Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh Lạng Sơn không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 65 đơn vị hành chính cấp xã gồm 4 phường, 60 xã và 1 xã, diện tích 8.310,18 km², dân số 881.384 người. Trên địa bàn có 27 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích8.310,18 km²
Dân số881.384 người
Mật độ106 người/km²
Đơn vị cấp xã65
Tỉnh Lạng Sơn

Giới thiệu Tỉnh Lạng Sơn

Lạng Sơn là một tỉnh miền núi biên giới nằm ở vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam. Theo dữ liệu Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Lạng Sơn có diện tích: 8.310 km², xếp thứ 20; dân số: 881.384 người, xếp thứ 31; GRDP 2024: 49.735.616 triệu VNĐ, xếp thứ 31; thu ngân sách 2024: 10.727.290 triệu VNĐ, xếp thứ 28; thu nhập bình quân: 37,20 triệu VNĐ/năm, xếp thứ 29.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Lạng Sơn (Lang Son)
Mã đơn vị hành chính20
Hình thành từgiữ nguyên
Đơn vị trực thuộc65 ĐVHC (04 phường, 61 xã)
Cơ cấu4 phường, 60 xã, 1 xã
Trung tâm hành chínhgiữ nguyên
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 2, đường Hùng Vương, Phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn
Điện thoại(0205) 3814302
Đầu mã bưu chính25
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Lạng Sơn

Bản đồ hành chính Tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Lạng Sơn với 65 đơn vị hành chính cấp xã.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Lạng Sơn

27 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 27 địa điểm tiêu biểu.

Mẫu Sơn
Thắng cảnh thiên nhiên

Mẫu Sơn

Mẫu Sơn là một dãy núi thuộc tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam. Đây là một dãy núi cao chạy theo hướng đông – tây, nằm ở phía đông bắc tỉnh Lạng Sơn thuộc địa phận chính của 3 xã Ba Sơn, xã Công Sơn và xã Mẫu Sơn của tỉnh Lạng...

Tại Xã Ba Sơn

Nhà thờ chính tòa Lạng Sơn và Cao Bằng
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ chính tòa Lạng Sơn và Cao Bằng

Nhà thờ chính tòa Lạng Sơn hay còn gọi là Nhà thờ Cửa Nam là một nhà thờ lớn tọa lạc tại số 1 đường Tổ Sơn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. Đây là nhà thờ chính tòa của Giáo phận Lạng Sơn và Cao Bằng. Nhà thờ...

Tại Phường Lương Văn Tri

Ga Đồng Đăng
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Đồng Đăng

Ga Đồng Đăng là một nhà ga xe lửa tại xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn. Được kết nối với Trung Quốc tại khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây. Nhà ga là điểm kết thúc tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng và được nối với ga...

Tại Xã Đồng Đăng

Ga Lạng Sơn
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Lạng Sơn

Ga Lạng Sơn là một nhà ga xe lửa tại phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng và nối với ga Yên Trạch với ga Đồng Đăng.

Tại Phường Đông Kinh

Cầu Kỳ Cùng
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Kỳ Cùng

Cầu Kỳ Cùng là một cây cầu bắc qua sông Kỳ Cùng tại tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.

Tại Phường Tam Thanh

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Lạng Sơn

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Kiên Mộc 417,78 km²
  2. Xã Thái Bình 305,25 km²
  3. Xã Châu Sơn 301,31 km²
  4. Xã Tân Tiến 213,39 km²
  5. Xã Xuân Dương 206,70 km²
  6. Xã Thống Nhất 190,61 km²
  7. Xã Quốc Khánh 168,15 km²
  8. Xã Thiện Long 167,26 km²
  9. Xã Đình Lập 164,66 km²
  10. Xã Thiện Hoà 160,31 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Đông Kinh 50.436 người
  2. Phường Kỳ Lừa 41.624 người
  3. Xã Hữu Lũng 30.848 người
  4. Phường Tam Thanh 30.301 người
  5. Xã Chi Lăng 28.192 người
  6. Xã Đồng Đăng 24.976 người
  7. Xã Na Dương 24.369 người
  8. Xã Lộc Bình 23.316 người
  9. Phường Lương Văn Tri 23.136 người
  10. Xã Tuấn Sơn 20.611 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Tam Thanh 1.108 người/km²
  2. Phường Đông Kinh 922 người/km²
  3. Phường Lương Văn Tri 728 người/km²
  4. Phường Kỳ Lừa 675 người/km²
  5. Xã Hữu Lũng 583 người/km²
  6. Xã Chi Lăng 349 người/km²
  7. Xã Lộc Bình 295 người/km²
  8. Xã Đồng Đăng 273 người/km²
  9. Xã Vân Nham 240 người/km²
  10. Xã Na Dương 222 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Tam Thanh 27,35 km²
  2. Phường Lương Văn Tri 31,76 km²
  3. Xã Hữu Lũng 52,87 km²
  4. Phường Đông Kinh 54,71 km²
  5. Phường Kỳ Lừa 61,70 km²

65 xã, phường của Tỉnh Lạng Sơn

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã Ba SơnXã Mẫu Sơn (huyện Cao Lộc), Xã Cao Lâu, Xã Xuất Lễ154,9610.416
2xã Bắc SơnThị trấn Bắc Sơn, Xã Long Đống, Xã Bắc Quỳnh80,4616.907
3Xã Bằng MạcXã Gia Lộc, Xã Bằng Hữu, Xã Thượng Cường, Xã Bằng Mạc117,8213.647
4Xã Bình GiaXã Hoàng Văn Thụ (huyện Bình Gia), Xã Mông Ân, Thị trấn Bình Gia104,9815.008
5Xã Cai KinhXã Yên Vượng, Xã Yên Sơn, Xã Cai Kinh105,5612.027
6Xã Cao LộcXã Lộc Yên, Xã Thanh Lòa, Xã Thạch Đạn103,866.920
7Xã Châu SơnXã Bắc Lãng, Xã Đồng Thắng, Xã Cường Lợi, Xã Châu Sơn, Xã Kiên Mộc301,315.948
8Xã Chi LăngXã Chi Lăng (huyện Chi Lăng), Thị trấn Chi Lăng, Thị trấn Đồng Mỏ80,7428.192
9Xã Chiến ThắngXã Chiến Thắng (huyện Chi Lăng), Xã Vân An, Xã Liên Sơn, Xã Vân Thủy114,2711.563
10Xã Công SơnXã Hòa Cư, Xã Hải Yến, Xã Công Sơn84,746.506
11Xã Điềm HeXã Trấn Ninh, Xã Liên Hội, Xã Điềm He103,1211.340
12Xã Đình LậpThị trấn Đình Lập, Xã Đình Lập, Xã Bính Xá164,669.916
13Xã Đoàn KếtXã Khánh Long, Xã Cao Minh, Xã Đoàn Kết156,293.777
14Xã Đồng ĐăngThị trấn Đồng Đăng, Xã Thụy Hùng (huyện Cao Lộc), Xã Phú Xá, Xã Hồng Phong, Xã Bảo Lâm91,5724.976
15Phường Đông KinhPhường Vĩnh Trại, Phường Đông Kinh, Xã Yên Trạch, Xã Mai Pha54,7150.436
16Xã Hoa ThámXã Hưng Đạo, Xã Hoa Thám151,786.131
17Xã Hoàng Văn ThụXã Hồng Thái, Xã Hoàng Văn Thụ (huyện Văn Lãng), Xã Tân Mỹ, Xã Nhạc Kỳ, Xã Tân Thanh114,5018.116
18Xã Hội HoanXã Gia Miễn, Xã Hội Hoan117,437.479
19Xã Hồng PhongXã Hồng Phong (huyện Bình Gia), Xã Minh Khai132,986.885
20Xã Hưng VũXã Trấn Yên, Xã Hưng Vũ133,2412.122
21Xã Hữu LiênXã Yên Thịnh, Xã Hữu Liên122,568.754
22Xã Hữu LũngThị trấn Hữu Lũng, Xã Đồng Tân, Xã Hồ Sơn52,8730.848
23Xã Kháng ChiếnXã Trung Thành, Xã Tân Minh, Xã Kháng Chiến142,005.684
24Xã Khánh KhêXã Xuân Long, Xã Bình Trung, Xã Khánh Khê93,6413.373
25Xã Khuất XáXã Tam Gia, Xã Khuất Xá124,919.283
26Xã Kiên MộcXã Bắc Xa, Xã Bính Xá, Xã Kiên Mộc417,787.976
27Phường Kỳ LừaPhường Hoàng Văn Thụ, Thị trấn Cao Lộc, Xã Hợp Thành, Xã Tân Liên, Xã Gia Cát61,7041.624
28Xã Lộc BìnhThị trấn Lộc Bình, Xã Khánh Xuân, Xã Đồng Bục, Xã Hữu Khánh79,1523.316
29Xã Lợi BácXã Sàn Viên, Xã Lợi Bác139,117.163
30Phường Lương Văn TriPhường Chi Lăng, Xã Quảng Lạc31,7623.136
31Xã Mẫu SơnXã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình), Xã Yên Khoái, Xã Tú Mịch136,049.655
32Xã Na DươngThị trấn Na Dương, Xã Đông Quan, Xã Tú Đoạn109,9124.369
33Xã Na SầmThị trấn Na Sầm, Xã Hoàng Việt, Xã Bắc Hùng94,4714.117
34Xã Nhân LýXã Mai Sao, Xã Bắc Thủy, Xã Lâm Sơn, Xã Nhân Lý126,8611.077
35Xã Nhất HoàXã Tân Thành (huyện Bắc Sơn), Xã Nhất Tiến, Xã Nhất Hòa143,7211.400
36Xã Quan SơnXã Hữu Kiên, Xã Quan Sơn138,057.100
37Xã Quý HoàXã Vĩnh Yên, Xã Quý Hòa130,283.001
38Xã Quốc KhánhXã Tri Phương, Xã Đội Cấn, Xã Quốc Khánh168,1513.962
39Xã Quốc ViệtXã Đào Viên, Xã Quốc Việt117,975.906
40Phường Tam ThanhPhường Tam Thanh, Xã Hoàng Đồng27,3530.301
41Xã Tân ĐoànXã Tân Thành (huyện Cao Lộc), Xã Tràng Phái, Xã Tân Đoàn100,4110.589
42Xã Tân ThànhXã Tân Thành (huyện Hữu Lũng), Xã Hòa Lạc, Xã Hòa Sơn121,9320.474
43Xã Tân TiếnXã Tân Yên, Xã Kim Đồng, Xã Tân Tiến213,396.506
44Xã Tân TriXã Đồng Ý, Xã Vạn Thủy, Xã Tân Tri137,6111.485
45Xã Tân VănXã Hồng Thái (huyện Bình Gia), Xã Bình La, Xã Tân Văn112,069.497
46Xã Thái BìnhThị trấn Nông Trường Thái Bình, Xã Lâm Ca, Xã Thái Bình305,258.346
47Xã Thất KhêXã Chi Lăng (huyện Tràng Định), Xã Chí Minh, Thị trấn Thất Khê100,5220.153
48Xã Thiện HoàXã Yên Lỗ, Xã Thiện Hòa160,316.771
49Xã Thiện LongXã Hòa Bình (huyện Bình Gia), Xã Tân Hòa, Xã Thiện Long167,265.774
50Xã Thiện TânXã Thanh Sơn, Xã Đồng Tiến, Xã Thiện Tân93,0714.827
51Xã Thiện ThuậtXã Quang Trung, Xã Thiện Thuật134,507.305
52Xã Thống NhấtXã Minh Hiệp, Xã Hữu Lân, Xã Thống Nhất190,6114.336
53Xã Thuỵ HùngXã Thụy Hùng (huyện Văn Lãng), Xã Thanh Long, Xã Trùng Khánh108,766.890
54Xã Tràng ĐịnhXã Đề Thám, Xã Hùng Sơn, Xã Hùng Việt118,4111.529
55Xã Tri LễXã Lương Năng, Xã Hữu Lễ, Xã Tri Lễ131,2810.071
56Xã Tuấn SơnXã Minh Sơn, Xã Minh Hòa, Xã Hòa Thắng111,2120.611
57Xã Văn LãngXã Bắc Việt, Xã Bắc La, Xã Tân Tác, Xã Thành Hòa132,287.689
58Xã Vạn LinhXã Hòa Bình (huyện Chi Lăng), Xã Y Tịch, Xã Vạn Linh126,5414.197
59Xã Vân NhamXã Minh Tiến, Xã Nhật Tiến, Xã Vân Nham81,2219.497
60Xã Văn QuanXã Hòa Bình (huyện Văn Quan), Xã Tú Xuyên, Thị trấn Văn Quan87,579.955
61Xã Vũ LăngXã Tân Lập, Xã Tân Hương, Xã Chiêu Vũ, Xã Vũ Lăng112,2713.562
62Xã Vũ LễXã Chiến Thắng (huyện Bắc Sơn), Xã Vũ Sơn, Xã Vũ Lễ92,1012.944
63Xã Xuân DươngXã Nam Quan, Xã Ái Quốc, Xã Xuân Dương206,706.621
64Xã Yên BìnhXã Hòa Bình (huyện Hữu Lũng), Xã Quyết Thắng, Xã Yên Bình119,2214.813
65Xã Yên PhúcXã An Sơn, Xã Bình Phúc, Xã Yên Phúc117,9316.585