388
92Phường Thiên HươngPhường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động21,1045.140
93Xã Thượng HồngXã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa24,0124.584
94Phường Thuỷ NguyênPhường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà45,3471.731
95Xã Tiên LãngThị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa27,8940.446
96Xã Tiên MinhXã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh36,4836.236
97Phường Trần Hưng ĐạoXã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa66,8935.932
98Phường Trần LiễuPhường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận23,8726.696
99Phường Trần Nhân TôngPhường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức39,9727.053
100Xã Trần PhúXã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú24,9935.937
101Xã Trường TânXã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện24,5631.736
102Xã Tứ KỳThị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục30,8637.792
103Phường Tứ MinhXã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách14,7730.416
104Xã Tuệ TĩnhXã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn17,7827.202
105Phường Việt HoàPhường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách17,0231.001
106Xã Việt KhêXã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân30,9837.936
107Xã Vĩnh AmXã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am27,3434.562
108Xã Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên30,6045.332
109Xã Vĩnh HảiXã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải32,2137.574
110Xã Vĩnh HoàXã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo), Xã Hùng Tiến21,6628.176
111Xã Vĩnh LạiXã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An26,1538.963
112Xã Vĩnh ThịnhXã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến21,5026.382
113Xã Vĩnh ThuậnXã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến23,5028.879
114Xã Yết KiêuXã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu21,5333.499