Tỉnh Thành Mới

Thành phố Hà Nội

Thành phố Hà Nội không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 126 đơn vị hành chính cấp xã gồm 51 phường và 75 xã, diện tích 3.359,84 km², dân số 8.807.523 người. Trên địa bàn có 195 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích3.359,84 km²
Dân số8.807.523 người
Mật độ2.621 người/km²
Đơn vị cấp xã126
Thành phố Hà Nội

Giới thiệu Thành phố Hà Nội

Hà Nội là thủ đô của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đây là thành phố trực thuộc trung ương lớn thứ hai về quy mô dân số, được xếp loại đô thị đặc biệt, có vị trí là trung tâm văn hóa, chính trị, một trong hai trung tâm kinh tế, giáo dục quan trọng tại Việt Nam. Hà Nội nằm về phía Tây Bắc của trung tâm vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng, với địa hình bao gồm vùng đồng bằng trung tâm và vùng đồi núi ở phía Bắc và phía Tây thành phố.

Thông tin chung

Tên gọiThành phố Hà Nội (Hanoi)
Mã đơn vị hành chính01
Hình thành từgiữ nguyên
Đơn vị trực thuộc126 ĐVHC (51 phường và 75 xã)
Cơ cấu51 phường, 75 xã
Trung tâm hành chínhgiữ nguyên
Trụ sở cơ quan tỉnhHC 01 Khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại(0243) 38253536
Đầu mã bưu chính10, 11, 12, 13, 14
Mã vùng điện thoại242, 243, 244, 245, 246, 247, 248
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Thành phố Hà Nội

Bản đồ hành chính Thành phố Hà Nội sau sáp nhập
Bản đồ Thành phố Hà Nội với 126 đơn vị hành chính cấp xã.

Địa điểm nổi tiếng ở Thành phố Hà Nội

195 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.

Hoàng thành Thăng Long
Di tích, công trình

Hoàng thành Thăng Long

di sản thế giới

Hoàng thành Thăng Long (chữ Hán: 昇龍皇城; Hán-Việt: Thăng Long Hoàng thành) là quần thể di tích gắn với lịch sử kinh thành Thăng Long - Đông Kinh và tỉnh thành Hà Nội bắt đầu từ thời kì tiền Thăng Long (An Nam đô hộ phủ...

Tại Phường Ba Đình

Sân bay quốc tế Nội Bài
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay quốc tế Nội Bài

Sân bay Quốc tế Nội Bài (IATA: HAN, ICAO: VVNB), tên giao dịch chính thức là Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài (tiếng Anh: Noi Bai International Airport), là sân bay quốc tế lớn nhất của miền Bắc Việt Nam, phục vụ...

Tại Xã Nội Bài

Văn Miếu – Quốc Tử Giám
Di tích, công trình

Văn Miếu – Quốc Tử Giám

Di tích Việt Nam

Văn Miếu – Quốc Tử Giám là quần thể di tích đa dạng, phong phú hàng đầu của thành phố Hà Nội, nằm ở phía Nam kinh thành Thăng Long. Quần thể kiến trúc Văn Miếu – Quốc Tử Giám bao gồm: hồ Văn, khu Văn Miếu – Quốc Tử...

Tại Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Di tích, công trình

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, còn gọi là Lăng Hồ Chủ tịch, Lăng Bác, là nơi gìn giữ thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh. Lăng được chính thức khởi công ngày 2 tháng 9 năm 1973, tại vị trí lễ đài cũ giữa Quảng trường Ba Đình,...

Tại Phường Ba Đình

AON Hanoi Landmark Tower
Văn hóa, giải trí

AON Hanoi Landmark Tower

Landmark 72 là một khu phức hợp gồm 3 cao ốc khách sạn - văn phòng - căn hộ - trung tâm thương mại tại đường Phạm Hùng, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội. Tổ hợp này được đầu tư và xây dựng bởi Tập đoàn Keangnam, tập...

Tại Phường Yên Hoà

Sân vận động quốc gia Mỹ Đình
Văn hóa, giải trí

Sân vận động quốc gia Mỹ Đình

Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình là một sân vận động đa năng tại phường Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Sân có sức chứa 40.192 chỗ ngồi và là trung tâm của Khu liên hợp thể thao quốc gia Việt Nam. Sân chính thức được khánh...

Tại Phường Từ Liêm

Hoàn Kiếm hồ
Thắng cảnh thiên nhiên

Hoàn Kiếm hồ

Hồ Hoàn Kiếm (Hán-Nôm: 湖還劍) còn được gọi là Hồ Gươm là một hồ nước ngọt tự nhiên nằm ở phường Hoàn Kiếm, trung tâm thành phố Hà Nội. Hồ có diện tích khoảng 12 ha. Trước kia, hồ còn có các tên gọi là hồ Lục Thủy (vì...

Tại Phường Hoàn Kiếm

Phủ Chủ tịch
Di tích, công trình

Phủ Chủ tịch

Phủ Chủ tịch tại Hà Nội, Việt Nam từng là nơi làm việc của Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đồng thời từng là trụ sở của Văn phòng Chủ tịch nước. Tòa nhà nằm trong khuôn viên của...

Tại Phường Ba Đình

Nhà tù Hỏa Lò
Di tích, công trình

Nhà tù Hỏa Lò

Nhà tù Hỏa Lò hay nhà lao Hỏa Lò là một nhà tù do thực dân Pháp xây dựng trên khu đất xưa thuộc làng Hỏa Lò, nay có địa chỉ: số 1 phố Hỏa Lò, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nhà tù Hỏa Lò là một địa danh...

Tại Phường Cửa Nam

Quảng trường Ba Đình
Văn hóa, giải trí

Quảng trường Ba Đình

Quảng trường Ba Đình là quảng trường quan trọng nhất ở Việt Nam, nằm trên đường Hùng Vương, phường Ba Đình và là nơi Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh được xây dựng. Quảng trường này còn là nơi ghi nhận nhiều dấu ấn quan...

Tại Phường Ba Đình

Sân vận động Hàng Đẫy
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Hàng Đẫy

Sân vận động Hàng Đẫy là một sân vận động nằm trên đường Trịnh Hoài Đức, phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội với sức chứa khoảng 22.500 chỗ ngồi. Trước khi có sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, Hàng Đẫy là sân nhà và là nơi tổ chức...

Tại Phường Ô Chợ Dừa

Chùa Một Cột
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Một Cột

Chùa Một Cột có tên ban đầu là Liên Hoa Đài (蓮花臺) tức là Đài Hoa Sen với lối kiến trúc độc đáo: một điện thờ đặt trên một cột trụ duy nhất. Liên Hoa Đài là công trình nổi tiếng nhất nằm trong quần thể kiến trúc Chùa...

Tại Phường Ba Đình

Nhà hát Lớn Hà Nội
Văn hóa, giải trí

Nhà hát Lớn Hà Nội

Nhà hát Lớn Hà Nội là một công trình kiến trúc tại thành phố Hà Nội, Việt Nam, phục vụ biểu diễn nghệ thuật. Nhà hát tọa lạc trên quảng trường Cách mạng tháng Tám, vị trí ở số 1A phố Tràng Tiền, phường Cửa Nam, thành...

Tại Phường Cửa Nam

Cổ Loa
Di tích, công trình

Cổ Loa

Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước Âu Lạc dưới thời An Dương Vương vào khoảng thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên và của nhà nước phong kiến dưới thời Ngô Quyền, ông lập ra Nhà Ngô thế kỷ 10 tại vùng đất xã Đông Anh,...

Tại Xã Đông Anh

Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam

Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam là một trong những bảo tàng có vị trí quan trọng nhất trong việc lưu giữ kho tàng di sản văn hóa nghệ thuật của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Bảo tàng tọa lạc tại số 66 đường Nguyễn Thái...

Tại Phường Ba Đình

Nhà thờ Lớn Hà Nội
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ Lớn Hà Nội

Nhà thờ Lớn Hà Nội (tên chính thức: Nhà thờ chính tòa Thánh Giuse, cũng gọi là Nhà thờ chính tòa Hà Nội) là nhà thờ chính tòa của Tổng giáo phận Hà Nội, nơi có ngai tòa của Tổng giám mục. Đây là một nhà thờ cổ kính...

Tại Phường Hoàn Kiếm

Chùa Trấn Quốc
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Trấn Quốc

Chùa Trấn Quốc nằm trên một hòn đảo phía Đông Hồ Tây. Chùa có lịch sử gần 1500 năm và được coi là lâu đời nhất ở Thăng Long - Hà Nội. Dưới thời nhà Lý và nhà Trần, chùa Trấn Quốc là trung tâm Phật giáo của kinh thành...

Tại Phường Tây Hồ

Tháp Rùa
Di tích, công trình

Tháp Rùa

Tháp Rùa là một ngọn tháp nhỏ nằm trên gò đảo giữa Hồ Hoàn Kiếm, lui về phía Nam hồ, Hà Nội, Việt Nam. Công trình kiến trúc này tuy nhỏ bé nhưng ẩn trong đó là những ý nghĩa lịch sử, dấu tích trường tồn với thời gian...

Tại Phường Hoàn Kiếm

Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam

Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam nằm ở số 36 phố Lý Thường Kiệt, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, gần trung tâm hồ Hoàn Kiếm và khu phố cổ. Bảo tàng này được dành riêng cho phụ nữ Việt Nam.

Tại Phường Cửa Nam

Chùa Hương
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Hương

Chùa Hương hay Hương Sơn là một quần thể văn hóa - tôn giáo của Việt Nam, gồm hàng chục ngôi chùa thờ Phật, các ngôi đền thờ Thần và các ngôi đình thờ tín ngưỡng nông nghiệp. Trung tâm của cụm đình đền chùa này là...

Tại Xã Hương Sơn

Cột cờ Hà Nội
Di tích, công trình

Cột cờ Hà Nội

Cột cờ Hà Nội hay còn gọi Kỳ đài Hà Nội là một kết cấu dạng tháp được xây dựng cùng thời với thành Hà Nội dưới triều nhà Nguyễn (bắt đầu năm 1805, hoàn thành năm 1812). Kiến trúc cột cờ bao gồm ba tầng đế và một thân...

Tại Phường Ba Đình

Vườn quốc gia Ba Vì
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Ba Vì

Vườn quốc gia Ba Vì là một vườn quốc gia ở Việt Nam, được thành lập năm 1991 theo quyết định số 17-CT ngày 16 tháng 1 năm 1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Việt Nam.

Tại Xã Ba Vì

Bảo tàng Lịch sử Việt Nam
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Lịch sử Việt Nam

Bảo tàng Lịch sử Việt Nam, cùng với Bảo tàng Cách mạng Việt Nam là hai bảo tàng đã được sáp nhập thành Bảo tàng Lịch sử quốc gia, tọa lạc ở thành phố Hà Nội. Bảo tàng Lịch sử Việt Nam (cũ) là nơi lưu giữ những hiện...

Tại Phường Cửa Nam

Hồ Tây
Thắng cảnh thiên nhiên

Hồ Tây

Hồ Tây (với các tên gọi khác trong lịch sử như Đầm Xác Cáo, Hồ Kim Ngưu, Lãng Bạc, Dâm Đàm, Đoài Hồ) là hồ tự nhiên lớn nhất thành phố Hà Nội, hiện thuộc địa phận phường Tây Hồ. Đây là một hồ móng ngựa và là vết tích...

Tại Phường Tây Hồ

Khách sạn Sofitel Legend Métropole Hanoï
Văn hóa, giải trí

Khách sạn Sofitel Legend Métropole Hanoï

Khách sạn Sofitel Legend Metropole Hanoi (trước đây là Grand Métropole Hotel), mở cửa năm 1901 tại Hà Nội, thủ đô Liên bang Đông Dương là khách sạn năm sao sang trọng mang trong mình dòng chảy của thời gian. Ngày nay...

Tại Phường Hoàn Kiếm

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam là tổ chức sự nghiệp trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, có chức năng nghiên cứu khoa học, sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, phục chế hiện vật và tư liệu về các dân tộc; tổ chức...

Tại Phường Nghĩa Đô

Chùa Tây Phương
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Tây Phương

Di tích Việt Nam

Chùa Tây Phương (tên chữ là Sùng Phúc tự 崇福寺) là một ngôi chùa được xây trên đỉnh đồi Câu Lâu thuộc xã Tây Phương, thành phố Hà Nội.

Tại Xã Hạ Bằng

Nhà thờ Cửa Bắc
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ Cửa Bắc

Nhà thờ Cửa Bắc (Nhà thờ Nữ Vương Các Thánh Tử Đạo) là một nhà thờ Công giáo ở Hà Nội, công trình kiến trúc này có nhiều nét độc đáo, tạo thêm điểm chấm phá trong không gian đô thị Hà Nội. Nằm ở số 56 phố Phan Đình...

Tại Phường Ba Đình

Nhà thờ Hàm Long
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ Hàm Long

Nhà thờ Hàm Long là một nhà thờ của Giáo hội Công giáo Rôma, thuộc Tổng giáo phận Hà Nội, Việt Nam. Đây là một trong những nhà thờ lớn ở Hà Nội. Linh mục Al-phong-sô Phạm Hùng hiện đang là Linh mục chính xứ (từ 2022)...

Tại Phường Cửa Nam

Chợ Đồng Xuân
Di tích, công trình

Chợ Đồng Xuân

Chợ Đồng Xuân là một trong những chợ lớn nhất tại Hà Nội, Việt Nam; là chợ lớn nhất trong khu phố cổ Hà Nội. Chợ có lịch sử tồn tại hàng trăm năm từ thời phong kiến nhà Nguyễn.

Tại Phường Hoàn Kiếm

Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam

Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam là một trong các bảo tàng quốc gia và đứng đầu trong hệ thống Bảo tàng Quân đội, hiện đang lưu giữ, trưng bày hơn 15 vạn tài liệu, hiện vật, trong đó có nhiều sưu tập độc đáo và 4...

Tại Phường Xuân Phương

Bảo tàng Hà Nội
Văn hóa, giải trí

Bảo tàng Hà Nội

Bảo tàng Hà Nội, trước đây nằm ở số 5B phố Hàm Long, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, là nơi trưng bày giới thiệu về thủ đô Hà Nội từ khi dựng nước đến nay.

Tại Phường Từ Liêm

Chùa Quán Sứ
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Quán Sứ

Chùa Quán Sứ (舘使寺) là một ngôi chùa ở số 73 phố Quán Sứ, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội. Trước đây, địa phận này thuộc thôn An Tập, phường Cổ Vũ, tổng Tiền Nghiêm (sau đổi là tổng Vĩnh Xương), huyện Thọ Xương.

Tại Phường Cửa Nam

Đền Nội Bình Đà
Chùa, đền, nhà thờ

Đền Nội Bình Đà

Di tích Việt Nam

Đền Nội Bình Đà là một ngôi đền truyền thống của người Việt, nằm trong quần thể di tích làng cổ Bình Đà. Đền Nội Bình Đà thờ Lạc Long Quân, vị Quốc tổ trong truyền thuyết của người Việt.

Tại Xã Bình Minh

Di tích, di sản được xếp hạng

TênXếp hạngĐịa phương
Hoàng thành Thăng Longdi sản thế giớiPhường Ba Đình
Văn Miếu – Quốc Tử GiámDi tích Việt Nam, Di tích quốc gia đặc biệtPhường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
Chùa Tây PhươngDi tích Việt Nam, Di tích quốc gia đặc biệtXã Hạ Bằng
Đền Nội Bình ĐàDi tích Việt NamXã Bình Minh
Chùa Đào XuyênDi tích Việt NamXã Bát Tràng
Đền Trấn VũDi tích Việt NamPhường Long Biên
Đình Nhạn Táidi tích lịch sử văn hóaXã Thư Lâm

Xếp hạng xã, phường của Thành phố Hà Nội

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Ba Vì 81,27 km²
  2. Xã Yên Xuân 78,01 km²
  3. Xã Trung Giã 77,52 km²
  4. Xã Hương Sơn 69,11 km²
  5. Xã Sóc Sơn 68,24 km²
  6. Xã Yên Bài 68,19 km²
  7. Xã Ứng Hoà 67,80 km²
  8. Xã Phú Xuyên 60,02 km²
  9. Xã Đoài Phương 57,10 km²
  10. Xã Bất Bạt 56,43 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Hà Đông 185.205 người
  2. Phường Tương Mai 136.292 người
  3. Phường Bạch Mai 129.571 người
  4. Phường Nghĩa Đô 125.568 người
  5. Phường Hồng Hà 123.282 người
  6. Phường Bồ Đề 120.028 người
  7. Phường Từ Liêm 119.997 người
  8. Xã Đông Anh 118.183 người
  9. Xã Sóc Sơn 117.876 người
  10. Xã Phù Đổng 111.484 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Hoàn Kiếm 55.131 người/km²
  2. Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám 55.002 người/km²
  3. Phường Kim Liên 44.352 người/km²
  4. Phường Bạch Mai 43.922 người/km²
  5. Phường Đống Đa 39.303 người/km²
  6. Phường Ô Chợ Dừa 38.958 người/km²
  7. Phường Vĩnh Tuy 38.877 người/km²
  8. Phường Tương Mai 38.284 người/km²
  9. Phường Giảng Võ 37.321 người/km²
  10. Phường Ngọc Hà 34.901 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Cửa Nam 1,68 km²
  2. Phường Ô Chợ Dừa 1,83 km²
  3. Phường Láng 1,88 km²
  4. Phường Hoàn Kiếm 1,91 km²
  5. Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám 1,92 km²

126 xã, phường của Thành phố Hà Nội

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An KhánhXã Đông La và Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn, Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng)28,69102.136
2Phường Ba ĐìnhPhường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, một phần diện tích TN của phường Thụy Khuê, phần còn lại của phường Cửa Đông, Đồng Xuân sau khi sắp Xếp2,9765.023
3Xã Ba VìXã Ba Vì, Xã Khánh Thượng và Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt)81,2726.651
4Phường Bạch MaiPhường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, phần còn lại của phường Thanh Nhàn sau khi sắp xếp2,95129.571
5Xã Bất BạtXã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang56,4340.066
6Xã Bát TràngXã Kim Đức và Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, xã Gia Lâm)20,6748.987
7Xã Bình MinhXã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao và Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng)29,8680.066
8Phường Bồ ĐềPhường Ngọc Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, một phần diện tích TN phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên)12,94120.028
9Phường Cầu GiấyPhường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa3,7474.516
10Xã Chương DươngXã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất28,8959.973
11Phường Chương MỹPhường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa)38,9087.913
12Xã Chuyên MỹXã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ35,5444.859
13Xã Cổ ĐôXã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng53,2570.706
14Phường Cửa NamPhường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ và phần còn lại của các Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền1,6852.751
15Xã Đa PhúcXã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu55,3283.649
16Phường Đại MỗPhường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân)8,1080.462
17Xã Đại ThanhXã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt, xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì)18,9292.557
18Xã Đại XuyênXã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên51,6674.906
19Xã Dân HoàXã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa38,4362.755
20Xã Đan PhượngThị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng15,3047.629
21Phường Định CôngPhường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai)5,3485.502
22Xã Đoài PhươngXã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cổ Đông57,1039.828
23Xã Đông AnhXã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm và Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm)48,68118.183
24Phường Đống ĐaPhường Thịnh Quang, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt2,0781.358
25Phường Đông NgạcPhường Đức Thắng, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng, phường Xuân Đỉnh)8,8583.544
26Xã Dương HoàXã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở17,4158.830
27Phường Dương NộiPhường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông)7,9056.091
28Xã Gia LâmXã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, và một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Thị trấn Trâu Quỳ, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Thạch Bàn, và Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, một phần diện tích TN của Xã Bát Tràng25,7290.498
29Phường Giảng VõToàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ và Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình, phường Ngọc Hà)2,6097.034
30Xã Hạ BằngXã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, một phần diện tích TN của Xã Phú Cát32,1438.721
31Phường Hà ĐôngPhường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ)9,00185.205
32Phường Hai Bà TrưngPhường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam)2,6587.801
33Xã Hát MônXã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn37,6772.227
34Xã Hoà LạcXã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa, Xã Cổ Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đoài Phương), Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng)35,3720.815
35Xã Hoà PhúXã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ và Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Oai)29,8749.948
36Xã Hoà XáXã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu40,4269.428
37Xã Hoài ĐứcThị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu)16,7369.239
38Phường Hoàn KiếmPhường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền1,91105.301
39Phường Hoàng LiệtPhường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, và một phần diện tích TN của Phường Đại Kim4,0455.820
40Phường Hoàng MaiSắp xếp một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở9,0498.502
41Phường Hồng HàPhường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá,một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng15,09123.282
42Xã Hồng SơnXã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn54,3863.130
43Xã Hồng VânXã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo và Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù, xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù)24,5358.685
44Xã Hưng ĐạoXã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo24,9049.357
45Xã Hương SơnXã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn69,1152.634
46Phường Khương ĐìnhPhường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, một phần diện tích TN của Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, phần còn lại của Phường Thanh Xuân Trung , Phường Thượng Đình3,1086.286
47Phường Kiến HưngPhường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, phần còn lại của Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)6,6570.833
48Xã Kiều PhúXã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa và Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quốc Oai)34,4960.885
49Xã Kim AnhXã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí52,8048.564
50Phường Kim LiênPhường Kim Liên, Phường Khương Thượng và Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa)2,46109.107
51Phường LángPhường Láng Thượng và Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ)1,8861.135
52Xã Liên MinhXã Phương Đình, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, một phần diện tích TN của Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh23,5747.769
53Phường Lĩnh NamPhường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà)10,8620.706
54Phường Long BiênMột phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên, Một phần diện tích TN của Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy19,0462.887
55Xã Mê LinhXã Tráng Việt và Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc)34,9762.197
56Xã Minh ChâuXã Minh Châu, một phần diện tích TN của Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh10,366.646
57Xã Mỹ ĐứcThị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế52,7353.640
58Xã Nam PhùXã Vạn Phúc và Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì)13,7442.772
59Phường Nghĩa ĐôPhường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)4,34125.568
60Phường Ngọc HàPhường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)2,6893.536
61Xã Ngọc HồiXã Ngọc Hồi và Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù)13,3543.864
62Xã Nội BàiXã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn)51,6470.469
63Phường Ô Chợ DừaPhường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám)1,8371.293
64Xã Ô DiênXã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội và Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát, xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hoài Đức)32,0697.506
65Xã Phú CátXã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn và Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng)51,2143.339
66Phường Phú DiễnPhường Phú Diễn, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn6,2974.603
67Xã Phù ĐổngThị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên và Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thuận An)41,62111.484
68Phường Phú LươngPhường Phú Lãm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa9,4052.024
69Xã Phú NghĩaXã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa40,2571.048
70Phường Phú ThượngPhường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ)7,2139.322
71Xã Phú XuyênThị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự và Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương)60,0296.635
72Xã Phúc LộcXã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình41,1561.457
73Phường Phúc LợiPhường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng)10,4166.790
74Xã Phúc SơnXã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Đồng Tâm49,3154.084
75Xã Phúc ThịnhXã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội và Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm, xã Đông Anh)42,6395.951
76Xã Phúc ThọThị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc39,6675.425
77Xã Phượng DựcXã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực44,6960.281
78Phường Phương LiệtPhường Khương Mai và Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công), Phường Khương Đình, Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình)3,2081.977
79Xã Quảng BịXã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động và Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bình Minh)37,1462.968
80Xã Quang MinhThị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh và Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc, xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh, xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng)32,1769.623
81Xã Quảng OaiXã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong và Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Minh Châu)49,2659.001
82Xã Quốc OaiXã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ và Thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương)24,0063.344
83Xã Sóc SơnThị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược,một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của của Xã Mai Đình, một phần diện tích TN của Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến68,24117.876
84Xã Sơn ĐồngXã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên và Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương)21,5763.267
85Phường Sơn TâyPhường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ23,0871.301
86Xã Suối HaiXã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh và Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt)51,5635.201
87Xã Tam HưngXã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng29,4539.087
88Phường Tây HồPhường Bưởi và Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân, Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)10,72100.122
89Phường Tây MỗPhường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương)5,5646.894
90Xã Tây PhươngXã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Quang Trung, một phần diện tích TN của Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn31,1099.874
91Phường Tây TựuPhường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), một phần diện tích TN, toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu và một phần diện tích TN của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức)7,5439.436
92Xã Thạch ThấtThị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim31,9357.645
93Phường Thanh LiệtXã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Khương Đình, phường Hà Đông)6,4476.238
94Xã Thanh OaiThị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai và một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Kim Thư26,8654.475
95Xã Thanh TrìThị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai, phường Yên Sở)9,9451.393
96Phường Thanh XuânMột phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn3,24106.316
97Xã Thiên LộcXã Võng La và một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của các Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, một phần diện tích TN của Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối27,9674.597
98Xã Thư LâmXã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh và các Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng43,84102.580
99Xã Thuận AnToàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Đặng Xá và phần còn lai của Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm)29,6768.292
100Phường Thượng CátPhường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc)14,7724.692
101Xã Thượng PhúcXã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi28,9145.464
102Xã Thường TínThị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú và Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ngọc Hồi)28,2970.739
103Xã Tiến ThắngXã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập và Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên, xã Mê Linh, xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Lãng)36,3464.246
104Xã Trần PhúXã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú và Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Mai)44,3647.528
105Xã Trung GiãXã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn và Xã Trung Giã77,5261.315
106Phường Từ LiêmPhường Cầu Diễn và Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)10,18119.997
107Phường Tùng ThiệnPhường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn và Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây)32,3442.052
108Phường Tương MaiPhường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm, Phường Trương Định, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Mai, Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hoàng Mai, phường Vĩnh Hưng)3,56136.292
109Xã Ứng HoàXã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú67,8063.750
110Xã Ứng ThiênXã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh38,4053.962
111Xã Vân ĐìnhThị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn41,6060.828
112Phường Văn Miếu - Quốc Tử GiámPhường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương và Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng, phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam, phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Kim Liên)1,92105.604
113Xã Vật LạiXã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại51,7558.579
114Phường Việt HưngPhường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang, Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề)12,9183.188
115Phường Vĩnh HưngPhường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy)4,4767.561
116Xã Vĩnh ThanhXã Tàm Xá, Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh, xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối, Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc)22,5264.698
117Phường Vĩnh TuyMột phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy2,3390.583
118Phường Xuân ĐỉnhPhường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Thượng)5,4648.658
119Xã Xuân MaiThị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tân Tiến50,7267.310
120Phường Xuân PhươngPhường Phương Canh, Phường Xuân Phương và Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn)10,81104.947
121Xã Yên BàiXã Vân Hòa, Xã Yên Bài và một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Thạch Hòa68,1921.416
122Phường Yên HoàPhường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa và Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)4,1077.029
123Xã Yên LãngXã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc và Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh, xã Mê Linh)44,8171.339
124Phường Yên NghĩaPhường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)13,1849.643
125Phường Yên SởPhường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp và Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai)5,6240.948
126Xã Yên XuânXã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung và Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Bài, xã Hòa Lạc)78,0129.375