Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Cao Bằng

Tỉnh Cao Bằng không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 56 đơn vị hành chính cấp xã gồm 3 phường và 53 xã, diện tích 6.700,39 km², dân số 573.119 người. Trên địa bàn có 9 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích6.700,39 km²
Dân số573.119 người
Mật độ86 người/km²
Đơn vị cấp xã56
Tỉnh Cao Bằng

Giới thiệu Tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng là một tỉnh miền núi thuộc vùng Đông Bắc Bộ của Việt Nam. Tỉnh có địa hình chủ yếu là núi đá vôi và có nhiều thung lũng, sông suối, với cảnh quan thiên nhiên đặc trưng. Cao Bằng có nhiều địa điểm nổi tiếng, đặc biệt là thác Bản Giốc, động Ngườm Ngao, khu di tích Pác Bó,... Tỉnh có đường biên giới dài với Trung Quốc và là một địa bàn có vị trí quan trọng về kinh tế, giao thương và quốc phòng. Theo dữ liệu Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Cao Bằng có diện tích: 6.700 km², xếp thứ 23; dân số: 573.119 người, xếp thứ 33; GRDP 2024: 25.203.769 triệu VNĐ , xếp thứ 34; thu ngân sách 2024: 2.476.011 triệu VNĐ, xếp thứ 33; thu nhập bình quân: 30,70 triệu VNĐ/năm, xếp thứ 32.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Cao Bằng (Cao Bang)
Mã đơn vị hành chính04
Hình thành từgiữ nguyên
Đơn vị trực thuộc56 ĐVHC (03 phường, 53 xã)
Cơ cấu3 phường, 53 xã
Trung tâm hành chínhgiữ nguyên
Trụ sở cơ quan tỉnhKhu đô thị mới, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng
Điện thoại(0206) 3.852.139
Đầu mã bưu chính21
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Cao Bằng

Bản đồ hành chính Tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Cao Bằng với 56 đơn vị hành chính cấp xã.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Cao Bằng

9 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 9 địa điểm tiêu biểu.

Thác Bản Giốc
Thắng cảnh thiên nhiên

Thác Bản Giốc

Thác Bản Giốc, phần phía Trung Quốc gọi là thác Đức Thiên (tiếng Trung: 德天瀑布; bính âm: Détiān pùbù), là một nhóm thác nước nằm trên sông Quây Sơn tại biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc. Nếu nhìn từ phía dưới chân...

Tại Xã Đàm Thuỷ

Động Ngườm Ngao
Thắng cảnh thiên nhiên

Động Ngườm Ngao

Động Ngườm Ngao hay Động Ngao là một hang động nằm ở bản Gun, xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Động này toạ lạc trong lòng một quả núi, cách thác Bản Giốc 5 km. Động đã hình thành cách đây khoảng 300 năm, là...

Tại Xã Đàm Thuỷ

Phja Dạ
Thắng cảnh thiên nhiên

Phja Dạ

Núi Phja Dạ được coi là nóc nhà của tỉnh Cao Bằng, với độ cao 1.977m so với mực nước biển, nằm trên địa phận xã Sơn Lộ và xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng.

Tại Xã Sơn Lộ

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Cao Bằng

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Minh Khai 173,40 km²
  2. Xã Lý Bôn 173,25 km²
  3. Xã Quảng Lâm 172,93 km²
  4. Xã Cốc Pàng 170,28 km²
  5. Xã Yên Thổ 167,67 km²
  6. Xã Bảo Lâm 161,82 km²
  7. Xã Tam Kim 161,81 km²
  8. Xã Nam Quang 148,16 km²
  9. Xã Nguyễn Huệ 146,80 km²
  10. Xã Cần Yên 144,64 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Thục Phán 41.157 người
  2. Xã Hoà An 20.329 người
  3. Phường Nùng Trí Cao 19.507 người
  4. Phường Tân Giang 18.204 người
  5. Xã Trùng Khánh 17.849 người
  6. Xã Quảng Uyên 16.689 người
  7. Xã Nam Tuấn 16.310 người
  8. Xã Quảng Lâm 15.245 người
  9. Xã Hạnh Phúc 15.009 người
  10. Xã Phục Hoà 14.339 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Thục Phán 742 người/km²
  2. Phường Nùng Trí Cao 666 người/km²
  3. Phường Tân Giang 216 người/km²
  4. Xã Hoà An 210 người/km²
  5. Xã Trà Lĩnh 144 người/km²
  6. Xã Trùng Khánh 142 người/km²
  7. Xã Nam Tuấn 136 người/km²
  8. Xã Quảng Uyên 130 người/km²
  9. Xã Hạnh Phúc 118 người/km²
  10. Xã Phục Hoà 117 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Nùng Trí Cao 29,31 km²
  2. Phường Thục Phán 55,44 km²
  3. Xã Trà Lĩnh 74,97 km²
  4. Xã Hạ Lang 81,13 km²
  5. Xã Quang Trung 82,60 km²

56 xã, phường của Tỉnh Cao Bằng

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã Bạch ĐằngXã Thịnh Vượng, Xã Bình Dương, Xã Bạch Đằng141,614.808
2Xã Bảo LạcThị trấn Bảo Lạc, Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị118,7010.889
3Xã Bảo LâmThị trấn Pác Miầu, Xã Mông Ân, Xã Vĩnh Phong161,8214.198
4Xã Bế Văn ĐànXã Hồng Quang, Xã Cách Linh, Xã Bế Văn Đàn118,3110.253
5Xã Ca ThànhXã Yên Lạc, Xã Ca Thành109,854.684
6Xã Cần YênXã Cần Nông, Xã Lương Thông, Xã Cần Yên144,6410.375
7Xã Canh TânXã Đức Thông, Xã Canh Tân132,264.513
8Xã Cô BaXã Thượng Hà, Xã Cô Ba134,528.397
9Xã Cốc PàngXã Đức Hạnh, Xã Cốc Pàng170,2810.134
10Xã Đàm ThuỷXã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đàm Thủy114,6312.281
11Xã Đình PhongXã Ngọc Côn, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm, Xã Đình Phong113,7710.778
12Xã Đoài DươngXã Trung Phúc, Xã Cao Thăng, Xã Đoài Dương114,4812.536
13Xã Độc LậpXã Quảng Hưng, Xã Cai Bộ, Xã Độc Lập102,218.400
14Xã Đông KhêThị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con125,279.099
15Xã Đức LongXã Đức Long (huyện Thạch An), Xã Thụy Hùng, Xã Lê Lợi106,935.236
16Xã Hạ LangThị trấn Thanh Nhật, Xã Thống Nhất, Xã Thị Hoa81,138.091
17Xã Hà QuảngXã Hồng Sỹ, Xã Ngọc Đào, Xã Mã Ba112,2510.997
18Xã Hạnh PhúcXã Ngọc Động (huyện Quảng Hòa), Xã Tự Do, Xã Hạnh Phúc126,7815.009
19Xã Hoà AnThị trấn Nước Hai, Xã Đại Tiến, Xã Hồng Việt97,0320.329
20Xã Hưng ĐạoXã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc, Xã Hưng Đạo (huyện Bảo Lạc)122,439.354
21Xã Huy GiápXã Đình Phùng, Xã Huy Giáp133,767.373
22Xã Khánh XuânXã Phan Thanh (huyện Bảo Lạc), Xã Khánh Xuân109,966.563
23Xã Kim ĐồngXã Hồng Nam, Xã Thái Cường, Xã Kim Đồng112,066.056
24Xã Lũng NặmXã Thượng Thôn, Xã Lũng Nặm97,597.221
25Xã Lý BônXã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm), Xã Lý Bôn173,2511.807
26Xã Lý QuốcXã Minh Long, Xã Đồng Loan, Xã Lý Quốc102,185.966
27Xã Minh KhaiXã Quang Trọng, Xã Minh Khai173,404.437
28Xã Minh TâmXã Trương Lương, Xã Minh Tâm106,648.182
29Xã Nam QuangXã Nam Cao, Xã Nam Quang148,1610.140
30Xã Nam TuấnXã Đức Long (huyện Hòa An), Xã Dân Chủ, Xã Nam Tuấn119,6616.310
31Xã Nguyên BìnhThị trấn Nguyên Bình, Xã Thể Dục, Xã Vũ Minh99,739.278
32Xã Nguyễn HuệXã Quang Trung (huyện Hòa An), Xã Ngũ Lão, Xã Nguyễn Huệ146,809.349
33Phường Nùng Trí CaoPhường Ngọc Xuân, Phường Sông Bằng, Xã Vĩnh Quang (thành phố Cao Bằng)29,3119.507
34Xã Phan ThanhXã Phan Thanh (huyện Nguyên Bình), Xã Mai Long138,096.647
35Xã Phục HoàThị trấn Tà Lùng, Thị trấn Hòa Thuận, Xã Mỹ Hưng, Xã Đại Sơn122,7014.339
36Xã Quang HánXã Quang Vinh, Xã Quang Hán93,616.918
37Xã Quảng LâmXóm Tổng Dùn, Xã Quảng Lâm172,9315.245
38Xã Quang LongXã Đức Quang, Xã Thắng Lợi, Xã Quang Long130,155.768
39Xã Quang TrungXã Quang Trung (huyện Trùng Khánh), Xã Tri Phương, Xã Xuân Nội82,605.975
40Xã Quảng UyênThị trấn Quảng Uyên, Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Xã Chí Thảo128,0516.689
41Xã Sơn LộXã Sơn Lập, Xã Sơn Lộ97,385.578
42Xã Tam KimXã Hưng Đạo (huyện Nguyên Bình), Xã Hoa Thám, Xã Tam Kim161,815.864
43Phường Tân GiangPhường Tân Giang, Phường Duyệt Trung, Phường Hòa Chung, Xã Chu Trinh, Xã Lê Chung84,2618.204
44Xã Thạch AnXã Tiên Thành, Xã Vân Trình, Xã Lê Lai113,747.589
45Xã Thành CôngXã Quang Thành, Xã Thành Công140,635.138
46Xã Thanh LongXã Ngọc Động (huyện Hà Quảng), Xã Yên Sơn, Xã Thanh Long118,626.507
47Xã Thông NôngThị trấn Thông Nông, Xã Đa Thông, Xã Lương Can94,299.458
48Phường Thục PhánPhường Sông Hiến, Phường Đề Thám, Phường Hợp Giang, Xã Hưng Đạo (thành phố Cao Bằng), Xã Hoàng Tung55,4441.157
49Xã Tĩnh TúcThị trấn Tĩnh Túc, Xã Triệu Nguyên, Xã Vũ Nông86,795.850
50Xã Tổng CọtXã Nội Thôn, Xã Cải Viên, Xã Tổng Cọt100,486.854
51Xã Trà LĩnhThị trấn Trà Lĩnh, Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản74,9710.805
52Xã Trùng KhánhThị trấn Trùng Khánh, Xã Đức Hồng, Xã Lăng Hiếu, Xã Khâm Thành125,5017.849
53Xã Trường HàThị trấn Xuân Hòa, Xã Quý Quân, Xã Sóc Hà, Xã Trường Hà143,3012.736
54Xã Vinh QuýXã Cô Ngân, Xã An Lạc, Xã Kim Loan, Xã Vinh Quý143,056.920
55Xã Xuân TrườngXã Hồng An, Xã Xuân Trường122,925.669
56Xã Yên ThổXã Thái Học, Xã Thái Sơn, Xã Yên Thổ167,6712.810