Tỉnh Thành Mới

Danh sách 34 tỉnh, thành phố Việt Nam

Từ 01/07/2025, Việt Nam có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh với 3.321 đơn vị cấp xã (709 phường, 2.598 xã, 13 đặc khu). Nhấn tiêu đề cột để sắp xếp.

#Tỉnh, thành phốHình thành từPhườngXãĐặc khuDiện tích (km²)Dân số
1Tỉnh An GiangHợp nhất tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang148539.888,914.952.238
2Thành phố Bắc NinhHợp nhất tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh455404.718,603.619.433
3Tỉnh Cà MauHợp nhất tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau95507.942,392.606.672
4Thành phố Cần ThơHợp nhất thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang317206.360,834.199.824
5Tỉnh Cao BằngGiữ nguyên35306.700,39573.119
6Thành phố Đà NẵngHợp nhất thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam2370111.859,593.065.628
7Tỉnh Đắk LắkHợp nhất tỉnh Phú Yên và tỉnh Đắk Lắk1488018.096,403.346.853
8Tỉnh Điện BiênGiữ nguyên34209.539,93673.091
9Thành phố Đồng NaiHợp nhất tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai3362012.737,184.491.408
10Tỉnh Đồng ThápHợp nhất tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp208205.938,644.370.046
11Tỉnh Gia LaiHợp nhất tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai25110021.576,533.583.693
12Thành phố Hà NộiGiữ nguyên517503.359,848.807.523
13Tỉnh Hà TĩnhGiữ nguyên96005.994,451.622.901
14Thành phố Hải PhòngHợp nhất thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương456723.194,724.664.124
15Thành phố Hồ Chí MinhHợp nhất TPHCM, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương1135416.772,5914.002.598
16Thành phố HuếGiữ nguyên211904.947,111.432.986
17Tỉnh Hưng YênHợp nhất tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên119302.514,813.567.943
18Tỉnh Khánh HoàHợp nhất tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa164818.555,862.243.554
19Tỉnh Lai ChâuGiữ nguyên23609.068,73512.601
20Tỉnh Lâm ĐồngHợp nhất tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng20103124.233,073.872.999
21Tỉnh Lạng SơnGiữ nguyên46008.310,18881.384
22Tỉnh Lào CaiHợp nhất tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai1089013.256,921.778.785
23Tỉnh Nghệ AnGiữ nguyên11119016.486,503.831.694
24Tỉnh Ninh BìnhHợp nhất tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình329703.942,624.412.264
25Tỉnh Phú ThọHợp nhất tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ1513309.361,384.022.638
26Tỉnh Quảng NgãiHợp nhất tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi986114.832,552.161.755
27Thành phố Quảng NinhGiữ nguyên302226.207,951.497.447
28Tỉnh Quảng TrịHợp nhất tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị869112.700,001.870.845
29Tỉnh Sơn LaGiữ nguyên867014.108,891.404.587
30Tỉnh Tây NinhHợp nhất tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh148208.536,443.254.170
31Tỉnh Thái NguyênHợp nhất tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên157708.375,211.799.489
32Tỉnh Thanh HoáGiữ nguyên19147011.114,714.324.783
33Tỉnh Tuyên QuangHợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang7117013.795,501.865.270
34Tỉnh Vĩnh LongHợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long1910506.296,204.257.581