Đèo Ngang
Đèo Ngang là đèo trên Quốc lộ 1 cũ vượt núi Hoành Sơn tại ranh giới của 2 tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Trị.
Tại Phường Hoành Sơn
Tỉnh Hà Tĩnh không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 69 đơn vị hành chính cấp xã gồm 9 phường và 60 xã, diện tích 5.994,45 km², dân số 1.622.901 người. Trên địa bàn có 28 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Hà Tĩnh là một tỉnh ven biển phía bắc thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.
| Tên gọi | Tỉnh Hà Tĩnh (Ha Tinh) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 42 |
| Hình thành từ | giữ nguyên |
| Đơn vị trực thuộc | 69 ĐVHC (09 phường, 60 xã) |
| Cơ cấu | 9 phường, 60 xã |
| Trung tâm hành chính | giữ nguyên |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Số 19 đường Nguyễn Tất Thành - phường Thành Sen - tỉnh Hà Tĩnh |
| Điện thoại | (02393) 857.717 |
| Đầu mã bưu chính | 45, 46 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
28 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 28 địa điểm tiêu biểu.
Đèo Ngang là đèo trên Quốc lộ 1 cũ vượt núi Hoành Sơn tại ranh giới của 2 tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Trị.
Tại Phường Hoành Sơn
Sân vận động Hà Tĩnh là một sân vận động bóng đá nằm trong khuôn viên khu liên hợp thể thao của Trung tâm Thể dục - Thể thao Hà Tĩnh ở phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. Hiện tại, sân vận động là sân nhà của câu lạc bộ...
Tại Phường Thành Sen
Vườn quốc gia Vũ Quang (còn gọi với tên: Vườn quốc gia Vụ Quang) là một vườn quốc gia thuộc tỉnh Hà Tĩnh, nơi có nhiều loài sinh vật đặc hữu chỉ có ở Việt...
Tại Xã Vũ Quang
Núi Rào Cỏ là một khối núi ở biên giới Việt-Lào, phía tây Nghệ Tĩnh và phía đông Bolikhamxai. Đỉnh núi cao 2235 mét so với mực nước biển. phía đông của núi...
Tại Xã Hương Khê
Dãy núi Hồng Lĩnh (chữ Hán: 鴻嶺, tên chữ: Hồng Sơn, tên nôm: Ngàn Hống, tên gọi dân gian: Rú Hống) là một dãy núi nằm tại tỉnh Hà Tĩnh. Dãy núi Hồng Lĩnh...
Tại Xã Cổ Đạm
Đảo Sơn Dương hay Hòn Sơn Dương là là một hòn đảo nhỏ thuộc phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Tại Phường Vũng Áng
Vũng Áng là một vũng biển ở phía nam tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Tại Phường Vũng Áng
Cửa Nhượng (tên gọi khác: Cửa Kỳ La) là một cửa biển ở miền Trung Việt Nam, thuộc tỉnh Hà Tĩnh. Đây là một trong 4 cửa biển quan trọng của Hà Tĩnh về ngành...
Tại Xã Thiên Cầm
Cửa Sót là một cửa biển ở miền Trung Việt Nam, thuộc tỉnh Hà Tĩnh. Đây là một trong 4 cửa biển quan trọng của Hà Tĩnh.
Tại Xã Thạch Khê
Cửa Khẩu hay còn gọi là Hải Khẩu hoặc Cửa Quyền là một cửa biển ở miền Trung Việt Nam thuộc tỉnh Hà Tĩnh. Đây là một trong 4 cửa biển quan trọng của Hà Tĩnh...
Tại Phường Hải Ninh
Cửa Hội là tên cửa sông Lam đổ ra Biển Đông, là ranh giới tự nhiên của 2 tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh. Địa danh Cửa Hội là tên gọi chung của các phường Nghi Hải,...
Tại Xã Đan Hải
Mũi Ròn là mũi đất nhô ra vịnh Bắc Bộ thuộc phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Tại Phường Vũng Áng
Chùa Hương Tích (tên chữ: Hương Tích Cổ Tự; tên dân gian: chùa Thơm) là ngôi chùa nằm tại đỉnh Hương Tích thuộc dãy núi Hồng Lĩnh ở xã Thiên Lộc huyện Can...
Tại Xã Can Lộc
Núi Cài là một ngọn núi nằm ở đồng bằng Lam Giang, thuộc các xã Gia Hanh và Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh.
Tại Xã Gia Hanh
Hồ Kẻ Gỗ (Công trình Thủy lợi Kẻ Gỗ) là một hồ nước nhân tạo tại xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh. Kẻ Gỗ là hồ lớn nhất ở Hà Tĩnh. Hồ Kẻ Gỗ là một công trình nhân...
Tại Xã Cẩm Duệ
Hồ Chứa Nước Ngàn Trươi (Công trình Thủy lợi Ngàn Trươi – Cẩm Trang) là một hồ nước nhân tạo tại xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh.
Tại Xã Vũ Quang
Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo là cửa khẩu quốc tế đường bộ tại vùng đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo thông thương sang cửa...
Tại Xã Sơn Kim 1
Ga Đức Lạc là một nhà ga xe lửa tại xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Yên Trung và trước ga Yên Duệ....
Tại Xã Đức Thọ
Ga Yên Duệ là một nhà ga xe lửa tại xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Đức Lạc và trước ga Hòa Duyệt.
Tại Xã Thượng Đức
Ga Hòa Duyệt là một nhà ga xe lửa tại xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Yên Duệ và trước ga Thanh Luyện.
Tại Xã Thượng Đức
Ga Thanh Luyện là một nhà ga xe lửa tại xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Hòa Duyệt và trước ga Chu Lễ.
Tại Xã Hà Linh
Ga Chu Lễ là một nhà ga xe lửa tại xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Thanh Luyện và trước ga Hương...
Tại Xã Hương Phố
Ga Hương Phố là một nhà ga xe lửa trên tuyến đường sắt Bắc Nam thuộc địa phận xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh, tiếp nối sau ga Chu Lễ và trước ga Phúc Trạch. Ga...
Tại Xã Hương Khê
Ga Phúc Trạch là một nhà ga xe lửa tại xã Phúc Trạch, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Hương Phố và trước ga La...
Tại Xã Phúc Trạch
Ga Yên Trung là một nhà ga xe lửa tại xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Yên Xuân với ga Đức Lạc.
Tại Xã Đức Thọ
Cầu Bến Thủy II là một cây cầu bắc qua sông Lam trên Quốc lộ 1, nối liền hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh, Việt Nam. Cầu là một phần của tuyến tránh thành phố...
Tại Xã Nghi Xuân
Cầu Cửa Nhượng là một cây cầu bắc qua cửa biển tại huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Cầu nằm trên tuyến đường ven biển Xuân Hội - Thạch Khê - Vũng...
Tại Xã Cẩm Trung
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam | 35,31 | 28.729 |
| 2 | Xã Cẩm Bình | Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Bình | 33,14 | 25.305 |
| 3 | Xã Cẩm Duệ | Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Duệ | 193,57 | 23.870 |
| 4 | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng | 103,80 | 21.964 |
| 5 | Xã Cẩm Lạc | Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Lạc | 115,86 | 19.399 |
| 6 | Xã Cẩm Trung | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung | 32,72 | 19.466 |
| 7 | Xã Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan | 82,98 | 33.977 |
| 8 | Xã Can Lộc | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc | 65,70 | 41.153 |
| 9 | Xã Cổ Đạm | Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cổ Đạm | 62,67 | 34.635 |
| 10 | Xã Đan Hải | Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ | 37,77 | 28.212 |
| 11 | Xã Đông Kinh | Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu | 27,57 | 20.986 |
| 12 | Xã Đồng Lộc | Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc | 70,55 | 27.783 |
| 13 | Xã Đồng Tiến | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn | 33,57 | 18.614 |
| 14 | Xã Đức Đồng | Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng | 47,29 | 11.531 |
| 15 | Xã Đức Minh | Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh | 23,58 | 18.718 |
| 16 | Xã Đức Quang | Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ | 30,31 | 17.515 |
| 17 | Xã Đức Thịnh | Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng | 53,39 | 41.401 |
| 18 | Xã Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân | 48,93 | 40.064 |
| 19 | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc, Xã Gia Hanh | 45,39 | 28.473 |
| 20 | Phường Hà Huy Tập | Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài, Phường Đại Nài | 32,62 | 28.742 |
| 21 | Xã Hà Linh | Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh | 140,43 | 12.622 |
| 22 | Phường Hải Ninh | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải | 39,37 | 20.399 |
| 23 | Phường Hoành Sơn | Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi | 70,48 | 21.004 |
| 24 | Xã Hồng Lộc | Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc | 33,78 | 17.042 |
| 25 | Xã Hương Bình | Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình | 215,56 | 17.530 |
| 26 | Xã Hương Đô | Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô | 140,83 | 14.287 |
| 27 | Xã Hương Khê | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia | 165,89 | 29.994 |
| 28 | Xã Hương Phố | Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố | 135,68 | 18.633 |
| 29 | Xã Hương Sơn | Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung | 32,62 | 31.486 |
| 30 | Xã Hương Xuân | Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân | 263,14 | 17.422 |
| 31 | Xã Kim Hoa | Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa | 88,28 | 19.114 |
| 32 | Xã Kỳ Anh | Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú | 64,74 | 32.689 |
| 33 | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa | 73,28 | 16.045 |
| 34 | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang | 48,85 | 23.771 |
| 35 | Xã Kỳ Lạc | Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc | 169,13 | 12.865 |
| 36 | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng | 218,82 | 15.822 |
| 37 | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn | 135,75 | 17.700 |
| 38 | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân | 72,94 | 23.574 |
| 39 | Xã Lộc Hà | Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim | 35,63 | 40.979 |
| 40 | Xã Mai Hoa | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh | 45,85 | 11.065 |
| 41 | Xã Mai Phụ | Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ | 31,93 | 29.828 |
| 42 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc | 36,47 | 22.309 |
| 43 | Xã Nghi Xuân | Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh | 77,65 | 37.524 |
| 44 | Xã Phúc Trạch | Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên, Xã Phúc Trạch | 201,42 | 18.135 |
| 45 | Xã Sơn Giang | Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang | 86,32 | 18.962 |
| 46 | Xã Sơn Hồng | Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng | 209,04 | 8.409 |
| 47 | Xã Sơn Kim 1 | Xã Sơn Kim 1 | 223,21 | 5.782 |
| 48 | Xã Sơn Kim 2 | Xã Sơn Kim 2 | 208,46 | 5.123 |
| 49 | Xã Sơn Tây | Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây | 129,21 | 14.755 |
| 50 | Xã Sơn Tiến | Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Tiến | 80,97 | 20.935 |
| 51 | Phường Sông Trí | Phường Hưng Trí, Phường Kỳ Trinh, Xã Kỳ Châu, Xã Kỳ Lợi | 69,90 | 37.314 |
| 52 | Xã Thạch Hà | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn | 31,18 | 31.220 |
| 53 | Xã Thạch Khê | Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê | 46,32 | 17.528 |
| 54 | Xã Thạch Lạc | Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc | 27,60 | 17.682 |
| 55 | Xã Thạch Xuân | Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân | 72,53 | 16.015 |
| 56 | Phường Thành Sen | Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên, Phường Đại Nài | 28,23 | 90.983 |
| 57 | Xã Thiên Cầm | Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng | 40,55 | 32.998 |
| 58 | Xã Thượng Đức | Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên | 58,32 | 10.015 |
| 59 | Xã Tiên Điền | Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành | 31,60 | 24.833 |
| 60 | Xã Toàn Lưu | Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn | 60,65 | 18.784 |
| 61 | Phường Trần Phú | Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Phường Thạch Hạ, Xã Hộ Độ | 29,50 | 38.404 |
| 62 | Xã Trường Lưu | Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc | 49,92 | 23.569 |
| 63 | Xã Tứ Mỹ | Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long | 38,68 | 20.069 |
| 64 | Xã Tùng Lộc | Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc | 37,49 | 20.944 |
| 65 | Xã Việt Xuyên | Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc | 32,10 | 16.986 |
| 66 | Xã Vũ Quang | Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền | 533,50 | 14.991 |
| 67 | Phường Vũng Áng | Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh, Xã Kỳ Lợi | 82,98 | 21.339 |
| 68 | Xã Xuân Lộc | Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc | 33,08 | 25.448 |
| 69 | Xã Yên Hoà | Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa | 38,27 | 17.597 |