Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Lào Cai

Tỉnh Lào Cai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Lào Cai và tỉnh Yên Bái. Hiện có 99 đơn vị hành chính cấp xã gồm 10 phường và 89 xã, diện tích 13.256,92 km², dân số 1.778.785 người. Trên địa bàn có 43 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích13.256,92 km²
Dân số1.778.785 người
Mật độ134 người/km²
Đơn vị cấp xã99
Tỉnh Lào Cai

Giới thiệu Tỉnh Lào Cai

Lào Cai là một tỉnh miền núi biên giới thuộc vùng Tây Bắc Bộ, miền Bắc Việt Nam, có chung đường biên giới với tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. Lào Cai có vị trí quan trọng trong vùng Tây Bắc, là cửa ngõ kết nối Việt Nam với khu vực và quốc tế, đồng thời là trung tâm kinh tế, văn hóa và giao thương sầm uất. Trung tâm hành chính của tỉnh là phường Yên Bái, cách trung tâm Hà Nội 155 km.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Lào Cai (Lao Cai)
Mã đơn vị hành chính15
Hình thành từtỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai
Đơn vị trực thuộc99 ĐVHC (10 phường, 89 xã)
Cơ cấu10 phường, 89 xã
Trung tâm hành chínhYên Bái (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 1227 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai
Điện thoại(0216) 3.852.808
Đầu mã bưu chính31, 33
Mã vùng điện thoại214
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Lào Cai

Bản đồ hành chính Tỉnh Lào Cai sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Lào Cai với 99 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Lào Cai, Tỉnh Yên Bái.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Lào Cai

43 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.

Hồ Thác Bà
Thắng cảnh thiên nhiên

Hồ Thác Bà

Hồ Thác Bà là nguồn cung cấp nước cho nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh Lào Cai. Hồ nằm cách thành phố Hà Nội 180 km theo quốc lộ 2 hoặc quốc lộ 32 về phía tây bắc. Hồ Thác Bà được hình thành khi đập thủy điện...

Tại Xã Bảo Ái

Đèo Khau Phạ
Thắng cảnh thiên nhiên

Đèo Khau Phạ

Đèo Khau Phạ hay đèo Cao Phạ là đèo trên quốc lộ 32 ở vùng đất xã Tú Lệ, tỉnh Lào Cai.

Tại Xã Tú Lệ

Đền Bảo Hà
Chùa, đền, nhà thờ

Đền Bảo Hà

Đền Bảo Hà, còn được gọi là Đền Ông Hoàng Bảy, là một ngôi đền nằm bên sông Hồng tại tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Đền được công nhận là di tích cấp quốc gia tại Quyết định số 3457-QĐ/VH ngày 5 tháng 11 năm 1997 của Bộ Văn...

Tại Xã Bảo Hà

Đền Cấm
Chùa, đền, nhà thờ

Đền Cấm

Đền Cấm được xây dựng từ cách đây vào thế kỷ 19 trong khu rừng Cấm, nay ở phía sau ga quốc tế Lào cai, thuộc tổ 15B, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Đền là nơi thờ phụng, ghi nhớ công ơn các quan binh đã chết trong...

Tại Phường Lào Cai

Thác Cát Cát
Thắng cảnh thiên nhiên

Thác Cát Cát

Thác Cát Cát hay thác Tiên Sa là thác trên suối Cát Cát ở vùng đất bản Cát Cát xã Tả Van, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Thác Cát Cát là một trong những thắng cảnh du lịch nổi tiếng tại thị xã Sa Pa. Thác cách trung tâm thị...

Tại Xã Tả Van

Ga Lào Cai
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Lào Cai

Ga Lào Cai là một nhà ga xe lửa tại phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Được kết nối với Trung Quốc tại tỉnh Vân Nam. Nhà ga là điểm kết thúc tuyến đường sắt Hà Nội - Lào Cai và được nối với ga Hà Khẩu thược tuyến đường...

Tại Phường Lào Cai

Ga Phố Lu
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Phố Lu

Ga Phố Lu là một nhà ga xe lửa tại xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Cầu Nhô với ga Lạng.

Tại Xã Bảo Thắng

Ga Bảo Hà
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Bảo Hà

Ga Bảo Hà là một nhà ga xe lửa tại xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Lang Thíp với ga Thái Văn.

Tại Xã Bảo Hà

Cửa khẩu Lào Cai
Công trình giao thông, hạ tầng

Cửa khẩu Lào Cai

Cửa khẩu Quốc tế Lào Cai là cửa khẩu quốc tế nằm tại phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Cửa khẩu quốc tế Lào Cai thông thương qua cầu Hồ (Hồ Kiều) bắc qua sông biên giới Nậm Thi, tới cửa khẩu quốc tế Hà Khẩu...

Tại Phường Lào Cai

Ga Mậu A
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Mậu A

Ga Mậu A là một nhà ga xe lửa tại xã Mậu A, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Ngòi Hóp với ga Mậu Đông.

Tại Xã Mậu A

Cầu Cốc Lếu
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Cốc Lếu

Cầu Cốc Lếu là một cây cầu bắc qua sông Hồng tại phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.

Tại Phường Lào Cai

Cầu Phố Lu
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Phố Lu

Cầu Phố Lu là tên của hai cây cầu (bao gồm một cầu đường sắt và một cầu đường bộ) bắc qua sông Hồng tại xã Phố Lu, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Cầu đường sắt Phố Lu được xây dựng vào những năm 1980, là một phần của tuyến...

Tại Xã Bảo Thắng

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Lào Cai

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Púng Luông 253,24 km²
  2. Xã Bảo Hà 243,00 km²
  3. Xã Trạm Tấu 238,29 km²
  4. Xã Chế Tạo 234,44 km²
  5. Xã Phình Hồ 226,02 km²
  6. Xã Gia Hội 213,25 km²
  7. Xã Mường Hum 212,80 km²
  8. Xã Minh Lương 206,60 km²
  9. Xã Nậm Có 201,60 km²
  10. Xã Tân Hợp 200,45 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Lào Cai 76.981 người
  2. Phường Yên Bái 70.391 người
  3. Phường Cam Đường 67.877 người
  4. Xã Mậu A 40.652 người
  5. Xã Thác Bà 35.122 người
  6. Xã Bảo Hà 34.115 người
  7. Xã Bảo Thắng 32.800 người
  8. Xã Bắc Hà 30.521 người
  9. Xã Lục Yên 30.159 người
  10. Xã Yên Bình 29.373 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Yên Bái 4.160 người/km²
  2. Phường Cam Đường 1.133 người/km²
  3. Phường Lào Cai 1.064 người/km²
  4. Phường Cầu Thia 793 người/km²
  5. Phường Nghĩa Lộ 626 người/km²
  6. Phường Trung Tâm 623 người/km²
  7. Xã Liên Sơn 565 người/km²
  8. Phường Văn Phú 516 người/km²
  9. Phường Sa Pa 419 người/km²
  10. Phường Nam Cường 385 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Yên Bái 16,92 km²
  2. Xã Liên Sơn 23,58 km²
  3. Phường Nghĩa Lộ 29,88 km²
  4. Phường Cầu Thia 31,84 km²
  5. Phường Trung Tâm 43,15 km²

99 xã, phường của Tỉnh Lào Cai

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã A Mú SungXã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung104,405.955
2Phường Âu LâuPhường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu66,1723.245
3Xã Bắc HàThị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn179,7030.521
4Xã Bản HồXã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ166,209.351
5Xã Bản LầuXã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu125,3018.559
6Xã Bản LiềnXã Nậm Khánh, Xã Bản Liền76,704.221
7Xã Bản XèoXã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo78,308.560
8Xã Bảo ÁiXã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái163,4124.303
9Xã Bảo HàXã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà243,0034.115
10Xã Bảo NhaiXã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai156,0017.349
11Xã Bảo ThắngThị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên160,4032.800
12Xã Bảo YênThị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng119,1021.560
13Xã Bát XátThị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim190,0027.229
14Phường Cam ĐườngPhường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường59,9067.877
15Xã Cảm NhânXã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân151,7717.340
16Xã Cao SơnXã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn164,5014.025
17Xã Cát ThịnhXã Cát Thịnh169,1111.369
18Phường Cầu ThiaPhường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn31,8425.234
19Xã Chấn ThịnhXã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh120,5418.790
20Xã Châu QuếXã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ162,2513.457
21Xã Chế TạoXã Chế Tạo234,442.650
22Xã Chiềng KenXã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken191,309.306
23Xã Cốc LầuXã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu135,808.800
24Xã Cốc SanXã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San57,2011.085
25Xã Dền SángXã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng148,2012.160
26Xã Đông CuôngXã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông146,3021.938
27Xã Dương QuỳXã Thẳm Dương, Xã Dương Quỳ157,108.925
28Xã Gia HộiXã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội213,2514.908
29Xã Gia PhúXã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú102,4028.458
30Xã Hạnh PhúcThị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Xã Xà Hồ193,8513.763
31Xã Hợp ThànhXã Tả Phời, Xã Hợp Thành116,3012.514
32Xã Hưng KhánhXã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh122,1814.054
33Xã Khánh HoàXã Tô Mậu, Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa149,7717.589
34Xã Khánh YênXã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ173,6014.272
35Xã Khao MangXã Hồ Bốn, Xã Khao Mang120,069.343
36Xã Lâm GiangXã Lang Thíp, Xã Lâm Giang179,4816.452
37Xã Lâm ThượngXã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng128,0019.576
38Phường Lào CaiPhường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt72,3276.981
39Xã Lao ChảiXã Lao Chải157,9910.135
40Xã Liên SơnThị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc23,5813.315
41Xã Lục YênThị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô79,9430.159
42Xã Lùng PhìnhXã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn101,0012.131
43Xã Lương ThịnhXã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh94,2112.692
44Xã Mậu AThị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A144,5240.652
45Xã Minh LươngXã Nậm Xây, Xã Minh Lương206,609.155
46Xã Mỏ VàngXã An Lương, Xã Mỏ Vàng167,5510.043
47Xã Mù Cang ChảiThị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha146,9514.773
48Xã Mường BoXã Liên Minh, Xã Mường Bo148,307.225
49Xã Mường HumXã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum212,806.814
50Xã Mường KhươngThị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư169,2024.433
51Xã Mường LaiXã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai143,8425.574
52Xã Nậm ChàyXã Dần Thàng, Xã Nậm Chày142,105.605
53Xã Nậm CóXã Nậm Có201,6010.019
54Phường Nam CườngPhường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh46,0917.754
55Xã Nậm XéXã Nậm Xé170,961.478
56Xã Nghĩa ĐôXã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô159,4013.906
57Phường Nghĩa LộPhường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn29,8818.712
58Xã Nghĩa TâmXã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm133,1018.979
59Xã Ngũ Chỉ SơnXã Ngũ Chỉ Sơn82,477.503
60Xã Pha LongXã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long105,6014.449
61Xã Phình HồXã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ226,0210.957
62Xã Phong Dụ HạXã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ138,398.025
63Xã Phong Dụ ThượngXã Phong Dụ Thượng195,216.691
64Xã Phong HảiThị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm120,9016.942
65Xã Phúc KhánhXã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh114,008.534
66Xã Phúc LợiXã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm, Xã Phúc Lợi160,7115.369
67Xã Púng LuôngXã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông253,2419.516
68Xã Quy MôngXã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông149,1716.169
69Phường Sa PaPhường Hàm Rồng, Phường Ô Quý Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa54,6322.882
70Xã Si Ma CaiThị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn109,0022.871
71Xã Sín ChéngXã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng88,005.703
72Xã Sơn LươngXã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương123,7712.515
73Xã Tả Củ TỷXã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ69,306.551
74Xã Tả PhìnXã Trung Chải, Xã Tả Phìn74,689.928
75Xã Tả VanXã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van158,5018.636
76Xã Tà Xi LángXã Tà Xi Láng88,542.241
77Xã Tân HợpXã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp200,4511.506
78Xã Tân LĩnhXã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh147,7520.155
79Xã Tằng LoỏngThị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận125,8020.533
80Xã Thác BàThị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh142,5435.122
81Xã Thượng Bằng LaThị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La111,6114.697
82Xã Thượng HàXã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà143,8014.160
83Xã Trạm TấuXã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu238,2911.493
84Xã Trấn YênThị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán110,7229.258
85Xã Trịnh TườngXã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường146,6012.376
86Phường Trung TâmPhường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ43,1526.888
87Xã Tú LệXã Cao Phạ, Xã Tú Lệ115,3513.301
88Xã Văn BànThị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thuỷ, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc156,7023.943
89Xã Văn ChấnThị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng140,2423.772
90Phường Văn PhúPhường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh51,4626.573
91Xã Việt HồngXã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng101,3710.802
92Xã Võ LaoXã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao152,8017.912
93Xã Xuân ÁiXã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái123,9324.747
94Xã Xuân HoàXã Tân Dương, Xã Xuân Hòa107,8012.960
95Xã Xuân QuangXã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang137,7027.218
96Xã Y TýXã A Lù, Xã Y Tý127,6010.304
97Phường Yên BáiPhường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà16,9270.391
98Xã Yên BìnhThị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng150,8329.373
99Xã Yên ThànhXã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành141,3215.491