Tỉnh Hải Dương (cũ): đối chiếu địa chỉ mới
Từ 01/07/2025, địa bàn Tỉnh Hải Dương thuộc Thành phố Hải Phòng. Bảng dưới liệt kê từng xã, phường, thị trấn cũ theo huyện, quận và đơn vị mới tương ứng.
Số huyện, quận, thị xã12
Số xã, phường, thị trấn207
Biển số xe—
Mã vùng điện thoại—
Giới thiệu Tỉnh Hải Dương
Hải Dương là một tỉnh cũ thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng thuộc khu vực Bắc Bộ Việt Nam. Tỉnh tồn tại trong hai giai đoạn: Từ năm 1831 đến năm 1968 và từ ngày 6 tháng 11 năm 1996 đến ngày 12 tháng 6 năm 2025. Địa phận của tỉnh hiện nay tương ứng với phần phía tây và phía bắc của thành phố Hải Phòng.
Thành phố Hải Dương 24 đơn vị
Thành phố Chí Linh 19 đơn vị
Huyện Nam Sách 15 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Nam Sách | Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nam Hưng | Xã Hợp Tiến, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nam Tân | Xã Hợp Tiến, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Tiến, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hiệp Cát | Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quốc Tuấn | Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Bình | Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Trần Phú | Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Sơn | Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cộng Hòa | Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng; Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng; Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thái Tân | Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Phú | Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Phong | Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đồng Lạc | Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Minh Tân | Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng |
Thị xã Kinh Môn 22 đơn vị
Huyện Kim Thành 14 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Phú Thái | Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lai Khê | Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vũ Dũng | Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng; Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tuấn Việt | Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng; Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kim Xuyên | Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Ngũ Phúc | Xã An Thành, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kim Anh | Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kim Liên | Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kim Tân | Xã An Thành, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kim Đính | Xã An Thành, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hòa Bình | Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng; Xã Hà Nam, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tam Kỳ | Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đồng Cẩm | Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đại Đức | Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Thanh Hà 16 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Thanh Hà | Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Lạc | Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng; Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Việt | Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cẩm Việt | Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng; Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh An | Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng; Xã Hà Nam, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Lang | Xã Hà Nam, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân An | Xã Hà Tây, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Liên Mạc | Xã Hà Nam, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Hải | Xã Hà Tây, Thành phố Hải Phòng; Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Xuân | Xã Hà Nam, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Tân | Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Phượng | Xã Hà Tây, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Quang | Xã Hà Đông, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Hồng | Xã Hà Đông, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Cường | Xã Hà Đông, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Cẩm Giàng 15 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Cẩm Giang | Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Thị trấn Lai Cách | Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Phòng; Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cẩm Văn | Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Ngọc Liên | Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cẩm Vũ | Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đức Chính | Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Định Sơn | Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lương Điền | Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cao An | Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Trường | Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Phúc Điền | Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng; Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cẩm Đông | Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cẩm Đoài | Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Bình Giang 15 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Kẻ Sặt | Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hưng | Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hùng Thắng | Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hồng | Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng; Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Long Xuyên | Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Việt | Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thúc Kháng | Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng; Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Hồng | Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng; Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Khê | Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thái Minh | Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng; Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cổ Bì | Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nhân Quyền | Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thái Dương | Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng; Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thái Hòa | Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng; Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Bình Xuyên | Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Gia Lộc 14 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng; Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thống Nhất | Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng; Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Yết Kiêu | Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng; Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Gia Phúc | Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng; Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Gia Tiến | Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lê Lợi | Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng; Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Toàn Thắng | Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hoàng Diệu | Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Hưng | Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Phạm Trấn | Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đoàn Thượng | Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng; Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thống Kênh | Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng; Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nhật Quang | Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quang Đức | Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng; Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Tứ Kỳ 20 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Tứ Kỳ | Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đại Sơn | Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hưng Đạo | Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng; Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Bình Lăng | Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Chí Minh | Xã Chí Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kỳ Sơn | Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quang Phục | Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quang Khải | Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đại Hợp | Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Dân An | Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Thanh | Xã Chí Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Minh Đức | Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Văn Tố | Xã Chí Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quang Trung | Xã Lạc Phượng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lạc Phượng | Xã Lạc Phượng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tiên Động | Xã Lạc Phượng, Thành phố Hải Phòng; Xã Nguyên Giáp, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nguyên Giáp | Xã Nguyên Giáp, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hà Kỳ | Xã Nguyên Giáp, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hà Thanh | Xã Nguyên Giáp, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Ninh Giang 16 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Xã Ứng Hoè | Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nghĩa An | Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đức Phúc | Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Đức | Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Hương | Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hòa | Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Bình Xuyên | Xã Khúc Thừa Dụ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Phong | Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng |
| Thị trấn Ninh Giang | Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Quang | Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Dụ | Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Văn Hội | Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Phong | Xã Khúc Thừa Dụ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hiệp Lực | Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kiến Phúc | Xã Khúc Thừa Dụ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hưng Long | Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Thanh Miện 17 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Thanh Miện | Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng; Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Tùng | Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng; Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Phạm Kha | Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Ngô Quyền | Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đoàn Tùng | Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng; Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Quang | Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Trào | Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lam Sơn | Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đoàn Kết | Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lê Hồng | Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tứ Cường | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Ngũ Hùng | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cao Thắng | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Chi Lăng Bắc | Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Chi Lăng Nam | Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Giang | Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hồng Phong | Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |