Thành phố Hải Phòng (cũ): đối chiếu địa chỉ mới
Từ 01/07/2025, địa bàn Thành phố Hải Phòng thuộc Thành phố Hải Phòng. Bảng dưới liệt kê từng xã, phường, thị trấn cũ theo huyện, quận và đơn vị mới tương ứng.
Số huyện, quận, thị xã14
Số xã, phường, thị trấn167
Biển số xe—
Mã vùng điện thoại225
Giới thiệu Thành phố Hải Phòng
Hải Phòng là một trong chín thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, nằm tại Đồng bằng sông Hồng. Đây là một trong những trung tâm kinh tế, công nghiệp, cảng biển và logistics quan trọng của khu vực phía Bắc Việt Nam. Trong quá khứ, Hải Phòng là nơi đầu tiên có điện ở Đông Dương.
Quận Hồng Bàng 10 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường Quán Toan | Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hùng Vương | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Sở Dầu | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Thượng Lý | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Minh Khai | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Phan Bội Châu | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Đại Bản | Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng; Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường An Hưng | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng; Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường An Hồng | Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng |
Quận Ngô Quyền 8 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường Máy Chai | Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Vạn Mỹ | Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Cầu Tre | Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Gia Viên | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Cầu Đất | Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng; Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Đông Khê | Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Đằng Giang | Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Lạch Tray | Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng; Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
Quận Lê Chân 7 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường An Biên | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hàng Kênh | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
| Phường An Dương | Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Dư Hàng Kênh | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Kênh Dương | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Vĩnh Niệm | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng |
Quận Hải An 8 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường Đông Hải 1 | Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Đông Hải 2 | Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng; Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Đằng Lâm | Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Thành Tô | Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Đằng Hải | Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Nam Hải | Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng; Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Cát Bi | Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Tràng Cát | Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng |
Quận Kiến An 7 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường Đồng Hoà | Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng; Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Bắc Sơn | Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng; Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Nam Sơn | Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng; Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Ngọc Sơn | Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Trần Thành Ngọ | Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng; Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Văn Đẩu | Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng; Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Bắc Hà | Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng |
Quận Đồ Sơn 6 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường Ngọc Xuyên | Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hải Sơn | Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Vạn Hương | Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Minh Đức | Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Bàng La | Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hợp Đức | Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
Quận Dương Kinh 6 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường Đa Phúc | Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hưng Đạo | Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Anh Dũng | Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng; Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hải Thành | Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng; Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hoà Nghĩa | Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Tân Thành | Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng |
Thành phố Thuỷ Nguyên 21 đơn vị
Quận An Dương 10 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Phường Lê Lợi | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng; Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng; Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Lê Thiện | Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng; Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường An Hoà | Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hồng Phong | Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Tân Tiến | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng; Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng; Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Nam Sơn | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng |
| Phường An Hải | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng; Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Đồng Thái | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng; Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Phường An Đồng | Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Phường Hồng Thái | Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng |
Huyện An Lão 17 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn An Lão | Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Bát Trang | Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Trường Thọ | Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Trường Thành | Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Tiến | Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quang Hưng | Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quang Trung | Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quốc Tuấn | Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Thắng | Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng |
| Thị trấn Trường Sơn | Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng; Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Dân | Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thái Sơn | Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng; Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Viên | Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Mỹ Đức | Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Chiến Thắng | Xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Thọ | Xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã An Thái | Xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Kiến Thuỵ 16 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Núi Đối | Xã Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đông Phương | Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thuận Thiên | Xã Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hữu Bằng | Xã Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đại Đồng | Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Ngũ Phúc | Xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kiến Quốc | Xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Du Lễ | Xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Sơn | Xã Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Minh Tân | Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kiến Hưng | Xã Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng; Xã Kiến Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Phong | Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Trào | Xã Kiến Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đoàn Xá | Xã Kiến Hưng, Thành phố Hải Phòng; Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tú Sơn | Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đại Hợp | Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Tiên Lãng 19 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Tiên Lãng | Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đại Thắng | Xã Quyết Thắng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tiên Cường | Xã Quyết Thắng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tự Cường | Xã Quyết Thắng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Quyết Tiến | Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Khởi Nghĩa | Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tiên Thanh | Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cấp Tiến | Xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Kiến Thiết | Xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đoàn Lập | Xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Minh | Xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng; Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tiên Thắng | Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tiên Minh | Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Bắc Hưng | Xã Chấn Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nam Hưng | Xã Chấn Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tây Hưng | Xã Chấn Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đông Hưng | Xã Chấn Hưng, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vinh Quang | Xã Hùng Thắng, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Vĩnh Bảo 20 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Dũng Tiến | Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Giang Biên | Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thắng Thuỷ | Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Trung Lập | Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Việt Tiến | Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hoà | Xã Vĩnh Hoà, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hùng Tiến | Xã Vĩnh Hoà, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Hưng | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Liên | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Liên Am | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lý Học | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tam Cường | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hoà Bình | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tiền Phong | Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cao Minh | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Trấn Dương | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng |
Huyện Cát Hải 12 đơn vị
| Đơn vị cũ | Nay thuộc |
|---|---|
| Thị trấn Cát Bà | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Thị trấn Cát Hải | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nghĩa Lộ | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Đồng Bài | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hoàng Châu | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Văn Phong | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Phù Long | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Gia Luận | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hiền Hào | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Trân Châu | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Việt Hải | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Xuân Đám | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |