Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Tây Ninh

Tỉnh Tây Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An. Hiện có 96 đơn vị hành chính cấp xã gồm 14 phường và 82 xã, diện tích 8.536,44 km², dân số 3.254.170 người. Trên địa bàn có 20 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích8.536,44 km²
Dân số3.254.170 người
Mật độ381 người/km²
Đơn vị cấp xã96
Tỉnh Tây Ninh

Giới thiệu Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh là một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam. Tỉnh được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1900, đến ngày 12 tháng 6 năm 2025, tỉnh Long An được sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Theo dữ liệu sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam năm 2025, Tây Ninh có diện tích: 8.536,44 km², xếp thứ 18; dân số: 3.254.170 người, xếp thứ 18; GRDP 2025: 352.010.000 triệu VNĐ, xếp thứ 10; thu ngân sách 2024: 39.704.480 triệu VNĐ, xếp thứ 12; thu nhập bình quân: 58,54 triệu VNĐ/năm, xếp thứ 16. Tây Ninh là tỉnh có đường biên giới dài với Vương quốc Campuchia, có thế mạnh về công–nông nghiệp, thương mại, dịch vụ, hậu cần–chuỗi cung ứng (logistics), các khu kinh tế cửa khẩu và du lịch.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Tây Ninh (Tay Ninh)
Mã đơn vị hành chính80
Hình thành từtỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh
Đơn vị trực thuộc96 ĐVHC (14 phường, 82 xã)
Cơ cấu14 phường, 82 xã
Trung tâm hành chínhLong An (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnh61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh
Điện thoại02723. 552.489
Đầu mã bưu chính80, 82, 83
Mã vùng điện thoại0276, 276, 272
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Tây Ninh

Bản đồ hành chính Tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Tây Ninh với 96 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Tây Ninh, Tỉnh Long An.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Tây Ninh

20 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 20 địa điểm tiêu biểu.

Núi Bà Đen
Thắng cảnh thiên nhiên

Núi Bà Đen

Núi Bà Đen là ngọn núi lửa đã tắt nằm phần lớn ở phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Với độ cao 986 m, đây là ngọn núi cao nhất miền Nam Việt Nam hiện nay, được mệnh danh "Đệ nhất thiên sơn". Theo Gia Định...

Tại Phường Bình Minh

Nhà thờ Huyện Sỹ
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ Huyện Sỹ

Nhà thờ Huyện Sỹ (tên chính thức là: Nhà thờ Thánh Philipphê Tông đồ) là một nhà thờ Công giáo cổ hơn 100 tuổi, tọa lạc tại số 1 đường Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Đây là nhà thờ...

Tại Xã Thạnh Lợi

Sân vận động Long An
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Long An

Sân vận động Long An là một sân vận động đa năng nằm ở đường Trương Định, phường Long An, tỉnh Tây Ninh có sức chứa 19.975 chỗ ngồi. Đây là sân nhà của Câu lạc bộ bóng đá Long An, hiện đang thi đấu tại Giải hạng Nhất...

Tại Phường Long An

Tòa Thánh Tây Ninh
Chùa, đền, nhà thờ

Tòa Thánh Tây Ninh

Tòa Thánh Tây Ninh là một công trình kiến trúc tôn giáo của Đạo Cao Đài, tọa lạc tại Đại lộ Phạm Hộ Pháp, thuộc địa phận phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh; cách phường Tân Ninh khoảng 5km về phía Tây và cách trung tâm...

Tại Phường Long Hoa

Cầu Quan
Di tích, công trình

Cầu Quan

Câu cầy bắc qua rạch Tây Ninh, nằm ở một trong những khu vực sầm uất nhất tại phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh, đối diện với Ủy ban nhân dân tỉnh

Tại Phường Tân Ninh

Cầu Tân An
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Tân An

Cầu Tân An là một cây cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây nằm trên đường Quốc lộ 1 tại phường Long An, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.

Tại Phường Long An

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Tây Ninh

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Tân Hoà 416,82 km²
  2. Xã Tân Lập 257,61 km²
  3. Xã Tân Thành 254,99 km²
  4. Xã Tân Biên 244,71 km²
  5. Xã Dương Minh Châu 177,15 km²
  6. Xã Thạnh Bình 174,92 km²
  7. Xã Phước Vinh 165,08 km²
  8. Xã Ninh Điền 152,23 km²
  9. Xã Tân Long 149,10 km²
  10. Xã Khánh Hưng 145,09 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Long An 106.667 người
  2. Phường Long Hoa 106.017 người
  3. Phường Tân Ninh 89.360 người
  4. Xã Cần Giuộc 77.704 người
  5. Phường Gò Dầu 66.340 người
  6. Phường An Tịnh 61.212 người
  7. Xã Bến Lức 56.900 người
  8. Xã Mỹ Hạnh 56.793 người
  9. Phường Bình Minh 55.010 người
  10. Phường Trảng Bàng 53.532 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Tân Ninh 4.185 người/km²
  2. Phường Long An 3.056 người/km²
  3. Phường Hoà Thành 2.006 người/km²
  4. Phường Long Hoa 1.893 người/km²
  5. Xã Mỹ Yên 1.685 người/km²
  6. Xã Rạch Kiến 1.582 người/km²
  7. Xã Phước Lý 1.565 người/km²
  8. Phường Gò Dầu 1.540 người/km²
  9. Phường Trảng Bàng 1.448 người/km²
  10. Phường Thanh Điền 1.416 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Hoà Thành 20,42 km²
  2. Phường Tân Ninh 21,35 km²
  3. Phường Khánh Hậu 22,81 km²
  4. Xã Rạch Kiến 24,53 km²
  5. Xã Vĩnh Công 24,71 km²

96 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An Lục LongXã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì, Xã An Lục Long33,7529.485
2Xã An NinhXã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây57,6937.792
3Phường An TịnhPhường Lộc Hưng, Phường An Tịnh78,4461.212
4Xã Bến CầuThị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận112,0249.228
5Xã Bến LứcXã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức48,7556.900
6Xã Bình ĐứcXã Thạnh Đức (huyện Bến Lức), Xã Nhựt Chánh, Xã Bình Đức51,2035.110
7Xã Bình HiệpXã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Hiệp123,6821.420
8Xã Bình HoàXã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung117,8513.581
9Phường Bình MinhPhường Ninh Sơn, Xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan105,3555.010
10Xã Bình ThànhXã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng132,4110.690
11Xã Cần ĐướcThị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh48,5650.473
12Xã Cần GiuộcThị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu60,4077.704
13Xã Cầu KhởiXã Phước Ninh, Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là90,5125.431
14Xã Châu ThànhThị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã An Bình, Xã Thái Bình93,4151.901
15Xã Đông ThànhThị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình130,9427.169
16Xã Đức HoàThị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ63,3149.864
17Xã Đức HuệXã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành134,1322.930
18Xã Đức LậpXã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng59,4131.722
19Xã Dương Minh ChâuThị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh177,1535.878
20Phường Gia LộcXã Phước Đông (huyện Gò Dầu), Phường Gia Lộc50,2637.354
21Phường Gò DầuPhường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước43,0966.340
22Xã Hảo ĐướcXã An Cơ, Xã Trí Bình, Xã Hảo Đước93,7532.503
23Xã Hậu NghĩaThị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ66,4846.745
24Xã Hậu ThạnhXã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Bắc Hòa93,8219.336
25Xã Hiệp HoàXã Tân Phú (huyện Đức Hòa), Xã Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa55,0232.869
26Xã Hoà HộiXã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội111,3014.395
27Xã Hoà KhánhXã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Đông59,7535.638
28Phường Hoà ThànhPhường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam20,4240.968
29Xã Hưng ĐiềnXã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền131,1619.308
30Xã Hưng ThuậnXã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận102,7226.546
31Phường Khánh HậuPhường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn22,8128.965
32Xã Khánh HưngXã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng145,0920.347
33Phường Kiến TườngPhường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường)26,2823.738
34Xã Lộc NinhXã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh90,2529.346
35Phường Long AnPhường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa)34,90106.667
36Xã Long CangXã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang31,7332.686
37Xã Long ChữXã Long Vĩnh, Xã Long Phước, Xã Long Chữ92,0017.746
38Phường Long HoaPhường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông55,99106.017
39Xã Long HựuXã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây36,8929.057
40Xã Long ThuậnXã Long Thuận (huyện Bến Cầu), Xã Long Giang, Xã Long Khánh65,6124.518
41Xã Lương HoàXã Tân Bửu, Xã Lương Hòa62,1623.308
42Xã Mộc HoáXã Tân Thành, Xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), Thị trấn Bình Phong Thạnh135,5616.880
43Xã Mỹ AnXã Mỹ Phú, Xã Mỹ An32,7620.682
44Xã Mỹ HạnhXã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng63,4456.793
45Xã Mỹ LệXã Tân Trạch, Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ39,8536.969
46Xã Mỹ LộcXã Phước Lâm, Xã Thuận Thành, Xã Mỹ Lộc32,7140.199
47Xã Mỹ QuýXã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Quý Tây132,9828.537
48Xã Mỹ ThạnhXã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa)63,7026.530
49Xã Mỹ YênXã Long Hiệp, Xã Phước Lợi, Xã Mỹ Yên29,2349.248
50Xã Nhơn Hoà LậpXã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập109,7719.949
51Xã Nhơn NinhXã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh92,6727.099
52Xã Nhựt TảoXã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành, Thủ Thừa36,4530.168
53Xã Ninh ĐiềnXã Thành Long, Xã Ninh Điền152,2323.470
54Phường Ninh ThạnhPhường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là52,6652.249
55Xã Phước ChỉXã Phước Bình, Xã Phước Chỉ82,8431.461
56Xã Phước LýXã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý27,3742.840
57Xã Phước ThạnhXã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Xã Phước Trạch, Xã Phước Thạnh70,8944.113
58Xã Phước VinhXã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh165,0823.314
59Xã Phước Vĩnh TâyXã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây34,4028.127
60Xã Rạch KiếnXã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa24,5338.795
61Xã Tầm VuThị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng43,5035.956
62Phường Tân AnPhường 7, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã An Vĩnh Ngãi25,5032.292
63Xã Tân BiênXã Tân Bình (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên244,7136.771
64Xã Tân ChâuThị trấn Tân Châu, Xã Thạnh Đông, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây54,7724.072
65Xã Tân ĐôngXã Tân Đông (huyện Tân Châu), Xã Tân Hà134,3227.582
66Xã Tân HoàXã Tân Hòa (huyện Tân Châu), Xã Suối Ngô416,8224.457
67Xã Tân HộiXã Tân Hiệp (huyện Tân Châu), Xã Tân Hội143,2421.783
68Xã Tân HưngThị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi107,7518.046
69Xã Tân LânXã Phước Đông (huyện Cần Đước), Xã Tân Lân38,9329.984
70Xã Tân LậpXã Tân Lập (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Bắc257,6116.810
71Xã Tân LongXã Long Thuận (huyện Thủ Thừa), Xã Long Thạnh, Xã Tân Long149,1014.102
72Phường Tân NinhPhường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình21,3589.360
73Xã Tân PhúXã Tân Hưng, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong, Xã Tân Phong, Xã Tân Phú (huyện Tân Châu)103,0829.953
74Xã Tân TậpXã Đông Thạnh, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập60,2244.767
75Xã Tân TâyXã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây113,4519.438
76Xã Tân ThànhXã Tân Thành (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây254,9927.783
77Xã Tân ThạnhXã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh118,4525.869
78Xã Tân TrụThị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh30,8426.855
79Xã Thạnh BìnhXã Thạnh Bình, Xã Tân Phong174,9230.764
80Phường Thanh ĐiềnPhường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền30,7343.528
81Xã Thạnh ĐứcXã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), Xã Cẩm Giang99,0644.539
82Xã Thạnh HoáThị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An108,1816.738
83Xã Thạnh LợiXã Thạnh Hòa, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Lợi96,5224.037
84Xã Thạnh PhướcXã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước144,6422.064
85Xã Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), Xã Nhị Thành50,4544.485
86Xã Thuận MỹXã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ53,3739.330
87Xã Trà VongXã Mỏ Công, Xã Trà Vong88,6724.316
88Phường Trảng BàngPhường An Hòa, Phường Trảng Bàng36,9753.532
89Xã Truông MítXã Bàu Đồn, Xã Truông Mít74,4340.174
90Xã Tuyên BìnhXã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung137,8119.158
91Xã Tuyên ThạnhXã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), Xã Tuyên Thạnh, Xã Bắc Hòa108,8115.331
92Xã Vàm CỏXã Tân Phước Tây, Xã Nhựt Ninh, Xã Đức Tân40,7325.354
93Xã Vĩnh ChâuXã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A144,2813.022
94Xã Vĩnh CôngXã Hòa Phú, Xã Bình Quới, Xã Vĩnh Công24,7122.784
95Xã Vĩnh HưngThị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình95,2621.204
96Xã Vĩnh ThạnhXã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), Xã Vĩnh Châu B, Xã Hưng Thạnh118,6812.610