Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Gia Lai

Tỉnh Gia Lai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai. Hiện có 135 đơn vị hành chính cấp xã gồm 25 phường và 110 xã, diện tích 21.576,53 km², dân số 3.583.693 người. Trên địa bàn có 51 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích21.576,53 km²
Dân số3.583.693 người
Mật độ166 người/km²
Đơn vị cấp xã135
Tỉnh Gia Lai

Giới thiệu Tỉnh Gia Lai

Gia Lai là một tỉnh nằm ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, miền Trung, Việt Nam và là địa phương có diện tích lớn thứ hai cả nước. Trung tâm hành chính của tỉnh là phường Quy Nhơn.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Gia Lai (Gia Lai)
Mã đơn vị hành chính52
Hình thành từtỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai
Đơn vị trực thuộc135 ĐVHC (25 phường, 110 xã)
Cơ cấu25 phường, 110 xã
Trung tâm hành chínhBình Định (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnh01 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Điện thoại(0256) 3822294
Đầu mã bưu chính55, 61, 62
Mã vùng điện thoại269, 256
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Gia Lai

Bản đồ hành chính Tỉnh Gia Lai sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Gia Lai với 135 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Bình Định, Tỉnh Gia Lai.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Gia Lai

51 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.

Sân bay Pleiku
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Pleiku

Sân bay Pleiku hay Cảng hàng không Pleiku, còn được gọi là sân bay Cù Hanh là một trong 2 sân bay nội địa nằm trên địa bàn tỉnh Gia Lai tọa lạc tại đường 17/3, Phường Thống Nhất, cách trung tâm đô thị Pleiku khoảng...

Tại Phường Thống Nhất

Sân bay Phù Cát
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Phù Cát

Sân bay Phù Cát là một sân bay lưỡng dụng thuộc địa phận Khu phố Bình Đức, phường An Nhơn và xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai, Duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam. Sân bay này do Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam quản...

Tại Xã Phù Cát

Sân vận động Pleiku
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Pleiku

Sân vận động Pleiku, còn được gọi với tên quảng bá là Pleiku Arena, là một sân vận động bóng đá tại phường Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Sân vận động có sức chứa khoảng 12.000 người và hiện đang là sân nhà của câu...

Tại Phường Pleiku

Sân vận động Qui Nhơn
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Qui Nhơn

Sân vận động Quy Nhơn là sân vận động bóng đá nằm ở phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. Sân có sức chứa 20.000 chỗ ngồi và là sân nhà của Câu lạc bộ bóng đá Quy Nhơn United.

Tại Phường Quy Nhơn

Tháp Cánh Tiên
Chùa, đền, nhà thờ

Tháp Cánh Tiên

Tháp Cánh Tiên còn có tên gọi là tháp Đồng là một ngôi tháp nằm ở chính giữa thành Đồ Bàn xưa, nay thuộc phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai.

Tại Phường An Nhơn

Đồ Bàn
Di tích, công trình

Đồ Bàn

Thành Đồ Bàn hay Vijaya (tiếng Phạn विजया, nghĩa Việt: Thắng lợi), còn gọi là thành cổ Chà Bàn (Trà Bàn) là kinh đô của người Chăm thuộc Chăm Pa, nay thuộc địa phận phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai và cách phường Quy...

Tại Phường An Nhơn

Thác K50
Thắng cảnh thiên nhiên

Thác K50

Thác K50 (còn gọi là thác Hang Én) là một thác nước thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng, nằm trên địa bàn xã Sơn Lang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Thác nằm trong lưu vực thượng nguồn sông Côn và cách trung tâm...

Tại Xã Sơn Lang

Bảo tàng Quang Trung
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Quang Trung

Bảo tàng Quang Trung là một bảo tàng nằm ở Khối 1, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai, Việt Nam, đối diện sông Côn, bao quanh bởi đường tỉnh lộ 636, Quốc lộ 19B, đường Ngọc Hân Công chúa, đường Nguyễn Nhạc, đường Đống Đa. Bảo...

Tại Xã Tây Sơn

Tháp Bánh Ít
Chùa, đền, nhà thờ

Tháp Bánh Ít

Tháp Bánh Ít còn có tên gọi là tháp Bạc còn trong tiếng J'rai là YANG MTIAN là một cụm các tháp cổ Chăm Pa, hiện nay nằm trên một ngọn đồi tại thôn Đại Lộc, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai. Kiến trúc tháp thuộc phong...

Tại Xã Tuy Phước Bắc

Tháp Dương Long
Chùa, đền, nhà thờ

Tháp Dương Long

Tháp Dương Long là cụm di tích gồm ba tháp Chăm thẳng hàng trên một gò cao thuộc xã Bình An, tỉnh Gia Lai.

Tại Xã Bình An

Tháp Phú Lốc
Chùa, đền, nhà thờ

Tháp Phú Lốc

Tháp Phú Lốc còn có tên gọi là tháp Thốc Lốc, tháp Phốc Lốc, hay tháp Vàng (Tour d'Or) như những nhà nghiên cứu người Pháp đã gọi là một ngôi tháp Chăm Pa cổ hiện còn tồn tại tại làng Phú Thành, Phường An Nhơn Bắc,...

Tại Phường An Nhơn Bắc

Tháp Đôi
Chùa, đền, nhà thờ

Tháp Đôi

Tháp Đôi hay còn có tên là Tháp Hưng Thạnh còn trong tiếng J'rai gọi là SRI BANOI là khu tháp của Chăm Pa gồm có hai tháp là tháp phía bắc và tháp phía nam cạnh nhau hiện nằm ở phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.

Tại Phường Quy Nhơn

Chùa Minh Thành
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Minh Thành

Chùa Minh Thành là ngôi chùa nằm cách trung tâm đô thị Pleiku khoảng 2Km tọa lạc ở số 348 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai. Chùa Minh Thành được xem là điểm tham quan hấp dẫn của khu vực Pleiku -...

Tại Phường Hội Phú

Vịnh Làng Mai
Thắng cảnh thiên nhiên

Vịnh Làng Mai

Vịnh Quy Nhơn hay Vũng Quy Nhơn là vịnh ven bờ biển ở phía Đông Nam tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Vịnh thuộc địa phận phường Quy Nhơn và Quy Nhơn Nam, có tọa độ từ 13°41'–13°46'B và 109°13'–109°17'Đ và diện tích mặt nước...

Tại Phường Quy Nhơn Nam

Công ty Thủy điện Ialy
Công trình giao thông, hạ tầng

Công ty Thủy điện Ialy

Nhà máy thủy điện Ialy là nhà máy thủy điện trên dòng Krông B'Lah ở ranh giới xã Ya Ly, tỉnh Quảng Ngãi và xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Thủy điện Ialy có công suất lắp máy 720 MW với 4 tổ máy, điện lượng bình...

Tại Xã Ia Ly

Ga Diêu Trì
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Diêu Trì

Ga Diêu Trì đóng trên địa bàn thuộc xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai, là một trong những ga lớn trên tuyến đường sắt Bắc Nam và chuyến đường sắt Sài Gòn - Quy Nhơn. Lý trình 1095 + 540. Ga nằm cách quốc lộ 1 khoảng 600m và...

Tại Xã Tuy Phước

Ga Quy Nhơn
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Quy Nhơn

Ga Quy Nhơn là một nhà ga nằm ở phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. Đường tàu đi đến ga này là một nhánh của tuyến đường sắt Bắc - Nam được bắt đầu từ ga Diêu Trì, xã Tuy Phước. Trước đây, ga ít được sử dụng vì chưa phổ...

Tại Phường Quy Nhơn

Sân bay Quy Nhơn
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Quy Nhơn

Sân bay Quy Nhơn là một sân bay từng được sử dụng cho mục đích quân sự và dân sự ở Quy Nhơn, tỉnh Bình Định trong thời gian chiến tranh Việt Nam. Hiện nay, sân bay hoàn toàn không còn dấu tích. Vị trí của sân bay...

Tại Phường Quy Nhơn

Ga Bồng Sơn
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Bồng Sơn

Ga Bồng Sơn là một nhà ga xe lửa trên tuyến đường sắt Bắc Nam, tiếp nối sau ga Tam Quan và trước ga Vạn Phú. Ga tọa lạc ở đường quốc lộ 1, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai.

Tại Phường Bồng Sơn

Ga Tam Quan
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Tam Quan

Ga Tam Quan là một nhà ga xe lửa tại phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Sa Huỳnh và trước ga Bồng Sơn. Lý trình ga: Km 1004 + 270.

Tại Phường Tam Quan

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Gia Lai

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Ia Tul 587,51 km²
  2. Xã Đak Rong 516,25 km²
  3. Xã Ia Rsai 473,69 km²
  4. Xã Sơn Lang 451,01 km²
  5. Xã Ia Mơ 435,60 km²
  6. Xã Uar 412,31 km²
  7. Xã Ia Dreh 379,69 km²
  8. Xã Phú Túc 357,97 km²
  9. Xã Ia Khươl 351,97 km²
  10. Xã Đak Sơmei 344,24 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Quy Nhơn 129.326 người
  2. Phường Pleiku 79.466 người
  3. Xã Tuy Phước 77.452 người
  4. Phường Quy Nhơn Nam 73.296 người
  5. Xã Chư Sê 68.975 người
  6. Phường Diên Hồng 63.378 người
  7. Xã Tuy Phước Đông 58.440 người
  8. Xã Phù Cát 51.436 người
  9. Phường An Khê 50.495 người
  10. Xã Tuy Phước Bắc 49.495 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Quy Nhơn 5.938 người/km²
  2. Phường Pleiku 3.179 người/km²
  3. Phường Diên Hồng 2.373 người/km²
  4. Phường Thống Nhất 2.126 người/km²
  5. Phường Quy Nhơn Nam 2.016 người/km²
  6. Phường Quy Nhơn Bắc 1.930 người/km²
  7. Phường Bình Định 1.700 người/km²
  8. Phường An Nhơn Đông 1.536 người/km²
  9. Phường Ayun Pa 1.523 người/km²
  10. Xã Tuy Phước 1.451 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Xã Nhơn Châu 3,62 km²
  2. Phường An Nhơn Đông 17,21 km²
  3. Phường Ayun Pa 17,61 km²
  4. Phường Quy Nhơn 21,78 km²
  5. Phường Thống Nhất 22,92 km²

135 xã, phường của Tỉnh Gia Lai

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã Al BáXã Ayun (huyện Chư Sê), Xã Kông Htok, Xã Al Bá109,0617.420
2Phường An BìnhPhường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An73,1330.851
3Xã Ân HảoXã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ95,4622.390
4Xã An HoàXã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa101,4814.182
5Phường An KhêPhường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An57,4450.495
6Xã An LãoThị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng103,8710.703
7Xã An LươngXã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát66,5737.958
8Phường An NhơnPhường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu34,6249.408
9Phường An Nhơn BắcPhường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh31,9538.484
10Phường An Nhơn ĐôngPhường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An17,2126.443
11Phường An Nhơn NamPhường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ60,0531.651
12Xã An Nhơn TâyXã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân75,5020.178
13Phường An PhúPhường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú32,4940.684
14Xã An ToànXã An Toàn, Xã An Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Hòa)295,341.790
15Xã Ân TườngXã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang227,4518.582
16Xã An VinhXã An Trung (huyện An Lão), Xã An Dũng, Xã An Vinh196,196.522
17Xã AyunXã Đak Jơ Ta, Xã Ayun (huyện Mang Yang)202,2412.692
18Phường Ayun PaPhường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình17,6126.820
19Xã Bàu CạnXã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn114,2522.266
20Xã Biển HồXã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ170,4440.983
21Xã Bình AnXã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành80,9734.118
22Phường Bình ĐịnhPhường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc25,1642.768
23Xã Bình DươngThị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong65,8127.314
24Xã Bình HiệpXã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An161,2322.441
25Xã Bình KhêXã Tây Giang, Xã Tây Thuận151,8321.680
26Xã Bình PhúXã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú200,4623.319
27Xã Bờ NgoongXã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong172,1131.436
28Phường Bồng SơnPhường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn81,1141.435
29Xã Canh LiênXã Canh Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Canh Vinh)331,672.357
30Xã Canh VinhXã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Vân Canh)258,7216.832
31Xã Cát TiếnThị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải103,3633.523
32Xã Chơ LongXã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong195,077.739
33Xã Chư A ThaiXã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai133,9221.654
34Xã Chư KreyXã An Trung (huyện Kông Chro), Xã Chư Krey195,599.468
35Xã Chư PăhThị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú103,5819.446
36Xã Chư PrôngThị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang124,7733.892
37Xã Chư PưhThị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang184,4433.374
38Xã Chư SêThị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai124,9368.975
39Xã Cửu AnXã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An132,9619.874
40Xã Đak ĐoaThị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar83,3737.049
41Xã Đak PơThị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc223,3318.580
42Xã Đak RongXã Kon Pne, Xã Đak Rong516,256.277
43Xã Đak SơmeiXã Hà Đông, Xã Đak Sơmei344,2414.910
44Xã Đăk SongXã Đăk Pling, Xã Đăk Song327,494.764
45Xã Đề GiThị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài94,9745.550
46Phường Diên HồngPhường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú26,7163.378
47Xã Đức CơThị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng124,6623.575
48Xã GàoXã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào182,4715.957
49Xã Hoà HộiXã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp87,0626.133
50Xã Hoài ÂnThị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông115,7235.037
51Phường Hoài NhơnPhường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây40,3243.167
52Phường Hoài Nhơn BắcPhường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc89,4544.581
53Phường Hoài Nhơn ĐôngPhường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ64,3644.634
54Phường Hoài Nhơn NamPhường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân37,6732.707
55Phường Hoài Nhơn TâyPhường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú78,1525.572
56Phường Hội PhúPhường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú34,8646.358
57Xã Hội SơnXã Cát Lâm, Xã Cát Sơn182,3414.314
58Xã HraXã Đak Ta Ley, Xã Hra230,8914.355
59Xã Ia BăngXã Ia Băng (huyện Đak Đoa), Xã Adơk, Xã Ia Pết116,2431.035
60Xã Ia BoòngXã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng196,0718.840
61Xã Ia ChiaXã Ia Chia172,869.065
62Xã Ia DơkXã Ia Kla, Xã Ia Dơk100,5317.829
63Xã Ia DomXã Ia Dom145,439.157
64Xã Ia DrehXã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh379,6916.643
65Xã Ia GraiThị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng239,8424.625
66Xã Ia HiaoXã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao108,3821.352
67Xã Ia HrúXã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú241,8037.165
68Xã Ia HrungXã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung169,1537.219
69Xã Ia KhươlXã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl351,9717.151
70Xã Ia KoXã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko210,7224.935
71Xã Ia KráiXã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái307,8328.889
72Xã Ia KrêlXã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl146,9222.944
73Xã Ia LâuXã Ia Piơr, Xã Ia Lâu215,0223.105
74Xã Ia LeXã Ia Blứ, Xã Ia Le316,8824.289
75Xã Ia LyThị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng210,5613.847
76Xã Ia MơXã Ia Mơ435,603.380
77Xã Ia NanXã Ia Nan90,318.663
78Xã Ia OXã Ia O137,3911.301
79Xã Ia PaXã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk103,1931.021
80Xã Ia PhíXã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí212,0323.325
81Xã Ia PiaXã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia238,5920.326
82Xã Ia PnônXã Ia Pnôn114,015.922
83Xã Ia PúchXã Ia Púch267,304.185
84Xã Ia RbolXã Chư Băh, Xã Ia Rbol154,9710.220
85Xã Ia RsaiXã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai473,6922.578
86Xã Ia SaoXã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), Xã Ia Rtô114,608.397
87Xã Ia TôrXã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr102,3117.449
88Xã Ia TulXã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul587,5120.304
89Xã KbangThị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar288,8325.281
90Xã KDangXã Hnol, Xã Trang, Xã KDang178,8822.686
91Xã Kim SơnXã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới202,7014.008
92Xã Kon ChiêngXã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng273,519.971
93Xã Kon GangXã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang145,8422.529
94Xã Kông Bơ LaXã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La133,4217.468
95Xã Kông ChroThị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam200,7920.936
96Xã KrongXã Krong311,586.046
97Xã Lơ PangXã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang316,1617.666
98Xã Mang YangThị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang173,5930.302
99Xã Ngô MâyXã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh61,4225.651
100Xã Nhơn ChâuXã Nhơn Châu3,622.350
101Xã Phù CátThị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân83,9651.436
102Xã Phù MỹThị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây54,4728.496
103Xã Phù Mỹ BắcXã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc100,9828.766
104Xã Phù Mỹ ĐôngXã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng85,6243.428
105Xã Phù Mỹ NamXã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp85,1027.185
106Xã Phù Mỹ TâyXã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa97,5318.543
107Xã Phú ThiệnThị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng262,8749.393
108Xã Phú TúcThị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng357,9737.241
109Phường PleikuPhường Tây Sơn (thành phố Pleiku), Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa25,0079.466
110Xã Pờ TóXã Chư Răng, Xã Pờ Tó177,9014.378
111Phường Quy NhơnPhường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú21,78129.326
112Phường Quy Nhơn BắcPhường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú23,7045.746
113Phường Quy Nhơn ĐôngPhường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải81,9747.067
114Phường Quy Nhơn NamPhường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng36,3673.296
115Phường Quy Nhơn TâyPhường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ118,6324.859
116Xã Sơn LangXã Sơ Pai, Xã Sơn Lang451,0111.106
117Xã SRóXã Đăk Kơ Ning, Xã SRó343,888.219
118Phường Tam QuanPhường Tam Quan, Xã Hoài Châu29,8224.858
119Xã Tây SơnThị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi97,7048.945
120Phường Thống NhấtPhường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất22,9248.721
121Xã Tơ TungXã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung141,3510.952
122Xã Tuy PhướcThị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc53,3777.452
123Xã Tuy Phước BắcXã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang37,0349.495
124Xã Tuy Phước ĐôngXã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng60,6658.440
125Xã Tuy Phước TâyXã Phước An, Xã Phước Thành68,8136.006
126Xã UarXã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar412,3122.215
127Xã Vân CanhThị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp208,7513.850
128Xã Vạn ĐứcXã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh111,8821.617
129Xã Vĩnh QuangXã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang89,359.074
130Xã Vĩnh SơnXã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn328,896.029
131Xã Vĩnh ThạnhThị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo164,7610.062
132Xã Vĩnh ThịnhXã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh133,9110.839
133Xã Xuân AnXã Cát Nhơn, Xã Cát Tường67,6130.502
134Xã Ya HộiXã Phú An, Xã Ya Hội215,758.753
135Xã Ya MaXã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma176,888.830