Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh Quảng Ngãi được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum. Hiện có 96 đơn vị hành chính cấp xã gồm 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu, diện tích 14.832,55 km², dân số 2.161.755 người. Trên địa bàn có 42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích14.832,55 km²
Dân số2.161.755 người
Mật độ146 người/km²
Đơn vị cấp xã96
Tỉnh Quảng Ngãi

Giới thiệu Tỉnh Quảng Ngãi

Quảng Ngãi là một tỉnh ven biển và miền núi nằm ở phía bắc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, miền Trung Việt Nam. Trung tâm hành chính của tỉnh là phường Cẩm Thành, cách Thành phố Hồ Chí Minh 820 km về phía bắc, cách thành phố Đà Nẵng 130 km về phía nam và cách Thủ đô Hà Nội 908 km về phía nam tính theo đường Quốc lộ 1.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Quảng Ngãi (Quang Ngai)
Mã đơn vị hành chính51
Hình thành từtỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi
Đơn vị trực thuộc96 ĐVHC (01 đặc khu, 09 phường, 86 xã)
Cơ cấu9 phường, 86 xã, 1 đặc khu
Trung tâm hành chínhQuảng Ngãi (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhsố 48 - 50 - 52 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi
Điện thoại(0255) 3822855
Đầu mã bưu chính53, 54, 60
Mã vùng điện thoại260
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Quảng Ngãi

Bản đồ hành chính Tỉnh Quảng Ngãi sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Quảng Ngãi với 96 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Quảng Ngãi, Tỉnh Kon Tum.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Quảng Ngãi

42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.

Lý Sơn
Thắng cảnh thiên nhiên

Lý Sơn

Lý Sơn là một đặc khu thuộc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Trước đây, Lý Sơn được gọi là Cù lao Ré, theo cách lý giải của dân gian là "cù lao có nhiều cây Ré". Hòn đảo là vết tích còn lại của một núi lửa với 5 miệng,...

Tại Đặc khu Lý Sơn

Khu chứng tích Sơn Mỹ
Di tích, công trình

Khu chứng tích Sơn Mỹ

Khu chứng tích Sơn Mỹ (hay Khu chứng tích Mỹ Lai), nằm trên quốc lộ 24B thuộc địa phận thôn Tư Cung, xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi, là nơi tưởng nhớ vụ thảm sát Sơn Mỹ (còn được biết đến là vụ thảm sát Mỹ Lai), thực...

Tại Xã Tịnh Khê

Sa Huỳnh
Thắng cảnh thiên nhiên

Sa Huỳnh

Sa Huỳnh là một cửa biển ở phía đông nam tỉnh Quảng Ngãi, nơi đầm Nước Mặn thông ra Biển Đông và cũng là tên khu dân cư nằm cạnh cửa biển này. Địa danh này ngày nay còn có phạm vi rộng hơn là toàn bộ vùng đất ven...

Tại Phường Sa Huỳnh

Đầm Nước Mặn
Thắng cảnh thiên nhiên

Đầm Nước Mặn

Đầm Nước Mặn là một đầm thuộc địa bàn phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Đầm thông với Biển Đông qua cửa biển Sa Huỳnh. Đầm Nước Mặn có diện tích trên 210 ha, là nơi neo đậu tàu thuyền và lưu dẫn nước mặn...

Tại Phường Sa Huỳnh

Ga Quảng Ngãi
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Quảng Ngãi

Ga Quảng Ngãi là một ga tàu hỏa tại phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của tuyến đường sắt Bắc Nam và nối Ga Đại Lộc với Ga Hòa Vinh Tây. Lý trình 927+930.

Tại Phường Nghĩa Lộ

Hồ Thới Lới
Thắng cảnh thiên nhiên

Hồ Thới Lới

Volcanic lake on Lý Sơn island

Tại Đặc khu Lý Sơn

Căn cứ Đức Phổ
Công trình giao thông, hạ tầng

Căn cứ Đức Phổ

Căn cứ Đức Phổ (còn gọi là Sân bay Đức Phổ, LZ Bronco, LZ Montezuma và Núi Đàng) là căn cứ quân sự cũ của Thủy quân lục chiến Mỹ và Lục quân Mỹ tọa lạc tại huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Cộng hòa.

Tại Phường Đức Phổ

Ga Hòa Vinh Tây
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Hòa Vinh Tây

Ga Hòa Vinh Tây là một ga tàu hỏa tại xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của tuyến đường sắt Bắc Nam và nối Ga Quảng Ngãi với Ga Mộ Đức. Lý trình 940+420.

Tại Xã Đình Cương

Ga Mộ Đức
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Mộ Đức

Ga Mộ Đức là một nhà ga xe lửa tại xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Hòa Vinh Tây và trước ga Thạch Trụ. Lý trình ga: Km 948 + 900.

Tại Xã Mộ Đức

Ga Đức Phổ
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Đức Phổ

Ga Đức Phổ là một nhà ga xe lửa trên tuyến đường sắt Bắc Nam thuộc địa phận phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nối sau ga Thạch Trụ và trước ga Thủy Thạch.

Tại Phường Đức Phổ

Ga Thạch Trụ
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Thạch Trụ

Ga Thạch Trụ là một nhà ga xe lửa tại xã Nguyễn Nghiêm, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam, nằm giữa ga Mộ Đức và ga Đức Phổ.

Tại Xã Nguyễn Nghiêm

Ga Sa Huỳnh
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Sa Huỳnh

Ga Sa Huỳnh là một nhà ga xe lửa tại phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Thủy Thạch với ga Tam Quan (tỉnh Gia Lai). Lý trình ga: Km 990 + 820.

Tại Phường Sa Huỳnh

Ga Trị Bình
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Trị Bình

Ga Trì Bình là một nhà ga xe lửa tại xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Núi Thành (thành phố Đà Nẵng) với ga Bình Sơn.

Tại Xã Bình Sơn

Ga Bình Sơn
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Bình Sơn

Ga Bình Sơn là một nhà ga xe lửa tại xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Trì Bình với ga Đại Lộc. Lý trình ga: Km 909 + 50.

Tại Xã Bình Sơn

Ga Đại Lộc
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Đại Lộc

Ga Đại Lộc là một nhà ga xe lửa tại xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Bình Sơn với ga Quảng Ngãi.

Tại Xã Thọ Phong

Ga Thủy Thạch
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Thủy Thạch

Ga Thủy Thạch là một nhà ga xe lửa tại xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Đức Phổ và trước ga Sa Huỳnh.

Tại Xã Khánh Cường

Cầu Đăk Bla
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Đăk Bla

Cầu Đăk Bla là một cây cầu bắc qua sông Đăk Bla trên Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) tại phường Kon Tum và Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.

Tại Phường Đăk Bla

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Quảng Ngãi

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Ia Tơi 762,10 km²
  2. Xã Mô Rai 583,92 km²
  3. Xã Kon Plông 556,80 km²
  4. Xã Đăk Kôi 450,48 km²
  5. Xã Đăk Plô 433,41 km²
  6. Xã Măng Bút 417,53 km²
  7. Xã Măng Ri 401,18 km²
  8. Xã Măng Đen 396,93 km²
  9. Xã Đăk Pxi 325,35 km²
  10. Xã Dục Nông 321,99 km²

Đông dân nhất

  1. Xã Bình Sơn 89.058 người
  2. Phường Kon Tum 77.456 người
  3. Phường Nghĩa Lộ 73.556 người
  4. Xã An Phú 71.426 người
  5. Phường Cẩm Thành 60.996 người
  6. Xã Vạn Tường 60.612 người
  7. Xã Tư Nghĩa 59.172 người
  8. Xã Đông Sơn 56.334 người
  9. Xã Tịnh Khê 55.919 người
  10. Phường Trương Quang Trọng 49.308 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Cẩm Thành 7.692 người/km²
  2. Phường Nghĩa Lộ 4.309 người/km²
  3. Phường Kon Tum 4.047 người/km²
  4. Đặc khu Lý Sơn 2.465 người/km²
  5. Xã An Phú 2.105 người/km²
  6. Xã Vệ Giang 1.598 người/km²
  7. Phường Đăk Bla 1.455 người/km²
  8. Phường Trương Quang Trọng 1.423 người/km²
  9. Xã Tư Nghĩa 1.411 người/km²
  10. Xã Nghĩa Hành 1.292 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Cẩm Thành 7,93 km²
  2. Đặc khu Lý Sơn 10,40 km²
  3. Phường Đăk Bla 14,99 km²
  4. Phường Nghĩa Lộ 17,07 km²
  5. Phường Kon Tum 19,14 km²

96 xã, phường, đặc khu của Tỉnh Quảng Ngãi

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An PhúXã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dũng, Xã An Phú33,9371.426
2Xã Ba DinhXã Ba Giang, Xã Ba Dinh97,057.257
3Xã Ba ĐộngXã Ba Liên, Xã Ba Thành, Xã Ba Động103,017.688
4Xã Ba GiaXã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Trà66,1421.511
5Xã Ba TơThị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Bích120,9112.263
6Xã Ba TôXã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô274,409.555
7Xã Ba VìXã Ba Tiêu, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Vì125,4011.372
8Xã Ba VinhXã Ba Điền, Xã Ba Vinh115,006.425
9Xã Ba XaXã Ba Xa102,795.452
10Xã Bình ChươngXã Bình Mỹ, Xã Bình Chương30,7916.565
11Xã Bình MinhXã Bình Khương, Xã Bình An, Xã Bình Minh128,6019.673
12Xã Bình SơnThị trấn Châu Ổ, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Chánh, Xã Bình Dương, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Trung, Xã Bình Long100,0789.058
13Xã Bờ YThị trấn Plei Kần, Xã Đăk Xú, Xã Pờ Y242,1135.375
14Xã Cà ĐamXã Trà Tân, Xã Trà Bùi112,354.336
15Phường Cẩm ThànhPhường Nguyễn Nghiêm, Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Quảng Ngãi), Phường Nghĩa Chánh, Phường Chánh Lộ7,9360.996
16Phường Đăk BlaPhường Trần Hưng Đạo (thành phố Kon Tum), Lê Lợi, Nguyễn Trãi14,9921.816
17Phường Đăk CấmPhường Ngô Mây, Phường Duy Tân, Xã Đăk Cấm66,3329.799
18Xã Đăk HàThị trấn Đăk Hà, Xã Hà Mòn, Xã Đăk La104,0836.087
19Xã Đăk KôiXã Đăk Tơ Lung, Xã Đăk Kôi450,485.950
20Xã Đăk LongXã Đăk Long280,505.193
21Xã Đăk MarXã Đăk Hring, Xã Đăk Mar112,7919.599
22Xã Đăk MônXã Đăk Kroong, Xã Đăk Môn150,8013.685
23Xã Đăk PékThị trấn Đăk Glei, Xã Đăk Pék182,7217.434
24Xã Đăk PlôXã Đăk Nhoong, Xã Đăk Man, Xã Đăk Plô433,415.629
25Xã Đăk PxiXã Đăk Long (thuộc huyện Đăk Hà), Xã Đăk Pxi325,3511.194
26Xã Đăk Rơ WaXã Hòa Bình, Xã Chư Hreng, Xã Đăk Blà, Xã Đăk Rơ Wa157,9825.221
27Xã Đăk RveThị trấn Đăk Rve, Xã Đăk Pne212,548.184
28Xã Đăk SaoXã Đăk Na, Xã Đăk Sao172,296.676
29Xã Đăk TôThị trấn Đăk Tô, Xã Tân Cảnh, Xã Pô Kô, Xã Diên Bình218,3835.216
30Xã Đăk Tờ KanXã Đăk Rơ Ông, Xã Đăk Tờ Kan131,848.921
31Xã Đăk UiXã Đăk Ngọk, Xã Đăk Ui132,5212.077
32Xã Đặng Thuỳ TrâmXã Ba Trang, Xã Ba Khâm199,404.494
33Xã Đình CươngXã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh53,9636.083
34Xã Đông SơnXã Bình Hiệp, Xã Bình Thanh, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu, Xã Tịnh Hòa115,8356.334
35Xã Đông Trà BồngXã Trà Bình, Xã Trà Phú, Xã Trà Giang74,8311.197
36Xã Dục NôngXã Đăk Ang, Xã Đăk Dục, Xã Đăk Nông321,9915.771
37Phường Đức PhổPhường Nguyễn Nghiêm (thị xã Đức Phổ), Phổ Hòa, Phổ Minh, Phổ Vinh, Phổ Ninh69,3341.358
38Xã Ia ChimXã Đoàn Kết, Xã Đăk Năng, Xã Ia Chim115,4921.142
39Xã Ia ĐalXã Ia Đal218,115.069
40Xã Ia TơiXã Ia Dom, Xã Ia Tơi762,107.210
41Xã Khánh CườngXã Phổ Khánh, Xã Phổ Cường103,9828.964
42Xã Kon BraihXã Đăk Tờ Re, Xã Đăk Ruồng, Xã Tân Lập250,8918.373
43Xã Kon ĐàoXã Văn Lem, Xã Đăk Trăm, Xã Kon Đào129,3413.340
44Xã Kon PlôngXã Ngọk Tem, Xã Hiếu, Xã Pờ Ê556,809.334
45Phường Kon TumPhường Quang Trung, Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi, Phường Trường Chinh, Phường Thống Nhất19,1477.456
46Xã Lân PhongXã Đức Phong, Xã Đức Lân57,0136.123
47Xã Long PhụngXã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Hiệp36,1039.973
48Đặc khu Lý SơnHuyện Lý Sơn10,4025.639
49Xã Măng BútXã Đăk Nên, Xã Đăk Ring, Xã Măng Bút417,539.100
50Xã Măng ĐenThị trấn Măng Đen, Xã Măng Cành, Xã Đăk Tăng396,939.438
51Xã Măng RiXã Ngọk Yêu, Xã Văn Xuôi, Xã Tê Xăng, Xã Ngọk Lây, Xã Măng Ri401,188.690
52Xã Minh LongXã Long Hiệp, Xã Thanh An, Xã Long Môn124,7410.085
53Xã Mỏ CàyXã Đức Chánh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Minh44,8038.587
54Xã Mộ ĐứcThị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân76,1735.895
55Xã Mô RaiXã Mô Rai583,926.375
56Xã Nghĩa GiangXã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền47,7439.371
57Xã Nghĩa HànhThị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung24,4031.533
58Phường Nghĩa LộPhường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Lộ17,0773.556
59Xã Ngọc LinhXã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh180,356.458
60Xã Ngọk BayXã Kroong, Xã Vinh Quang, Xã Ngọk Bay62,0923.391
61Xã Ngọk RéoXã Ngọk Wang, Xã Ngọk Réo170,2911.916
62Xã Ngọk TụXã Đăk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ160,978.460
63Xã Nguyễn NghiêmXã Phổ Nhơn, Xã Phổ Phong95,3318.041
64Xã Phước GiangXã Hành Dũng, Xã Hành Nhân, Xã Hành Minh57,0223.842
65Xã Rờ KơiXã Rờ Kơi298,296.395
66Xã Sa BìnhXã Sa Nghĩa, Xã Hơ Moong, Xã Sa Bình140,3216.711
67Phường Sa HuỳnhPhường Phổ Thạnh, Xã Phổ Châu49,9532.396
68Xã Sa LoongXã Đăk Kan, Xã Sa Loong275,2612.676
69Xã Sa ThầyThị trấn Sa Thầy, Xã Sa Sơn, Xã Sa Nhơn137,8919.965
70Xã Sơn HàThị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng163,4420.326
71Xã Sơn HạXã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Hạ154,2924.775
72Xã Sơn KỳXã Sơn Ba, Xã Sơn Kỳ188,0712.070
73Xã Sơn LinhXã Sơn Giang, Xã Sơn Cao, Xã Sơn Linh126,7017.139
74Xã Sơn MaiXã Long Mai, Xã Long Sơn112,569.892
75Xã Sơn TâyXã Sơn Long, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Dung127,069.832
76Xã Sơn Tây HạXã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập, Xã Sơn Màu136,155.690
77Xã Sơn Tây ThượngXã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Bua122,437.421
78Xã Sơn ThuỷXã Sơn Trung, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy95,7712.658
79Xã Sơn TịnhThị trấn Tịnh Hà, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Sơn59,7842.380
80Xã Tây TràXã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh170,8611.617
81Xã Tây Trà BồngXã Hương Trà, Xã Trà Tây, Xã Trà Bùi129,058.078
82Xã Thanh BồngXã Trà Lâm, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Thanh133,887.426
83Xã Thiện TínXã Hành Thiện, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông99,1017.357
84Xã Thọ PhongXã Tịnh Phong, Xã Tịnh Thọ66,6427.787
85Xã Tịnh KhêXã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Khê46,0555.919
86Xã Trà BồngThị trấn Trà Xuân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Thủy139,4318.926
87Phường Trà CâuPhường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Xã Phổ An, Xã Phổ Thuận54,4645.524
88Xã Trà GiangXã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng91,7220.801
89Xã Trường GiangXã Tịnh Giang, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Minh51,3022.047
90Phường Trương Quang TrọngPhường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh An34,6549.308
91Xã Tu Mơ RôngXã Đăk Hà, Xã Tu Mơ Rông152,136.677
92Xã Tư NghĩaThị trấn La Hà, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Hòa41,9359.172
93Xã Vạn TườngXã Bình Thuận, Xã Bình Đông, Xã Bình Trị, Xã Bình Hải, Xã Bình Hòa, Xã Bình Phước109,2860.612
94Xã Vệ GiangThị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương24,2138.683
95Xã XốpXã Đăk Choong, Xã Xốp265,866.518
96Xã Ya LyXã Ya Xiêr, Xã Ya Tăng, Xã Ya Ly271,3110.726