| 1 | Phường An Lộc | Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương | 88,70 | 35.531 |
| 2 | Xã An Phước | Xã Tam An, Xã An Phước | 58,30 | 59.666 |
| 3 | Xã An Viễn | Xã Đồi 61, Xã An Viễn | 47,70 | 24.150 |
| 4 | Phường Bảo Vinh | Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang | 50,90 | 36.989 |
| 5 | Xã Bàu Hàm | Xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm | 97,50 | 55.559 |
| 6 | Phường Biên Hoà | Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn | 21,50 | 74.919 |
| 7 | Xã Bình An | Xã Long Đức, Xã Bình An | 59,40 | 25.506 |
| 8 | Phường Bình Lộc | Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc | 77,20 | 36.195 |
| 9 | Phường Bình Long | Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) | 49,10 | 41.048 |
| 10 | Xã Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn | 36,70 | 83.354 |
| 11 | Phường Bình Phước | Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng | 86,40 | 111.440 |
| 12 | Xã Bình Tân | Xã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân | 190,90 | 28.642 |
| 13 | Xã Bom Bo | Xã Bình Minh (huyện Bù Đăng), Xã Bom Bo | 245,90 | 27.064 |
| 14 | Xã Bù Đăng | Thị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng | 156,10 | 32.145 |
| 15 | Xã Bù Gia Mập | Xã Bù Gia Mập | 342,50 | 8.274 |
| 16 | Xã Cẩm Mỹ | Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình | 113,10 | 45.728 |
| 17 | Phường Chơn Thành | Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành | 124,40 | 41.500 |
| 18 | Xã Đa Kia | Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia | 196,30 | 31.752 |
| 19 | Xã Đại Phước | Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước | 98,00 | 55.364 |
| 20 | Xã Đak Lua | Xã Đak Lua | 415,10 | 8.234 |
| 21 | Xã Đak Nhau | Xã Đường 10, Xã Đak Nhau | 182,50 | 23.685 |
| 22 | Xã Đăk Ơ | Xã Đăk Ơ | 246,50 | 19.369 |
| 23 | Phường Dầu Giây | Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25 | 98,90 | 71.921 |
| 24 | Xã Định Quán | Thị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định | 295,80 | 85.523 |
| 25 | Phường Đồng Phú | Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập | 138,70 | 45.557 |
| 26 | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm | 248,80 | 35.573 |
| 27 | Phường Đồng Xoài | Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) | 81,30 | 35.887 |
| 28 | Xã Gia Kiệm | Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm | 82,70 | 79.274 |
| 29 | Phường Hàng Gòn | Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn | 45,60 | 24.931 |
| 30 | Phường Hố Nai | Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 | 22,90 | 78.902 |
| 31 | Xã Hưng Phước | Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước | 187,20 | 12.427 |
| 32 | Xã Hưng Thịnh | Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh | 57,60 | 57.825 |
| 33 | Xã La Ngà | Xã Túc Trưng, Xã La Ngà | 133,50 | 33.311 |
| 34 | Xã Lộc Hưng | Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng | 99,00 | 26.600 |
| 35 | Phường Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận | 67,40 | 32.213 |
| 36 | Xã Lộc Quang | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang | 105,00 | 26.314 |
| 37 | Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn | 183,36 | 23.697 |
| 38 | Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh | 125,50 | 10.339 |
| 39 | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành | 206,10 | 15.338 |
| 40 | Phường Long Bình | Phường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình | 44,90 | 168.614 |
| 41 | Xã Long Hà | Xã Long Tân (huyện Phú Riềng), Xã Long Hà | 168,40 | 27.614 |
| 42 | Phường Long Hưng | Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa) | 32,40 | 74.184 |
| 43 | Phường Long Khánh | Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm | 21,30 | 77.070 |
| 44 | Xã Long Phước | Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước | 81,80 | 42.453 |
| 45 | Phường Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An | 130,10 | 93.006 |
| 46 | Xã Minh Đức | Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức | 167,10 | 16.944 |
| 47 | Phường Minh Hưng | Phường Minh Long, Phường Minh Hưng | 99,70 | 34.123 |
| 48 | Xã Nam Cát Tiên | Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên | 82,90 | 15.922 |
| 49 | Xã Nghĩa Trung | Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | 222,00 | 32.897 |
| 50 | Xã Nha Bích | Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích | 137,10 | 22.278 |
| 51 | Phường Nhơn Trạch | Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền | 108,00 | 78.589 |
| 52 | Xã Phú Hoà | Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa | 61,50 | 36.781 |
| 53 | Xã Phú Lâm | Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm | 67,40 | 62.355 |
| 54 | Xã Phú Lý | Xã Phú Lý | 279,00 | 15.992 |
| 55 | Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa | 279,40 | 33.920 |
| 56 | Xã Phú Riềng | Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng | 117,40 | 36.232 |
| 57 | Xã Phú Trung | Xã Phước Tân, Xã Phú Trung | 172,00 | 13.585 |
| 58 | Xã Phú Vinh | Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh | 69,50 | 31.328 |
| 59 | Xã Phước An | Xã Phước An (huyện Nhơn Trạch), Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ | 170,70 | 51.088 |
| 60 | Phường Phước Bình | Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang | 72,60 | 44.771 |
| 61 | Phường Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín | 71,90 | 33.145 |
| 62 | Xã Phước Sơn | Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn | 386,60 | 31.005 |
| 63 | Phường Phước Tân | Phường Phước Tân | 42,80 | 64.181 |
| 64 | Xã Phước Thái | Xã Tân Hiệp (huyện Long Thành), Xã Phước Bình, Xã Phước Thái | 85,90 | 55.914 |
| 65 | Xã Sông Ray | Xã Lâm San, Xã Sông Ray | 65,60 | 31.346 |
| 66 | Xã Tà Lài | Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài | 83,30 | 34.158 |
| 67 | Phường Tam Hiệp | Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp | 10,80 | 139.441 |
| 68 | Phường Tam Phước | Phường Tam Phước | 45,10 | 48.313 |
| 69 | Xã Tân An | Xã Vĩnh Tân, Xã Tân An | 80,20 | 39.291 |
| 70 | Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng (huyện Hớn Quản), Xã An Khương, Xã Thanh An | 204,70 | 35.498 |
| 71 | Phường Tân Khai | Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ | 161,80 | 36.140 |
| 72 | Xã Tân Lợi | Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa | 379,80 | 22.774 |
| 73 | Phường Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân | 105,80 | 76.765 |
| 74 | Xã Tân Quan | Xã Phước An, Xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), Xã Quang Minh, Xã Tân Quan | 148,30 | 30.385 |
| 75 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Xã Lộc An (huyện Lộc Ninh) | 147,50 | 38.550 |
| 76 | Phường Tân Triều | Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú | 63,30 | 101.608 |
| 77 | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn | 315,40 | 33.342 |
| 78 | Xã Thiện Hưng | Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng | 111,00 | 35.041 |
| 79 | Xã Thọ Sơn | Xã Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn | 307,70 | 21.457 |
| 80 | Xã Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc | 120,10 | 71.665 |
| 81 | Xã Thuận Lợi | Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi | 167,20 | 23.655 |
| 82 | Phường Trấn Biên | Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình | 31,00 | 197.060 |
| 83 | Phường Trảng Bom | Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền | 68,80 | 92.712 |
| 84 | Phường Trảng Dài | Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân | 37,30 | 104.972 |
| 85 | Phường Trị An | Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An | 660,50 | 51.028 |
| 86 | Xã Xuân Bắc | Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc | 96,40 | 44.866 |
| 87 | Xã Xuân Định | Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định | 52,30 | 36.870 |
| 88 | Xã Xuân Đông | Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm | 108,00 | 47.623 |
| 89 | Xã Xuân Đường | Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường | 82,10 | 26.565 |
| 90 | Xã Xuân Hoà | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) | 306,00 | 78.491 |
| 91 | Phường Xuân Lập | Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập | 29,20 | 18.947 |
| 92 | Phường Xuân Lộc | Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp | 140,50 | 104.304 |
| 93 | Xã Xuân Phú | Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú | 55,60 | 29.608 |
| 94 | Xã Xuân Quế | Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế | 92,90 | 21.189 |
| 95 | Xã Xuân Thành | Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành | 122,70 | 22.007 |