Vườn quốc gia Ba Bể
Vườn quốc gia Ba Bể là một vườn quốc gia, rừng đặc dụng, khu du lịch sinh thái của Việt Nam, nằm trên địa phận tỉnh Thái Nguyên, với trung tâm là hồ Ba Bể.
Tại Xã Ba Bể
Tỉnh Thái Nguyên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên. Hiện có 92 đơn vị hành chính cấp xã gồm 15 phường và 77 xã, diện tích 8.375,21 km², dân số 1.799.489 người. Trên địa bàn có 15 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Thái Nguyên là một tỉnh miền núi và trung du thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam. Trung tâm hành chính của tỉnh là phường Phan Đình Phùng, nằm cách trung tâm Hà Nội khoảng 75 km. Thái Nguyên tiếp giáp với các tỉnh thành là Hà Nội, Phú Thọ, Tuyên Quang, Cao Bằng, Lạng Sơn và Bắc Ninh. Dân số của tỉnh là gần 1,8 triệu người, với thành phần dân tộc đa dạng. Dân cư tập trung đông tại vùng thấp phía Nam tỉnh, trong khi miền núi phía Bắc tỉnh có dân cư thưa thớt. Tỉnh Thái Nguyên được chia thành 92 phường/xã, trong đó phần lớn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi.
| Tên gọi | Tỉnh Thái Nguyên (Thai Nguyen) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 19 |
| Hình thành từ | tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên |
| Đơn vị trực thuộc | 92 ĐVHC (15 phường, 77 xã) |
| Cơ cấu | 15 phường, 77 xã |
| Trung tâm hành chính | Thái Nguyên (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
| Điện thoại | (0208) 3858543 |
| Đầu mã bưu chính | 23, 24 |
| Mã vùng điện thoại | 0280, 281, 280 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
15 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 15 địa điểm tiêu biểu.
Vườn quốc gia Ba Bể là một vườn quốc gia, rừng đặc dụng, khu du lịch sinh thái của Việt Nam, nằm trên địa phận tỉnh Thái Nguyên, với trung tâm là hồ Ba Bể.
Tại Xã Ba Bể
Hồ Núi Cốc là một hồ nước ngọt nhân tạo tại xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Đây là một địa điểm du lịch hấp dẫn của tỉnh Thái Nguyên. Không những thế nó còn được gắn với huyền thoại về chuyện tình nàng Công...
Tại Xã Vạn Phú
Ga Thái Nguyên là một nhà ga xe lửa tại phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Quan Triều và nối với ga Lưu Xá với ga Quán Triều.
Ga Lưu Xá là một nhà ga xe lửa tại phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Quan Triều và nối với ga Lương Sơn với ga Thái Nguyên.
Ga Đại Từ là một nhà ga xe lửa tại xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên.
Tại Xã Phú Thịnh
Ga Lương Sơn là một nhà ga xe lửa tại phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Quan Triều và nối với ga Phổ Yên với ga Lưu Xá.
Thác Bản Coóng hay Thác Khuổi Coóng là thác trên suối Khuổi Coóng, xã Thượng Minh, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Thác ở độ cao địa hình cỡ 330 m. Thác ở cách...
Tại Xã Thượng Minh
Ga Quán Triều là một nhà ga xe lửa tại phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Quan Triều với ga Đường sắt Quan Triều...
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên là bệnh viện hạng đặc biệt trực thuộc Bộ Y tế, ở khu vực Trung du Miền núi phía Bắc, được thành lập từ năm 1951. Có nhiệm...
Ga Phổ Yên là một nhà ga xe lửa tại phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Quan Triều và nối với ga Trung Giã với ga Lương Sơn.
Tại Phường Phổ Yên
Ga Hợp Tiến là một nhà ga xe lửa tại xã Trại Cau, tỉnh Thái Nguyên. Hiện nay, nhà ga đang bị bỏ hoang và không còn hoạt động nữa.
Tại Xã Trại Cau
Ga Khúc Rồng là một nhà ga xe lửa tại xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên. Hiện nay, nhà ga đang bị bỏ hoang và không còn hoạt động nữa.
Tại Xã Tân Khánh
Cầu Gia Bẩy hay cầu Gia Bảy là một cây cầu bắc qua sông Cầu tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Cầu nằm ở trung tâm đô thị Thái Nguyên, nối liền hai phường Linh Sơn...
Tại Phường Linh Sơn
Cầu Bến Tượng là một cây cầu bắc qua sông Cầu kết nối phường Phan Đình Phùng với phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Khánh | Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng, Xã An Khánh | 45,09 | 20.104 |
| 2 | Xã Ba Bể | Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh | 148,08 | 11.773 |
| 3 | Phường Bá Xuyên | Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên | 21,13 | 20.065 |
| 4 | Phường Bắc Kạn | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng | 72,00 | 25.387 |
| 5 | Phường Bách Quang | Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, Xã Tân Quang | 35,02 | 26.668 |
| 6 | Xã Bạch Thông | Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận | 127,84 | 8.251 |
| 7 | Xã Bằng Thành | Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành | 208,22 | 13.984 |
| 8 | Xã Bằng Vân | Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân | 133,01 | 5.643 |
| 9 | Xã Bình Thành | Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành | 43,30 | 11.525 |
| 10 | Xã Bình Yên | Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên | 48,36 | 16.106 |
| 11 | Xã Cẩm Giàng | Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc, Xã Mỹ Thanh, Xã Cẩm Giàng | 110,79 | 11.342 |
| 12 | Xã Cao Minh | Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân | 134,89 | 12.807 |
| 13 | Xã Chợ Đồn | Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Xã Bằng Lãng | 142,10 | 16.252 |
| 14 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Đồng Tâm, Xã Quảng Chu, Xã Như Cố | 118,98 | 14.219 |
| 15 | Xã Chợ Rã | Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh | 92,81 | 14.507 |
| 16 | Xã Côn Minh | Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh | 146,26 | 6.635 |
| 17 | Xã Cường Lợi | Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi | 117,85 | 5.731 |
| 18 | Xã Đại Phúc | Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân | 107,47 | 39.220 |
| 19 | Xã Đại Từ | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba | 69,42 | 27.021 |
| 20 | Xã Dân Tiến | Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến | 144,28 | 19.390 |
| 21 | Xã Điềm Thuỵ | Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình | 42,03 | 41.860 |
| 22 | Xã Định Hoá | Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh | 67,30 | 22.333 |
| 23 | Xã Đồng Hỷ | Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung | 53,72 | 31.012 |
| 24 | Xã Đồng Phúc | Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc | 199,11 | 11.722 |
| 25 | Xã Đức Lương | Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương | 60,90 | 13.181 |
| 26 | Phường Đức Xuân | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân | 34,46 | 22.660 |
| 27 | Phường Gia Sàng | Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá | 25,47 | 44.094 |
| 28 | Xã Hiệp Lực | Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực | 105,02 | 7.317 |
| 29 | Xã Hợp Thành | Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý, Xã Hợp Thành | 41,20 | 10.828 |
| 30 | Xã Kha Sơn | Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn | 37,85 | 42.240 |
| 31 | Xã Kim Phượng | Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng | 78,61 | 11.104 |
| 32 | Xã La Bằng | Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội, Xã La Bằng | 60,84 | 18.237 |
| 33 | Xã La Hiên | Xã Cúc Đường, Xã La Hiên | 71,55 | 12.269 |
| 34 | Xã Lam Vỹ | Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ | 71,42 | 8.073 |
| 35 | Phường Linh Sơn | Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn | 39,28 | 46.733 |
| 36 | Xã Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa | 101,18 | 9.231 |
| 37 | Xã Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư | 112,73 | 11.494 |
| 38 | Xã Nam Cường | Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc, Xã Nam Cường | 149,65 | 10.793 |
| 39 | Xã Nam Hoà | Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa | 65,02 | 16.237 |
| 40 | Xã Ngân Sơn | Thị trấn Vân Tùng, Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân | 145,57 | 8.260 |
| 41 | Xã Nghĩa Tá | Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung, Xã Nghĩa Tá | 166,89 | 7.787 |
| 42 | Xã Nghiên Loan | Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan | 130,33 | 11.040 |
| 43 | Xã Nghinh Tường | Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường | 160,73 | 6.554 |
| 44 | Phường Phan Đình Phùng | Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng | 14,73 | 111.482 |
| 45 | Phường Phổ Yên | Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Xã Đắc Sơn | 40,70 | 49.162 |
| 46 | Xã Phong Quang | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong | 153,46 | 6.144 |
| 47 | Xã Phú Bình | Thị trấn Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình | 44,18 | 44.845 |
| 48 | Xã Phú Đình | Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình | 47,89 | 11.746 |
| 49 | Xã Phú Lạc | Xã Phục Linh, Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc | 58,07 | 21.105 |
| 50 | Xã Phú Lương | Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt | 112,39 | 43.914 |
| 51 | Xã Phú Thịnh | Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh | 45,37 | 21.333 |
| 52 | Xã Phủ Thông | Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình | 96,94 | 13.320 |
| 53 | Xã Phú Xuyên | Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên | 64,58 | 23.053 |
| 54 | Xã Phúc Lộc | Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu, Xã Phúc Lộc | 163,06 | 10.354 |
| 55 | Phường Phúc Thuận | Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận | 74,16 | 29.051 |
| 56 | Xã Phượng Tiến | Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến | 102,70 | 13.312 |
| 57 | Xã Quân Chu | Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê | 79,38 | 13.096 |
| 58 | Phường Quan Triều | Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm | 24,72 | 42.292 |
| 59 | Xã Quảng Bạch | Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch | 75,22 | 3.815 |
| 60 | Xã Quang Sơn | Xã Tân Long, Xã Quang Sơn | 58,63 | 10.837 |
| 61 | Phường Quyết Thắng | Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng | 24,43 | 29.933 |
| 62 | Xã Sảng Mộc | Xã Sảng Mộc | 96,79 | 3.286 |
| 63 | Phường Sông Công | Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan | 13,98 | 21.039 |
| 64 | Xã Tân Cương | Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương | 57,92 | 25.525 |
| 65 | Xã Tân Khánh | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh | 48,31 | 23.724 |
| 66 | Xã Tân Kỳ | Xã Tân Sơn, Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục | 167,82 | 7.718 |
| 67 | Xã Tân Thành | Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành | 69,03 | 25.724 |
| 68 | Xã Thần Sa | Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa | 146,08 | 6.010 |
| 69 | Xã Thành Công | Xã Vạn Phái, Xã Thành Công | 43,45 | 28.281 |
| 70 | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai | 111,08 | 7.406 |
| 71 | Xã Thanh Thịnh | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh | 112,31 | 8.802 |
| 72 | Xã Thượng Minh | Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương | 131,64 | 11.030 |
| 73 | Xã Thượng Quan | Xã Thượng Quan | 154,86 | 3.753 |
| 74 | Phường Tích Lương | Phường Trung Thành (thành phố Thái Nguyên), Phường Phú Xá, Phường Tân Thành, Phường Tân Lập, Phường Tích Lương, Phường Cam Giá | 23,56 | 55.278 |
| 75 | Xã Trại Cau | Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến | 82,85 | 17.327 |
| 76 | Xã Trần Phú | Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú | 145,29 | 7.049 |
| 77 | Xã Tràng Xá | Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá | 119,18 | 14.609 |
| 78 | Xã Trung Hội | Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu, Xã Trung Hội | 54,21 | 13.863 |
| 79 | Phường Trung Thành | Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành | 25,84 | 37.075 |
| 80 | Xã Văn Hán | Xã Khe Mo, Xã Văn Hán | 96,26 | 19.935 |
| 81 | Xã Văn Lang | Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang | 171,59 | 7.558 |
| 82 | Xã Văn Lăng | Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng | 75,27 | 9.503 |
| 83 | Xã Vạn Phú | Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú | 51,20 | 22.062 |
| 84 | Phường Vạn Xuân | Phường Nam Tiến, Phường Đồng Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong | 40,20 | 61.610 |
| 85 | Xã Vĩnh Thông | Xã Sỹ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn | 129,55 | 4.631 |
| 86 | Xã Võ Nhai | Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng | 99,78 | 17.509 |
| 87 | Xã Vô Tranh | Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh | 83,53 | 38.253 |
| 88 | Xã Xuân Dương | Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương | 160,15 | 7.012 |
| 89 | Xã Yên Bình | Xã Yên Cư, Xã Bình Văn, Xã Yên Hân | 100,71 | 7.036 |
| 90 | Xã Yên Phong | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong | 115,98 | 7.379 |
| 91 | Xã Yên Thịnh | Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng, Xã Yên Thịnh | 165,80 | 5.476 |
| 92 | Xã Yên Trạch | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch | 112,68 | 23.543 |