| 1 | Phường 1 Bảo Lộc | Phường 1 (thành phố Bảo Lộc), Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh | 51,46 | 55.845 |
| 2 | Phường 2 Bảo Lộc | Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri | 176,72 | 49.564 |
| 3 | Phường 3 Bảo Lộc | Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào | 108,98 | 54.445 |
| 4 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga | 33,72 | 51.538 |
| 5 | Xã Bắc Bình | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành | 148,99 | 51.344 |
| 6 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha | 250,55 | 37.760 |
| 7 | Xã Bắc Ruộng | Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng | 165,33 | 18.949 |
| 8 | Xã Bảo Lâm 1 | Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi | 204,43 | 44.151 |
| 9 | Xã Bảo Lâm 2 | Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc | 114,00 | 33.092 |
| 10 | Xã Bảo Lâm 3 | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam | 152,13 | 32.917 |
| 11 | Xã Bảo Lâm 4 | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá | 343,35 | 10.073 |
| 12 | Xã Bảo Lâm 5 | Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc | 511,88 | 11.596 |
| 13 | Xã Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận | 300,30 | 29.557 |
| 14 | Phường Bình Thuận | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp | 45,16 | 47.858 |
| 15 | Phường Cam Ly - Đà Lạt | Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung | 80,92 | 48.919 |
| 16 | Xã Cát Tiên | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi | 78,13 | 19.735 |
| 17 | Xã Cát Tiên 2 | Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ | 177,26 | 15.042 |
| 18 | Xã Cát Tiên 3 | Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng | 171,31 | 10.591 |
| 19 | Xã Cư Jút | Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia | 104,11 | 49.614 |
| 20 | Xã D'Ran | Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân | 240,89 | 33.517 |
| 21 | Xã Đạ Huoai | Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai | 113,96 | 23.117 |
| 22 | Xã Đạ Huoai 2 | Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm | 249,57 | 14.929 |
| 23 | Xã Đạ Huoai 3 | xã Bà Gia | 131,51 | 6.571 |
| 24 | Xã Đạ Tẻh | Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây | 145,85 | 30.725 |
| 25 | Xã Đạ Tẻh 2 | Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho | 186,07 | 14.590 |
| 26 | Xã Đạ Tẻh 3 | Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai | 194,82 | 11.678 |
| 27 | Xã Đắk Mil | Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La | 213,76 | 31.579 |
| 28 | Xã Đắk Sắk | Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk | 99,00 | 28.058 |
| 29 | Xã Đắk Song | Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa | 193,19 | 12.701 |
| 30 | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil | 515,16 | 24.344 |
| 31 | Xã Đam Rông 1 | Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng | 172,55 | 17.265 |
| 32 | Xã Đam Rông 2 | Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh | 365,58 | 16.253 |
| 33 | Xã Đam Rông 3 | Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông | 139,38 | 15.841 |
| 34 | Xã Đam Rông 4 | Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ | 391,25 | 17.184 |
| 35 | Xã Di Linh | Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré | 268,28 | 64.179 |
| 36 | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng | 203,77 | 20.568 |
| 37 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn | 89,87 | 48.702 |
| 38 | Xã Đơn Dương | Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra | 127,81 | 45.160 |
| 39 | Phường Đông Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia | 105,78 | 24.199 |
| 40 | Xã Đông Giang | Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang | 205,23 | 5.131 |
| 41 | Xã Đồng Kho | Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đức Bình, Xã Đồng Kho | 268,72 | 30.885 |
| 42 | Xã Đức An | Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình | 161,02 | 33.178 |
| 43 | Xã Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh | 88,19 | 48.586 |
| 44 | Xã Đức Linh | Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa | 103,27 | 51.099 |
| 45 | Xã Đức Trọng | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội | 148,78 | 85.163 |
| 46 | Xã Gia Hiệp | Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp | 324,43 | 21.462 |
| 47 | Xã Hải Ninh | Xã Bình An, Xã Phan Điền, Xã Hải Ninh | 289,99 | 19.422 |
| 48 | Xã Hàm Kiệm | Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm | 162,09 | 31.445 |
| 49 | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm | 113,81 | 31.253 |
| 50 | Xã Hàm Tân | Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa | 198,46 | 35.209 |
| 51 | Phường Hàm Thắng | Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng | 44,90 | 54.544 |
| 52 | Xã Hàm Thạnh | Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh | 440,70 | 16.306 |
| 53 | Xã Hàm Thuận | Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức | 198,36 | 50.680 |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Trí, Xã Hàm Phú | 292,70 | 29.855 |
| 55 | Xã Hàm Thuận Nam | Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh | 111,82 | 32.771 |
| 56 | Xã Hiệp Thạnh | Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh | 127,19 | 51.310 |
| 57 | Xã Hoà Bắc | Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc | 159,35 | 19.979 |
| 58 | Xã Hoà Ninh | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh | 95,17 | 31.904 |
| 59 | Xã Hoà Thắng | Xã Hồng Phong, Xã Hòa Thắng | 328,09 | 11.558 |
| 60 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh | 105,04 | 47.509 |
| 61 | Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn | 189,01 | 29.875 |
| 62 | Xã Hồng Thái | Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng | 101,64 | 25.049 |
| 63 | Xã Ka Đô | Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô | 108,08 | 27.954 |
| 64 | Xã Kiến Đức | Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành | 167,63 | 38.928 |
| 65 | Xã Krông Nô | Xã Tân Thành (huyện Krông Nô), Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm | 159,82 | 22.636 |
| 66 | Xã La Dạ | Xã Đa Mi, Xã La Dạ | 264,17 | 9.435 |
| 67 | Phường La Gi | Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình | 68,47 | 60.549 |
| 68 | Xã Lạc Dương | Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais | 828,01 | 14.912 |
| 69 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt | Phường 8, Phường 9, Phường 12 | 35,03 | 71.369 |
| 70 | Phường Lang Biang - Đà Lạt | Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát | 322,66 | 40.041 |
| 71 | Xã Liên Hương | Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc | 128,23 | 70.737 |
| 72 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình | 159,21 | 23.912 |
| 73 | Phường Mũi Né | Phường Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Xã Thiện Nghiệp | 118,59 | 50.166 |
| 74 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm | 117,55 | 32.722 |
| 75 | Xã Nam Đà | Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà | 132,69 | 21.520 |
| 76 | Xã Nam Dong | Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong | 104,04 | 35.701 |
| 77 | Phường Nam Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan | 80,58 | 23.650 |
| 78 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Xã Nam Hà, Xã Phi Tô | 100,34 | 10.978 |
| 79 | Xã Nâm Nung | Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung | 219,66 | 19.655 |
| 80 | Xã Nam Thành | Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn, Xã Đa Kai | 201,78 | 37.497 |
| 81 | Xã Nghị Đức | Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức | 114,97 | 20.737 |
| 82 | Xã Nhân Cơ | Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ | 158,05 | 27.898 |
| 83 | Xã Ninh Gia | Xã Ninh Gia | 143,83 | 16.311 |
| 84 | Xã Phan Rí Cửa | Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú | 67,67 | 86.813 |
| 85 | Xã Phan Sơn | Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn | 584,52 | 7.428 |
| 86 | Phường Phan Thiết | Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng | 4,46 | 85.493 |
| 87 | Đặc khu Phú Quý | Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh | 18,02 | 32.268 |
| 88 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn | 240,08 | 25.212 |
| 89 | Phường Phú Thuỷ | Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy | 17,31 | 54.049 |
| 90 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh | 230,47 | 23.308 |
| 91 | Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước | 38,09 | 49.480 |
| 92 | Xã Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 85,44 | 8.594 |
| 93 | Xã Quảng Khê | Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê | 224,29 | 17.825 |
| 94 | Xã Quảng Lập | Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập | 135,08 | 24.898 |
| 95 | Xã Quảng Phú | Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang, Xã Quảng Phú | 263,58 | 17.573 |
| 96 | Xã Quảng Sơn | Xã Quảng Sơn | 454,22 | 22.018 |
| 97 | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân | 294,18 | 31.185 |
| 98 | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín | 310,17 | 34.591 |
| 99 | Xã Quảng Trực | Xã Quảng Trực | 558,78 | 11.168 |
| 100 | Xã Sơn Điền | Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền | 261,88 | 7.310 |
| 101 | Xã Sơn Mỹ | Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ | 254,52 | 26.599 |
| 102 | Xã Sông Luỹ | Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy | 253,33 | 21.243 |
| 103 | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết | 378,61 | 16.656 |
| 104 | Xã Tà Đùng | Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng | 531,33 | 22.703 |
| 105 | Xã Tà Hine | Xã Ninh Loan, Xã Đà Loan, Xã Tà Hine | 128,69 | 23.027 |
| 106 | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng | 258,33 | 13.077 |
| 107 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà | 168,34 | 38.996 |
| 108 | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải | 77,18 | 25.626 |
| 109 | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành (huyện Đức Trọng), Xã N’ Thôn Hạ, Xã Tân Hội | 79,94 | 28.979 |
| 110 | Xã Tân Lập | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập | 195,58 | 19.612 |
| 111 | Xã Tân Minh | Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc | 223,76 | 22.292 |
| 112 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam), Xã Thuận Quý, Xã Tân Thuận | 177,58 | 31.309 |
| 113 | Xã Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận | 271,39 | 46.741 |
| 114 | Xã Thuận An | Xã Đắk Lao, Xã Thuận An | 315,81 | 22.625 |
| 115 | Xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh | 129,78 | 19.236 |
| 116 | Phường Tiến Thành | Phường Đức Long, Xã Tiến Thành | 55,06 | 28.395 |
| 117 | Xã Trà Tân | Xã Tân Hà (huyện Đức Linh), Xã Đông Hà, Xã Trà Tân | 135,94 | 29.638 |
| 118 | Xã Trường Xuân | Xã Nâm N’Jang, Xã Trường Xuân | 332,47 | 26.838 |
| 119 | Xã Tuy Đức | Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So | 265,99 | 31.786 |
| 120 | Xã Tuy Phong | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú | 444,10 | 9.510 |
| 121 | Xã Tuyên Quang | Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ | 38,17 | 28.817 |
| 122 | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Hảo | 138,58 | 15.509 |
| 123 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | Phường 1 (thành phố Đà Lạt), Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10 | 73,45 | 103.178 |
| 124 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt | Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành | 168,83 | 36.163 |