| 1 | Xã A Sào | Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê | 20,46 | 27.967 |
| 2 | Xã Ái Quốc | Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc | 14,98 | 16.704 |
| 3 | Xã Ân Thi | Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám | 24,39 | 30.582 |
| 4 | Xã Bắc Đông Hưng | Xã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương | 20,84 | 23.729 |
| 5 | Xã Bắc Đông Quan | Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh | 20,67 | 25.263 |
| 6 | Xã Bắc Thái Ninh | Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy | 23,12 | 17.908 |
| 7 | Xã Bắc Thuỵ Anh | Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt | 17,38 | 19.194 |
| 8 | Xã Bắc Tiên Hưng | Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương | 28,03 | 40.641 |
| 9 | Xã Bình Định | Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình, Xã Bình Định | 24,47 | 22.133 |
| 10 | Xã Bình Nguyên | Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên | 17,21 | 19.268 |
| 11 | Xã Bình Thanh | Xã Minh Tân, Xã Minh Quang (huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh | 22,37 | 24.517 |
| 12 | Xã Châu Ninh | Xã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh | 22,22 | 36.218 |
| 13 | Xã Chí Minh | Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh | 20,73 | 35.259 |
| 14 | Xã Đại Đồng | Xã Việt Hưng, Xã Lương Tài, Xã Đại Đồng, phần còn lại của xã Xã Đình Dù và Xã Lạc Đạo | 25,68 | 32.724 |
| 15 | Xã Diên Hà | Xã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải | 27,30 | 40.167 |
| 16 | Xã Đoàn Đào | Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào | 22,39 | 22.781 |
| 17 | Xã Đồng Bằng | Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Quý | 20,04 | 25.000 |
| 18 | Xã Đồng Châu | Xã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh | 30,67 | 30.501 |
| 19 | Xã Đông Hưng | Thị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp | 24,95 | 49.134 |
| 20 | Xã Đông Quan | Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan | 23,62 | 25.167 |
| 21 | Xã Đông Thái Ninh | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên | 31,08 | 27.130 |
| 22 | Xã Đông Thuỵ Anh | Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng | 34,90 | 38.299 |
| 23 | Xã Đông Tiền Hải | Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà | 38,64 | 37.027 |
| 24 | Xã Đông Tiên Hưng | Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu | 16,32 | 23.495 |
| 25 | Xã Đức Hợp | Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp | 22,37 | 29.424 |
| 26 | Phường Đường Hào | Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm | 25,62 | 39.028 |
| 27 | Xã Hiệp Cường | Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Ngọc Thanh | 28,37 | 32.364 |
| 28 | Xã Hoàn Long | Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long | 19,60 | 32.997 |
| 29 | Xã Hoàng Hoa Thám | Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên | 31,85 | 46.868 |
| 30 | Phường Hồng Châu | Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh | 15,41 | 18.714 |
| 31 | Xã Hồng Minh | Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh | 23,32 | 24.579 |
| 32 | Xã Hồng Quang | Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang | 25,53 | 31.590 |
| 33 | Xã Hồng Vũ | Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ | 18,77 | 23.172 |
| 34 | Xã Hưng Hà | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà | 38,93 | 54.891 |
| 35 | Xã Hưng Phú | Xã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung | 45,08 | 25.802 |
| 36 | Xã Khoái Châu | Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết | 29,35 | 48.795 |
| 37 | Xã Kiến Xương | Xã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương | 36,73 | 47.950 |
| 38 | Xã Lạc Đạo | Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Lạc Đạo | 22,22 | 42.213 |
| 39 | Xã Lê Lợi | Xã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi | 21,39 | 25.505 |
| 40 | Xã Lê Quý Đôn | Xã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An | 21,72 | 23.534 |
| 41 | Xã Long Hưng | Thị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng (huyện Hưng Hà), Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp | 33,67 | 48.593 |
| 42 | Xã Lương Bằng | Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng | 29,08 | 39.420 |
| 43 | Xã Mễ Sở | Xã Bình Minh (huyện Khoái Châu), Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở | 17,51 | 30.138 |
| 44 | Xã Minh Thọ | Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ | 22,11 | 24.659 |
| 45 | Phường Mỹ Hào | Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá | 28,36 | 57.676 |
| 46 | Xã Nam Cường | Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường | 28,77 | 37.759 |
| 47 | Xã Nam Đông Hưng | Xã Đông Hoàng (huyện Đông Hưng), Xã Xuân Quang Động | 16,25 | 25.296 |
| 48 | Xã Nam Thái Ninh | Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành | 26,40 | 19.959 |
| 49 | Xã Nam Thuỵ Anh | Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên | 17,40 | 22.260 |
| 50 | Xã Nam Tiền Hải | Xã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải | 22,62 | 30.698 |
| 51 | Xã Nam Tiên Hưng | Xã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú | 23,94 | 30.738 |
| 52 | Xã Nghĩa Dân | Xã Đồng Thanh (huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân | 23,29 | 34.669 |
| 53 | Xã Nghĩa Trụ | Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ | 22,80 | 46.561 |
| 54 | Xã Ngọc Lâm | Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc | 19,82 | 24.482 |
| 55 | Xã Ngự Thiên | Xã Tân Hòa (huyện Hưng Hà), Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến | 22,41 | 31.109 |
| 56 | Xã Nguyễn Du | Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên | 16,75 | 22.374 |
| 57 | Xã Nguyễn Trãi | Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi | 30,68 | 31.648 |
| 58 | Xã Nguyễn Văn Linh | Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh | 20,90 | 47.867 |
| 59 | Xã Như Quỳnh | Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Đình Dù | 27,32 | 77.703 |
| 60 | Xã Phạm Ngũ Lão | Xã Bắc Sơn (huyện Ân Thi), Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy | 29,32 | 37.053 |
| 61 | Phường Phố Hiến | Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương | 21,50 | 68.982 |
| 62 | Xã Phụ Dực | Thị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh | 33,16 | 42.522 |
| 63 | Xã Phụng Công | Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công | 14,62 | 31.524 |
| 64 | Xã Quang Hưng | Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng | 25,73 | 29.462 |
| 65 | Xã Quang Lịch | Xã Hòa Bình (huyện Kiến Xương), Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch | 14,92 | 18.832 |
| 66 | Xã Quỳnh An | Xã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải | 26,00 | 35.570 |
| 67 | Xã Quỳnh Phụ | Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng | 31,98 | 51.820 |
| 68 | Phường Sơn Nam | Phường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê và phần còn lại củ Xã Ngọc Thanh | 23,62 | 30.471 |
| 69 | Xã Tân Hưng | Xã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng | 19,20 | 27.118 |
| 70 | Xã Tân Thuận | Xã Tân Lập (huyện Vũ Thư), Xã Tự Tân, Xã Bách Thuận | 22,11 | 29.462 |
| 71 | Xã Tân Tiến | Xã Đồng Tiến (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Dục, Xã An Tràng | 19,66 | 23.123 |
| 72 | Xã Tây Thái Ninh | Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang | 16,56 | 17.388 |
| 73 | Xã Tây Thuỵ Anh | Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh | 16,68 | 16.565 |
| 74 | Xã Tây Tiền Hải | Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải | 17,56 | 25.235 |
| 75 | Phường Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình | 28,03 | 67.922 |
| 76 | Xã Thái Ninh | Xã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên | 27,57 | 31.269 |
| 77 | Xã Thái Thuỵ | Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên | 35,50 | 51.837 |
| 78 | Xã Thần Khê | Xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng | 20,39 | 29.648 |
| 79 | Xã Thư Trì | Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng | 20,97 | 27.178 |
| 80 | Xã Thư Vũ | Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân | 24,99 | 35.540 |
| 81 | Phường Thượng Hồng | Phường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong | 25,41 | 37.153 |
| 82 | Xã Thuỵ Anh | Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng | 20,07 | 23.489 |
| 83 | Xã Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh (huyện Tiền Hải), Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng | 32,99 | 42.707 |
| 84 | Xã Tiên Hoa | Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính | 21,65 | 26.152 |
| 85 | Xã Tiên Hưng | Xã Minh Tân (huyện Đông Hưng), Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt | 22,41 | 26.172 |
| 86 | Xã Tiên La | Xã Tân Tiến (huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh | 22,54 | 32.805 |
| 87 | Xã Tiên Lữ | Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi | 19,51 | 27.405 |
| 88 | Xã Tiên Tiến | Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến | 25,80 | 28.936 |
| 89 | Xã Tống Trân | Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân | 20,73 | 19.937 |
| 90 | Xã Trà Giang | Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang | 21,31 | 19.144 |
| 91 | Phường Trà Lý | Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hoà, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương | 20,94 | 43.929 |
| 92 | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân | 9,32 | 45.657 |
| 93 | Phường Trần Lãm | Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn | 34,63 | 92.136 |
| 94 | Xã Triệu Việt Vương | Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ | 27,15 | 44.554 |
| 95 | Xã Văn Giang | Xã Tân Tiến (huyện Văn Giang), Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang | 22,96 | 40.599 |
| 96 | Xã Vạn Xuân | Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa | 30,36 | 36.551 |
| 97 | Xã Việt Tiến | Xã Đồng Tiến (huyện Khoái Châu), Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa | 20,18 | 35.161 |
| 98 | Xã Việt Yên | Xã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên | 23,99 | 43.502 |
| 99 | Phường Vũ Phúc | Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc | 23,99 | 41.428 |
| 100 | Xã Vũ Quý | Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Quý | 15,09 | 27.127 |
| 101 | Xã Vũ Thư | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư | 29,07 | 43.920 |
| 102 | Xã Vũ Tiên | Xã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến | 32,68 | 37.469 |
| 103 | Xã Xuân Trúc | Xã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc | 20,04 | 25.770 |
| 104 | Xã Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh | 33,12 | 75.876 |