Tỉnh Thành Mới

Thành phố Đồng Nai

Thành phố Đồng Nai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai. Hiện có 95 đơn vị hành chính cấp xã gồm 33 phường và 62 xã, diện tích 12.737,18 km², dân số 4.491.408 người. Trên địa bàn có 40 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích12.737,18 km²
Dân số4.491.408 người
Mật độ353 người/km²
Đơn vị cấp xã95
Thành phố Đồng Nai

Giới thiệu Thành phố Đồng Nai

Đồng Nai là một trong chín thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, thuộc vùng Đông Nam Bộ, và hiện là thành phố có diện tích lớn nhất Việt Nam. Thành phố được xem là cửa ngõ nối liền giữa vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên với vùng Đông Nam Bộ. Đồng Nai hiện là đô thị loại I, là thành phố trung tâm cấp vùng và cấp quốc gia.

Thông tin chung

Tên gọiThành phố Đồng Nai (Dong Nai)
Mã đơn vị hành chính75
Hình thành từtỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026, Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai và thêm 10 xã chuyển thành phường.
Đơn vị trực thuộc95 ĐVHC (33 phường, 62 xã)
Cơ cấu33 phường, 62 xã
Trung tâm hành chínhĐồng Nai (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai
Điện thoại(0251) 3822501
Đầu mã bưu chính67, 76
Mã vùng điện thoại271
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 30/2026/QH16

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Thành phố Đồng Nai

Bản đồ hành chính Thành phố Đồng Nai sau sáp nhập
Bản đồ Thành phố Đồng Nai với 95 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai.

Địa điểm nổi tiếng ở Thành phố Đồng Nai

40 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.

Vườn quốc gia Cát Tiên
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Cát Tiên

Vườn quốc gia Cát Tiên là một khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia tại Việt Nam. Nó nằm trên địa bàn thành phố Đồng Nai, cách Thành phố Hồ Chí Minh 150 km về phía bắc. Điểm đặc trưng của vườn quốc gia này là rừng...

Tại Xã Đak Lua

Văn miếu Trấn Biên
Di tích, công trình

Văn miếu Trấn Biên

Văn miếu Trấn Biên là "Văn miếu" đầu tiên được xây dựng (xây năm 1715) tại xứ Đàng Trong, để tôn vinh Khổng Tử, các danh nhân văn hóa nước Việt và là nơi đào tạo nhân tài phục vụ cho chế độ. Năm 1861, nơi thờ phụng...

Tại Phường Trấn Biên

Núi Bà Rá
Thắng cảnh thiên nhiên

Núi Bà Rá

Núi Bà Rá là một ngọn núi nằm trên địa phận phường Phước Long, thành phố Đồng Nai và miền Đông Nam Bộ, Việt Nam, cách Thành phố Hồ Chí Minh 160 km về phía tây bắc. Đây là ngọn núi cao thứ 3 ở Nam Bộ.

Tại Phường Phước Long

Hồ Trị An
Thắng cảnh thiên nhiên

Hồ Trị An

Hồ Trị An là một hồ nước nhân tạo nằm trên sông Đồng Nai, thuộc phường Trị An và các xã Bàu Hàm, Thống Nhất, La Ngà, Định Quán, Thanh Sơn và Phú Lý, thành phố Đồng Nai, Việt Nam. Hồ là nơi trữ nước để cung cấp cho...

Tại Xã Thống Nhất

Núi Chứa Chan
Thắng cảnh thiên nhiên

Núi Chứa Chan

Núi Chứa Chan (còn gọi núi Gia Ray hay núi Gia Lào) thuộc phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai, Việt Nam. Ngọn núi này được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Việt Nam xếp hạng di tích danh lam thắng cảnh cấp quốc gia...

Tại Phường Xuân Lộc

Sân bay Biên Hòa
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Biên Hòa

Sân bay Biên Hòa hay Căn cứ không quân Biên Hòa là một sân bay quân sự nằm ở phường Tân Triều, tỉnh Đồng Nai, cách Thành phố Hồ Chí Minh 30 km.

Tại Phường Tân Triều

Bảo tàng Đồng Nai
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Đồng Nai

Bảo tàng Đồng Nai là một bảo tàng khảo cứu địa phương của thành phố Đồng Nai. Bảo tàng là một thiết chế văn hóa, có chức năng nghiên cứu lịch sử tự nhiên, lịch sử xã hội và văn hóa của địa phương. Bảo tàng Đồng Nai...

Tại Phường Tân Triều

Ga Biên Hòa
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Biên Hòa

Ga Biên Hòa là một nhà ga chính trên tuyến đường sắt Bắc Nam thuộc địa phận thành phố Đồng Nai, tiếp nối sau ga Hố Nai và trước ga Dĩ An (thành phố Hồ Chí Minh). Ga tọa lạc tại đường Hưng Đạo Vương, phường Trấn...

Tại Phường Trấn Biên

Nhà máy thủy điện Trị An
Công trình giao thông, hạ tầng

Nhà máy thủy điện Trị An

Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên sông Đồng Nai, đoạn chảy qua phường Trị An, thành phố Đồng Nai, cách Thành phố Hồ Chí Minh 65 km về phía Đông Bắc.

Tại Phường Trị An

Cầu Ghềnh
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Ghềnh

Cầu Ghềnh (hay còn gọi là cầu Gành hoặc cầu Đồng Nai Lớn) là một chiếc cầu bắc qua sông Đồng Nai, nối phường Bửu Hòa và phường Hiệp Hòa (tức cù lao Phố) tại TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, phục vụ cho tuyến đường sắt...

Tại Phường Biên Hoà

Ga Dầu Giây
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Dầu Giây

Ga Dầu Giây là một nhà ga xe lửa tại phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Long Khánh và trước ga Trung Hoà. Lý trình ga: Km 1661 + 320.

Tại Phường Dầu Giây

Ga Hố Nai
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Hố Nai

Ga Hố Nai là một nhà ga xe lửa tại phường Hố Nai, thành phố Đồng Nai. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Trảng Bom và trước ga Biên Hòa. Lý trình ga: Km 1688 + 40.

Tại Phường Hố Nai

Cầu Hóa An
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Hóa An

Cầu Hóa An là cây cầu bắc qua sông Đồng Nai và nằm trên lộ trình của Quốc lộ 1K (Đường Nguyễn Ái Quốc) nối hai phường Biên Hòa và Trấn Biên, thành phố Đồng Nai, Việt Nam. Cầu là cửa ngõ quan trọng từ Thành phố Hồ Chí...

Tại Phường Biên Hoà

Ga Trản Táo
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Trản Táo

Ga Trản Táo là một nhà ga xe lửa tại xã Xuân Hòa, thành phố Đồng Nai. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam nối giữa ga Gia Huynh và ga Gia Ray. Lý trình ga: Km 1619 + 900.

Tại Xã Xuân Hoà

Ga Gia Ray
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Gia Ray

Ga Gia Ray là một nhà ga xe lửa tại phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Trản Táo và trước ga Bảo Chánh.

Tại Phường Xuân Lộc

Ga Long Khánh
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Long Khánh

Ga Long Khánh là một nhà ga đường sắt chính trên tuyến đường sắt Bắc Nam, tiếp nối sau ga Bảo Chánh và trước ga Dầu Giây. Ga toạ lạc tại số 23 đường Trần Phú, phường Long Khánh, thành phố Đồng Nai.

Tại Phường Long Khánh

Ga Trung Hòa (đường sắt Bắc Nam)
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Trung Hòa (đường sắt Bắc Nam)

Ga Trung Hòa là một nhà ga đường sắt mới mở tại xã Hưng Thịnh, thành phố Đồng Nai. Nhà ga là một điểm trên tuyến Đường sắt Bắc Nam và nối ga Dầu Giây với ga Trảng Bom. Lý trình ga: Km 1669 + 750.

Tại Xã Hưng Thịnh

Cầu Thủ Biên
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Thủ Biên

Cầu Thủ Biên là một cây cầu bắc qua sông Đồng Nai, nối liền hai tỉnh Bình Dương và Đồng Nai, Việt Nam.

Tại Xã Tân An

Xếp hạng xã, phường của Thành phố Đồng Nai

Diện tích lớn nhất

  1. Phường Trị An 660,50 km²
  2. Xã Đak Lua 415,10 km²
  3. Xã Phước Sơn 386,60 km²
  4. Xã Tân Lợi 379,80 km²
  5. Xã Bù Gia Mập 342,50 km²
  6. Xã Thanh Sơn 315,40 km²
  7. Xã Thọ Sơn 307,70 km²
  8. Xã Xuân Hoà 306,00 km²
  9. Xã Định Quán 295,80 km²
  10. Xã Phú Nghĩa 279,40 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Trấn Biên 197.060 người
  2. Phường Long Bình 168.614 người
  3. Phường Tam Hiệp 139.441 người
  4. Phường Bình Phước 111.440 người
  5. Phường Trảng Dài 104.972 người
  6. Phường Xuân Lộc 104.304 người
  7. Phường Tân Triều 101.608 người
  8. Phường Long Thành 93.006 người
  9. Phường Trảng Bom 92.712 người
  10. Xã Định Quán 85.523 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Tam Hiệp 12.911 người/km²
  2. Phường Trấn Biên 6.357 người/km²
  3. Phường Long Bình 3.755 người/km²
  4. Phường Long Khánh 3.618 người/km²
  5. Phường Biên Hoà 3.485 người/km²
  6. Phường Hố Nai 3.446 người/km²
  7. Phường Trảng Dài 2.814 người/km²
  8. Phường Long Hưng 2.290 người/km²
  9. Xã Bình Minh 2.271 người/km²
  10. Phường Tân Triều 1.605 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Tam Hiệp 10,80 km²
  2. Phường Long Khánh 21,30 km²
  3. Phường Biên Hoà 21,50 km²
  4. Phường Hố Nai 22,90 km²
  5. Phường Xuân Lập 29,20 km²

95 xã, phường của Thành phố Đồng Nai

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Phường An LộcPhường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương88,7035.531
2Xã An PhướcXã Tam An, Xã An Phước58,3059.666
3Xã An ViễnXã Đồi 61, Xã An Viễn47,7024.150
4Phường Bảo VinhPhường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang50,9036.989
5Xã Bàu HàmXã Thanh Bình (huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm97,5055.559
6Phường Biên HoàPhường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn21,5074.919
7Xã Bình AnXã Long Đức, Xã Bình An59,4025.506
8Phường Bình LộcPhường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc77,2036.195
9Phường Bình LongPhường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản)49,1041.048
10Xã Bình MinhXã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn36,7083.354
11Phường Bình PhướcPhường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng86,40111.440
12Xã Bình TânXã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân190,9028.642
13Xã Bom BoXã Bình Minh (huyện Bù Đăng), Xã Bom Bo245,9027.064
14Xã Bù ĐăngThị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng156,1032.145
15Xã Bù Gia MậpXã Bù Gia Mập342,508.274
16Xã Cẩm MỹThị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình113,1045.728
17Phường Chơn ThànhPhường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành124,4041.500
18Xã Đa KiaXã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia196,3031.752
19Xã Đại PhướcXã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước98,0055.364
20Xã Đak LuaXã Đak Lua415,108.234
21Xã Đak NhauXã Đường 10, Xã Đak Nhau182,5023.685
22Xã Đăk ƠXã Đăk Ơ246,5019.369
23Phường Dầu GiâyThị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 2598,9071.921
24Xã Định QuánThị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định295,8085.523
25Phường Đồng PhúThị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập138,7045.557
26Xã Đồng TâmXã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm248,8035.573
27Phường Đồng XoàiPhường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài)81,3035.887
28Xã Gia KiệmXã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm82,7079.274
29Phường Hàng GònPhường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn45,6024.931
30Phường Hố NaiPhường Tân Hòa, Xã Hố Nai 322,9078.902
31Xã Hưng PhướcXã Phước Thiện, Xã Hưng Phước187,2012.427
32Xã Hưng ThịnhXã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh57,6057.825
33Xã La NgàXã Túc Trưng, Xã La Ngà133,5033.311
34Xã Lộc HưngXã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng99,0026.600
35Phường Lộc NinhThị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận67,4032.213
36Xã Lộc QuangXã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang105,0026.314
37Xã Lộc TấnXã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn183,3623.697
38Xã Lộc ThạnhXã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh125,5010.339
39Xã Lộc ThànhXã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành206,1015.338
40Phường Long BìnhPhường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình44,90168.614
41Xã Long HàXã Long Tân (huyện Phú Riềng), Xã Long Hà168,4027.614
42Phường Long HưngPhường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa)32,4074.184
43Phường Long KhánhXã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm21,3077.070
44Xã Long PhướcXã Bàu Cạn, Xã Long Phước81,8042.453
45Phường Long ThànhThị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An130,1093.006
46Xã Minh ĐứcXã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức167,1016.944
47Phường Minh HưngPhường Minh Long, Phường Minh Hưng99,7034.123
48Xã Nam Cát TiênXã Phú An, Xã Nam Cát Tiên82,9015.922
49Xã Nghĩa TrungXã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung222,0032.897
50Xã Nha BíchXã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích137,1022.278
51Phường Nhơn TrạchThị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền108,0078.589
52Xã Phú HoàXã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa61,5036.781
53Xã Phú LâmXã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm67,4062.355
54Xã Phú LýXã Phú Lý279,0015.992
55Xã Phú NghĩaXã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa279,4033.920
56Xã Phú RiềngXã Bù Nho, Xã Phú Riềng117,4036.232
57Xã Phú TrungXã Phước Tân, Xã Phú Trung172,0013.585
58Xã Phú VinhXã Phú Tân, Xã Phú Vinh69,5031.328
59Xã Phước AnXã Phước An (huyện Nhơn Trạch), Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ170,7051.088
60Phường Phước BìnhPhường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang72,6044.771
61Phường Phước LongPhường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín71,9033.145
62Xã Phước SơnXã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn386,6031.005
63Phường Phước TânPhường Phước Tân42,8064.181
64Xã Phước TháiXã Tân Hiệp (huyện Long Thành), Xã Phước Bình, Xã Phước Thái85,9055.914
65Xã Sông RayXã Lâm San, Xã Sông Ray65,6031.346
66Xã Tà LàiXã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài83,3034.158
67Phường Tam HiệpPhường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp10,80139.441
68Phường Tam PhướcPhường Tam Phước45,1048.313
69Xã Tân AnXã Vĩnh Tân, Xã Tân An80,2039.291
70Xã Tân HưngXã Tân Hưng (huyện Hớn Quản), Xã An Khương, Xã Thanh An204,7035.498
71Phường Tân KhaiThị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ161,8036.140
72Xã Tân LợiXã Tân Hưng, Xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa379,8022.774
73Phường Tân PhúThị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân105,8076.765
74Xã Tân QuanXã Phước An, Xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), Xã Quang Minh, Xã Tân Quan148,3030.385
75Xã Tân TiếnXã Tân Thành, Xã Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Xã Lộc An (huyện Lộc Ninh)147,5038.550
76Phường Tân TriềuPhường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú63,30101.608
77Xã Thanh SơnXã Thanh Sơn315,4033.342
78Xã Thiện HưngThị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng111,0035.041
79Xã Thọ SơnXã Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn307,7021.457
80Xã Thống NhấtXã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc120,1071.665
81Xã Thuận LợiXã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi167,2023.655
82Phường Trấn BiênPhường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình31,00197.060
83Phường Trảng BomThị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền68,8092.712
84Phường Trảng DàiPhường Trảng Dài, Xã Thiện Tân37,30104.972
85Phường Trị AnThị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An660,5051.028
86Xã Xuân BắcXã Suối Nho, Xã Xuân Bắc96,4044.866
87Xã Xuân ĐịnhXã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định52,3036.870
88Xã Xuân ĐôngXã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm108,0047.623
89Xã Xuân ĐườngXã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường82,1026.565
90Xã Xuân HoàXã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông)306,0078.491
91Phường Xuân LậpPhường Bàu Sen, Phường Xuân Lập29,2018.947
92Phường Xuân LộcThị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp140,50104.304
93Xã Xuân PhúXã Lang Minh, Xã Xuân Phú55,6029.608
94Xã Xuân QuếXã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế92,9021.189
95Xã Xuân ThànhXã Suối Cao, Xã Xuân Thành122,7022.007