Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Đồng Tháp

Tỉnh Đồng Tháp được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp. Hiện có 102 đơn vị hành chính cấp xã gồm 20 phường và 82 xã, diện tích 5.938,64 km², dân số 4.370.046 người. Trên địa bàn có 22 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích5.938,64 km²
Dân số4.370.046 người
Mật độ736 người/km²
Đơn vị cấp xã102
Tỉnh Đồng Tháp

Giới thiệu Tỉnh Đồng Tháp

Đồng Tháp là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long của Việt Nam. Đây là một trong 34 tỉnh, thành trên cả nước. Tỉnh được thành lập trên cơ sở hợp nhất tỉnh Kiến Phong, Sa Đéc vào ngày 24 tháng 2 năm 1976 và sau đó hợp nhất với tỉnh Tiền Giang vào tháng 6 năm 2025. Đồng Tháp là tỉnh có nền kinh tế phát triển đa dạng, trong đó nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, dịch vụ và du lịch giữ vai trò quan trọng. Đây là tỉnh có đường bờ biển ngắn nhất Việt Nam với chiều dài 32km. Các sản phẩm nổi bật gồm lúa gạo, trái cây, hoa-cây kiểng và thủy sản. Về mặt hành chính, tỉnh Đồng Tháp được chia thành 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường và 82 xã. Trung tâm hành chính của tỉnh đặt tại phường Mỹ Tho.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Đồng Tháp (Dong Thap)
Mã đơn vị hành chính82
Hình thành từtỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp
Đơn vị trực thuộc102 ĐVHC (20 phường, 82 xã)
Cơ cấu20 phường, 82 xã
Trung tâm hành chínhTiền Giang (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 23, đường 30/4, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp
Điện thoại( 0273) 3873153
Đầu mã bưu chính81, 84
Biển số xe66
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Đồng Tháp

Bản đồ hành chính Tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Đồng Tháp với 102 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Tiền Giang, Tỉnh Đồng Tháp.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Đồng Tháp

22 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 22 địa điểm tiêu biểu.

Vườn quốc gia Tràm Chim
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Tràm Chim

Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh Đồng Tháp là một khu đất ngập nước, được xếp trong hệ thống rừng đặc dụng của Việt Nam. Nơi đây có nhiều loài chim quý, đặc biệt là sếu đầu đỏ, một loài chim cực kỳ quý hiếm, có tên...

Tại Xã Tam Nông

Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ
Thắng cảnh thiên nhiên

Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ

Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ còn gọi là Rừng Sác là một quần thể gồm các loài động, thực vật rừng trên cạn và thủy sinh, được hình thành trên vùng châu thổ rộng lớn của các cửa sông Đồng Nai, sông Sài Gòn và sông...

Tại Xã Gò Công Đông

Cầu Rạch Miễu
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Rạch Miễu

Cầu Rạch Miễu là cầu dây văng nối liền hai tỉnh Đồng Tháp và Vĩnh Long. Bờ bắc của cầu là phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp, bờ nam là phường Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long, cách thành phố Bến Tre cũ 10 km. Đây là công trình...

Tại Phường Thới Sơn

Chùa Vĩnh Tràng
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Vĩnh Tràng

Chùa Vĩnh Tràng tọa lạc trên đường Nguyễn Trung Trực, khu phố Mỹ An, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.

Tại Phường Mỹ Phong

Cầu Mỹ Thuận
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Mỹ Thuận

Cầu Mỹ Thuận là cây cầu dây văng bắc qua sông Tiền, nối liền hai tỉnh Đồng Tháp với Vĩnh Long. Cầu nằm cách TP.HCM 125 km về hướng tây nam, nằm tại Km 2028+134 Quốc lộ 1, là trục giao thông chính của vùng Đồng bằng...

Tại Xã An Hữu

Văn Thánh Miếu Cao Lãnh
Di tích, công trình

Văn Thánh Miếu Cao Lãnh

Văn Thánh Miếu Cao Lãnh hiện tọa lạc tại phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Đây là một công trình nhằm khuyến khích mọi người dân địa phương tham gia học tập, nâng cao trí thức, đồng thời khôi phục, bảo tồn...

Tại Phường Cao Lãnh

Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Di tích, công trình

Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc

Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc tọa lạc số 137, đường Phạm Hữu Lầu, thuộc phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Đây là nơi an nghỉ của Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc (1862–1929), là một nhà nho yêu nước, và là thân sinh...

Tại Phường Sa Đéc

Xẻo Quýt
Thắng cảnh thiên nhiên

Xẻo Quýt

Xẻo Quýt là khu vực thuộc địa phận xã Mỹ Hiệp tỉnh Đồng Tháp. Nằm cách phường Cao Lãnh hơn 30 km, với diện tích 50 ha, trong đó 20 ha rừng tràm, nơi đây là căn cứ cách mạng của tỉnh ủy Đồng Tháp trong chiến tranh...

Tại Xã Mỹ Hiệp

Chùa Hội Phước
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Hội Phước

Chùa Hội Phước hay Hội Phước Tự là một ngôi chùa cổ ở Ấp Tân Bình, xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. Được xây dựng năm 1841 thời vua Thiệu Trị, do Hòa thượng Thích Hoằng Ân khai sơn.

Tại Xã Lai Vung

Gò Tháp
Di tích, công trình

Gò Tháp

Khu di tích Gò Tháp là một di tích quốc gia đặc biệt, nằm trên địa bàn hai xã Tháp Mười và Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp, cách Cao Lãnh về hướng Đông Bắc 43 km (theo đường bộ và đường thủy). Di tích Gò Tháp được biết...

Tại Xã Đốc Binh Kiều

Đức Cao Hoàng Miếu
Chùa, đền, nhà thờ

Đức Cao Hoàng Miếu

Miếu Gia Long tên đầy đủ Đức Cao Hoàng Miếu (tên chữ Hán:德高皇廟) là một miếu thờ Gia Long ở Nước Xoáy, thuộc ấp Hưng Mỹ Tây, xã Long Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.

Tại Xã Tân Khánh Trung

Cầu Cao Lãnh
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Cao Lãnh

Cầu Cao Lãnh là cây cầu dây văng thuộc Đường cao tốc Cao Lãnh - Lộ Tẻ được xây dựng bắc qua sông Tiền, nối liền phường Cao Lãnh và xã Mỹ An Hưng của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Cầu Cao Lãnh cách bến phà Cao Lãnh khoảng...

Tại Phường Cao Lãnh

Cầu Mỹ Thuận 2
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Mỹ Thuận 2

Cầu Mỹ Thuận 2 là một cây cầu bắc qua sông Tiền thuộc hệ thống đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông, nối liền hai tỉnh Đồng Tháp và Vĩnh Long, Việt Nam.

Tại Xã An Hữu

Cầu Quay
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Quay

Cầu Quay là một cây cầu bắc qua kênh Bảo Định tại phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Đây có thể xem là cây cầu xoay đầu tiên tại Việt Nam. Cầu nằm ở trung tâm thành phố Mỹ Tho, nối liền đường Thủ Khoa Huân...

Tại Phường Mỹ Tho

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Đồng Tháp

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Tân Phú Đông 175,20 km²
  2. Xã Mỹ Quí 119,90 km²
  3. Xã Trường Xuân 113,80 km²
  4. Xã Gò Công Đông 106,40 km²
  5. Xã Phương Thịnh 104,70 km²
  6. Xã Tân Hồng 102,80 km²
  7. Xã Tam Nông 102,70 km²
  8. Xã Tân Phước 1 95,40 km²
  9. Xã Tân Long 94,90 km²
  10. Xã Thanh Mỹ 93,10 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Cao Lãnh 137.387 người
  2. Phường Sa Đéc 104.509 người
  3. Xã Lai Vung 80.649 người
  4. Xã Tân Long 76.717 người
  5. Xã Tân Phước 3 75.927 người
  6. Xã Lấp Vò 73.883 người
  7. Phường Đạo Thạnh 73.370 người
  8. Xã Phong Hoà 71.537 người
  9. Phường Trung An 70.479 người
  10. Xã Hoà Long 68.886 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Mỹ Tho 10.432 người/km²
  2. Phường Đạo Thạnh 5.131 người/km²
  3. Phường Long Thuận 3.580 người/km²
  4. Phường Gò Công 3.577 người/km²
  5. Phường Trung An 3.012 người/km²
  6. Phường Thới Sơn 2.532 người/km²
  7. Xã Châu Thành 2.349 người/km²
  8. Phường Sa Đéc 2.228 người/km²
  9. Phường Mỹ Phong 2.206 người/km²
  10. Xã Tân Hương 1.915 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Mỹ Tho 6,40 km²
  2. Phường Long Thuận 8,30 km²
  3. Phường Gò Công 10,10 km²
  4. Phường Đạo Thạnh 14,30 km²
  5. Phường Thới Sơn 15,20 km²

102 xã, phường của Tỉnh Đồng Tháp

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Phường An BìnhPhường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B50,1033.341
2Xã An HoàXã Phú Thành B, Xã An Hòa77,9019.033
3Xã An HữuXã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu43,9052.177
4Xã An LongXã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long72,2050.050
5Xã An PhướcXã Tân Phước (huyện Tân Hồng), Xã An Phước64,9023.788
6Xã An Thạnh ThuỷXã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy42,7041.198
7Xã Ba SaoXã Phương Trà, Xã Ba Sao81,1028.463
8Xã Bình Hàng TrungXã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung78,2039.533
9Xã Bình NinhXã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh46,6036.131
10Xã Bình PhúThị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn47,3051.081
11Xã Bình ThànhXã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn72,1032.182
12Xã Bình TrưngXã Điềm Hy, Xã Bình Trưng31,2034.618
13Phường Bình XuânPhường Long Chánh, Xã Bình Xuân34,4032.574
14Xã Cái BèThị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh41,1059.611
15Phường Cai LậyPhường 4 (thị xã Cai Lậy), Phường 5 (thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh25,5034.117
16Phường Cao LãnhPhường 1 (thành phố Cao Lãnh), Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông73,30137.387
17Xã Châu ThànhThị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An24,3057.070
18Xã Chợ GạoThị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình25,2033.793
19Phường Đạo ThạnhPhường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh14,3073.370
20Xã Đốc Binh KiềuXã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều77,8028.797
21Xã Đồng SơnXã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn44,3040.405
22Xã Gia ThuậnThị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận67,4045.907
23Phường Gò CôngPhường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa10,1036.124
24Xã Gò Công ĐôngXã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), Xã Tăng Hòa106,4030.104
25Xã Hậu MỹXã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh78,6040.097
26Xã Hiệp ĐứcXã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức46,0035.734
27Xã Hoà LongThị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long81,3068.886
28Xã Hội CưXã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú48,7052.774
29Phường Hồng NgựPhường An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự)64,2053.945
30Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành65,2031.368
31Xã Kim SơnXã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn29,4029.382
32Xã Lai VungXã Tân Thành, Xã Tân Phước (huyện Lai Vung), Xã Định An, Xã Định Yên71,2080.649
33Xã Lấp VòThị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành (huyện Lấp Vò), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung85,2073.883
34Xã Long BìnhXã Bình Tân, Xã Long Bình36,6030.788
35Xã Long ĐịnhXã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định43,8048.391
36Xã Long HưngXã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng43,3047.304
37Xã Long KhánhXã Long Khánh A, Xã Long Khánh B29,0035.884
38Xã Long Phú ThuậnXã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B56,6061.107
39Phường Long ThuậnPhường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận8,3029.715
40Xã Long TiênXã Mỹ Long (huyện Cai Lậy), Xã Long Trung, Xã Long Tiên44,6043.997
41Xã Lương Hoà LạcXã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc35,3037.661
42Xã Mỹ An HưngXã Tân Mỹ (huyện Lấp Vò), Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B65,3055.371
43Xã Mỹ Đức TâyXã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây45,8036.897
44Xã Mỹ HiệpXã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Hiệp79,4054.577
45Xã Mỹ LợiXã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B43,8033.781
46Phường Mỹ NgãiPhường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), Xã Tân Nghĩa49,0050.504
47Phường Mỹ PhongPhường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong23,0050.731
48Phường Mỹ Phước TâyPhường 1 (thị xã Cai Lậy), Phường 3 (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây36,1040.730
49Xã Mỹ QuíXã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí119,9036.223
50Xã Mỹ ThànhXã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam52,3035.768
51Xã Mỹ ThiệnXã Mỹ Tân (huyện Cái Bè), Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung62,6027.745
52Phường Mỹ ThoPhường 1 (thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long6,4066.766
53Xã Mỹ ThọThị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ61,5051.191
54Xã Mỹ Tịnh AnXã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An41,2036.958
55Phường Mỹ TràPhường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà46,3046.757
56Xã Ngũ HiệpXã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp47,9040.635
57Phường Nhị QuýPhường Nhị Mỹ, Xã Phú Quý, Xã Nhị Quý21,4027.568
58Xã Phong HoàXã Tân Hòa (huyện Lai Vung), Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa87,9071.537
59Xã Phong MỹXã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Cường)78,6031.182
60Xã Phú CườngXã Phú Cường (huyện Tam Nông), Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng89,9021.122
61Xã Phú HựuThị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu71,3068.475
62Xã Phú ThànhXã Bình Phú (huyện Gò Công Tây), Xã Thành Công, Xã Yên Luông31,9025.135
63Xã Phú ThọXã Phú Thành A, Xã Phú Thọ84,9030.372
64Xã Phương ThịnhXã Hưng Thạnh (huyện Tháp Mười), Xã Phương Thịnh104,7021.675
65Phường Sa ĐécPhường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây46,90104.509
66Phường Sơn QuiPhường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông49,0046.507
67Xã Tam NôngXã Phú Đức, Xã Phú Hiệp102,7021.031
68Xã Tân ĐiềnXã Bình Ân, Xã Tân Điền39,0022.130
69Xã Tân ĐôngXã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông50,4051.413
70Xã Tân DươngXã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương46,7046.069
71Xã Tân Hộ CơXã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ77,5025.026
72Xã Tân HoàThị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị38,0034.149
73Xã Tân HồngThị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí102,8039.974
74Xã Tân HươngXã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương35,1067.210
75Xã Tân Khánh TrungXã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung60,1046.858
76Xã Tân LongXã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Thanh Bình), Xã Tân Quới, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Phú Thuận B (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Long Phú Thuận)94,9076.717
77Xã Tân Nhuận ĐôngXã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông92,0059.576
78Xã Tân PhúXã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông38,6031.360
79Xã Tân Phú ĐôngXã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân175,2023.630
80Xã Tân Phú TrungXã Tân Bình, Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung82,6062.831
81Xã Tân Phước 1Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông95,4012.836
82Xã Tân Phước 2Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây89,4010.849
83Xã Tân Phước 3Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 280,2075.927
84Xã Tân ThànhXã Thông Bình, Xã Tân Thành A64,8030.611
85Xã Tân ThạnhXã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Bình)59,5025.863
86Xã Tân ThớiXã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (huyện Tân Phú Đông), Xã Tân Thới65,8032.116
87Xã Tân Thuận BìnhXã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình39,9040.031
88Xã Thanh BìnhXã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình)86,0047.410
89Phường Thanh HoàPhường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa19,5020.903
90Xã Thanh HưngXã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung51,9046.314
91Xã Thanh MỹXã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ93,1033.096
92Xã Thạnh PhúXã Phú Cường (huyện Cai Lậy), Xã Thạnh Lộc56,6028.431
93Xã Tháp MườiThị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa70,4044.427
94Phường Thới SơnPhường 6 (thành phố Mỹ Tho), Xã Thới Sơn15,2038.490
95Phường Thường LạcPhường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc43,7038.225
96Xã Thường PhướcThị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 280,7059.864
97Xã Tràm ChimThị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính90,2022.725
98Phường Trung AnPhường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An23,4070.479
99Xã Trường XuânXã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân113,8018.124
100Xã Vĩnh BìnhThị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị39,8044.540
101Xã Vĩnh HựuXã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu31,9024.210
102Xã Vĩnh KimXã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim25,6031.466